1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot

52 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 138,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới th[r]

Trang 1

TUẦN 1 Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016

- Học sinh hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim

- KNS: Tự nhận thức về bản thân(hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết của mình

để tự điều chỉnh) Lắng nghe tích cực Kiên định Đặt mục tiêu(Biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)

- Giáo dục học sinh tính kiên trì , chịu khĩ mới đạt được kết quả cao

II.CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cầnluyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2.KTbài cũ:

3 Bài mới:

* GV treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò

chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận

được lời khuyên hay Hôm nay chúng ta

sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có

ngày nên kim”

Ị Ghi ®Çu bµi lªn b¶ng

Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

GV yêu cầu học sinh đọc cả bài

- Gv yêu cầu học sinh giải nghĩa từ

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

Trang 2

- GV yêu cầu HS đọc to trước lớp

- Gv yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn

Gv đọc mẫu

dài,/ rồi bỏ dở.//

oBà ơi,/ bà làm gì thế?//

oThỏi sắt to như thế,/ làm sao bà mài thành kim được.//

oMỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//

oGiống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít,/ sẽ có ngày cháu thành tài.//

- Học sinh luyện đọc đoạn trong nhĩm

Tiết 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

1 Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

2.Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm

gì?

3 Những câu nói nào cho thấy cậu bé

không tin

4.Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu:

Có công mài sắt, có ngày nên kim?

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm thi đọc theo vai

Ị Nhận xét, tuyên dương

Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

Ị Cậu bé khi làm thường mau chán và hay bỏ dở công việc.

- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu đểvá quần áo

- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được.”

- Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc

- Ị Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết nhẫn nại thì sẽ thành công.

Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu, nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi việc sẽ thành công

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ : 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK,

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2.KTbài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra

dụng cụ học tập của HS Ị Nhận xét,

- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1

- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1

đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1

Trang 4

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

………

………

Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng kẻ như bài 1 SGK, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2.KTbài cũ: Ôn tập các số đến 100

oSố liền trước số 72 là số nào ?

oSố liền sau số 72 là số nào ?

oHãy nêu các số từ 50 đến 60 ? Từ 80

- GV làm mẫu 1 bài:

oSố có 8 chục và 5 đơn vị được viết là

85

o85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS sửa bài

Trang 5

* Bài 3:

- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số

- GV yêu cầu HS làm bài

- H: HSgiải thích vì sao điền dấu >, <, =

Ị Nhận xét

Kết luận: Khi so sánh số có 2 chữ số, ta so

sánh số chục trước, sau đó so sánh tiếp số

đơn vị.

* Bài 4:

- GV hướng dẫn:

oSắp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là số

nào nhỏ ta viết trước, số nào lớn ta

viết sau.

oSắp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ thì ta

làm ngược lại , số lớn ta viết trước, số

nhỏ ta viết sau.

- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài

Ị Nhận xét

* Bài 5:

- Để làm bài này, ta sẽ làm theo cách sắp

xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Yêu cầu HS làm bài

Ị Sửa bài Ị Nhận xét

Kết luận: Muốn viết các số theo thứ tự từ

bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, trước hết

các em hãy so sánh các số với nhau rồi

viết

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 6

- Chép lại chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuơi Khơng mắcquá 5 lỗi trong bài.

- Làm được bài tập 2,3,4

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở

II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng phụ viết sẵn nội dung bài

tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra

dụng cụ học tập của HS Ị Nhận xét,

tuyên dương

3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày nên

kim

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GV đọc bài chép

- Đoạn chép này từ bài nào?

- Đoạn này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ nào được viết hoa?

- Chữ Giống bắt đầu một câu nên viết

hoa Còn chữ Mỗi bắt đầu một đoạn thì ta

cũng viết hoa nhưng phải lùi vào 2 ô

- GV yêu cầu HS nêu những từ khó viết

có trong bài

- GV yêu cầu HS viết từ khó vào bảng

con: ngày, mài, sắt, cháu, cậu bé.

Ị Nhận xét

- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài

vào vở

- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những

HS nào viết còn lúng túng

Ị GV thu vở chấm, nhận xét

Chú ý cách trình bày, cách viết hoa.

-Hát

- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV

- HS lắng nghe

- Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành công

Trang 7

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 2:

- GV làm mẫu từ đầu

- GV yêu cầu lớp làm vào vở

Ị Nhận xét

* Bài 3:

- GV làm mẫu: á Ị ă

- GV yêu cầu lớp viết vào vở những chữ

cái còn thiếu trong bảng

- Yêu cầu HS đọc bảng chữ cái vừa viết

Ị Nhận xét

Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái có

trong bảng.

4 Củng cố – Dặn dò: - GV xóa bảng

từng cột để HS đọc thuộc bảng chữ cái

- GV tổ chức cho HS thi đua đọc thuộc

Ị Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi ?

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi bức tranh kể lại được từng đọan của câu chuyện

- Học sinh biết kể tịan bộ câu chuyện

- Giáo dục học sinh yêu thích kể chuyện

II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ như SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 KTbài cũ:

- GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra

dụng cụ học tập của HS Ị Nhận xét,

Trang 8

kim

Hoạt động 1: Kể từng đoạn

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

- GV treo tranh và hỏi nội dung từng

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện

bằng cách liên kết từng đoạn lại với

nhau GV lưu ý HS từng giọng nhân vật

và kèm theo nét mặt, cử chỉ khi kể

chuyện

Ị Nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS kể trước lớp:

oTranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì cũng chán Cứ cầm quyển sách là cậu ngáp ngắn ngáp dài, rồi ngủ lúc nào cũng không biết Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện.

oTranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy lạ, cậu hỏi…

oTranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim.

oTranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu tức tốc quay về nhà, ngồi vào bàn học, sau này cậu trở thành 1 người có ích.

Trang 9

Giới thiệu chương trình _- Trß ch¬i: DiƯt con vËt cã h¹i

I MỤC TIÊU: - Biết được 1 số nội dung trong giờ học TD, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình TD lớp 2

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình

- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp

- Thực hiện đúng YC của trị chơi

II CHUẨN BỊ: Còi

III NỘI DUNG:

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy,

yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số, giậm chân tại chỗ, đứng lại

- Chào, báo cáo khi GV nhận lớp và

- Theo đội hình 4 hàng ngang

- Theo đội hình 4 hàng dọc GV hô,

HS thực hiện theo lệnh

x x x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x GV

- Các tổ lần lượt biểu diễn lại

- Cả lớp biểu diễn

Ị Từ đây về sau, HS sẽ làm như thế khi GV nhận hoặc ra lớp.

- Theo đội hình vòng tròn Yêu cầu

HS chơi nhanh nhẹn và chủ động

Trang 10

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp đếm

- GV nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

2 –3’

Bài1: HS đọc yêu cầu

HS đọc yêu cầu

HS làm nháp

2 HS lên bảng làmHSNX

HS đọc yêu cầu

1 HS nhìn vào tĩm tắt nêu lại bài tốn

HS làm vở

1 HS lên bảng làmHSNX

………

………

_

Trang 11

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016

- Giáo dục HS thích học môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

3 Bài mới: Tự thuật

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng

cho đến hết bài

- Hãy nêu những từ khó đọc có trong

bài?

Ị GV phân tích và ghi lên bảng: quê

quán, quận, tỉnh, xã, huyện, Hàn

o Nơi sinh: // Hà Nội

- Từ mới: nơi sinh: nơi mình được sinh

ra, nơi ở hiện nay: địa chỉ nhà.

- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự

thuật không cần đọc diễn cảm

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

- HS đọc trong nhóm

- Các nhóm bốc thăm thi đọc

Trang 12

- Các nhóm lên thi đọc

Ị Nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)

- Em biết được những gì về bạn Thanh

Hà?

o Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?

o Bạn là nam hay nữ?

o Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh của

bạn?

o Em hãy nói về quê quán và nơi ở

hiện nay của bạn Thanh Hà?

o Bạn Thanh Hà học lớp nào? Trường

- GV tổ chức cho HS chơi trò phóng

viên cho câu hỏi 3, 4:

oHãy cho biết họ và tên của em?

oNgày sinh của em?

oEm ở đâu (phường, quận)?

Ị Nhận xét

Kết luận: Cần nắm rõ về cách trả lời

cho bản tự thuật của mình.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản

tự thuật

- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật

- Tổ chức cho HS thi đua đọc bản tự

thuật

Ị Nhận xét

b Kết luận: Nắm rõ cách đọc bản tự

thuật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Bùi Thanh Hà

- Nữ

- Hà Nội 23 – 4 – 1996

- Quê quán Hà Tây, nơi ở:

- Lớp 2B, trường Võ Thị Sáu, Hà Nội

- Lớp tham gia chơi

Trang 13

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi.

………

………

_

Chính tả

NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

I MỤC TIÊU: - Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hơm qua đâu rồi ?; trìnhbày đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Làm được bàt tập 3,4, BT 2(a/b)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 Vở, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

3 Bài mới: Ngày hôm qua đâu rồi ?

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc đoạn chép

- Khổ thơ này là lời nói của ai với ai ?

- Bố nói với con điều gì ?

- Khổ thơ có mấy dòng ?

- Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào ?

Ị Đối với loại thơ 5 chữ này ta sẽ viết từ ô thứ 3

tính từ lề đỏ và chữ cái đầu mỗi dòng ta phải

viết hoa.

- GV yêu cầu HS nêu những từ khó viết có trong

bài

- GV phân tích từ khó và yêu cầu HS viết vào

bảng con: vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn.

- Bố nói với con

- Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi

Trang 14

- GV đọc cho HS viết: GV đọc thong thả, mỗi

dòng đọc 3 lần

- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS nào

viết còn lúng túng

- GV đọc toàn khổ

- GV đưa bảng phụ ghi bài viết

- GV thu từ 5 – 6 vở chấm

Ị Nhận xét, sửa lỗi

Kết luận: Chú ý cách trình bày, cách viết hoa.

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 2:

- GV làm mẫu từ đầu

- GV yêu cầu lớp làm vào vở

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức các tổ cử đại

diện thi đua tiếp sức điền phần còn thiếu vào

* Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc tên chữ cái ở cột 3 điền vào

chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương tự

- GV yêu cầu lớp viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối nhau

Ị Nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV xóa bảng từng cột để HS đọc thuộc bảng

chữ cái

- GV tổ chức cho HS thi đua đọc thuộc

Ị Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Phần thưởng.

nàng tiên, làng xóm.

b) Cây bàng, cái bàn, hòn

than, cái thang.

- HS tiến hành sửa bài

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 15

I MỤC TIÊU:

- Biết số hạng, tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài tĩan cĩ lời văn bằng một phép cộng

- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ.SGK, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100

(tiếp theo)

- GV yêu cầu 3 HS phân tích các số

sau thành tổng của chục và đơn vị: 27;

16; 55; 94

Ị Nhận xét

3 Bài mới: Số hạng – Tổng

Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và

tổng

- GV ghi : 35 + 24 = 59

- GV vừa chỉ vừa ghi giống SGK:

Trong phép cộng này, 35 được gọi là

số hạng, 24 gọi là số hạng, 59 gọi là

tổng.

- GV chỉ số, yêu cầu HS đọc tên gọi

- GV chuyển qua tính dọc và tiến hành

tương tự như tính ngang

- GV lưu ý thêm: 35 + 24 cũng gọi là

tổng 59 là tổng của 35và 24

- GV viết: 73 + 26 = 99 Yêu cầu HS

nêu tên thành phần và kết quả của

phép cộng trên

Kết luận: Trong phép cộng, các số

cộng lại với nhau gọi là số hạng, kết

quả của phép cộng gọi là tổng.

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 16

* Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức HS

nêu miệng kết quả

Ị Nhận xét

Ị Muốn tìm tổng, ta lấy số hạng cộng

với số hạng.

* Bài 2:

- GV lưu ý: + Để làm bài này, trước

tiên ta sẽ tiến hành đặt tính dọc Viết

số hạng thứ nhất ở trên, số hạng thứ

hai ở dưới sao cho chữ số ở hàng đơn

vị thẳng cột với hàng đơn vị, hàng

chục thẳng cột với hàng chục, viết dấu

cộng , kẻ vạch ngang

+ Cuối cùng, ta tiến hành cộng

theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ phải

sang trái

- GV làm mẫu phép tính:

42 + 36

78

- Yêu cầu HS làm bài

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức,

HS nào làm xong trước thì lên bảng

làm

Ị Nhận xét

* Bài 3:

- GV ghi tóm tắt:

 Buổi sáng : 12 xe đạp

 Buổi chiều : 20 xe đạp

 Cả 2 buổi : … xe đạp?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

………

………

Trang 17

Chiều Tiếng việt

Rèn đọc: Coự coõng maứi saột, coự ngaứy neõn kim.

- Giỏo dục học sinh tớnh kiờn trỡ chịu khú trong học tập

- Học sinh hiểu ý nghĩa của cõu tục ngữ cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim

II.Các hoạt động dạy học:

Tửù nhieõn xaừ hoọi

Cễ QUAN VAÄN ẹOÄNG

I MUẽC TIEÂU: - Nhận ra cơ quan vận động gồm bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong cỏc cử động của cơ thể

- Nờu được vớ dụ sự phối hợp cử động của cơ và hệ xương

- Nờu tờn và vị trớ cỏc bộ phận chớnh của cơ vận động trờn tranh vẽ hoặc mụ hỡnh

- Giỏo dục học sinh yeõu thớch taọp theồ duùc theồ thao

TTCC 1,2,3 cuỷa NX 1: Caỷ lụựp

II CHUẨN BỊ: Tranh veừ cụ quan vaọn ủoọng.VBT

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ:

_ GV yeõu caàu caực toồ trửụỷng kieồm tra

duùng cuù hoùc taọp cuỷa HS ề Nhaọn xeựt,

Trang 18

Hoạt động 1: Làm một số cử động

- GV cho HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4

trong SGK / 4

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện những

động tác như trong SGK

- Trong các động tác các em vừa thực

hiện thì bộ phận nào của cơ thể cử

động?

Kết luận: Khi thực hiện những động tác

trên thì đầu, mình, tay, chân phải cử

động.

Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ

quan vận động

Bước 1: Tình huống xuất phát và câu hỏi

nêu vấn đề

- Khi thực hiện các động tác bộ phận nào

của cơ thể được cử động

Bước 2: Bộc lộ biểu tượng ban đầu

- Em hãy nêu hiểu biết của mình về cơ

Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan

vận động của cơ thể.

- HS quan sát

- HS làm theo nhóm đôi

- Cả lớp thực hiện, lớp trưởng điều khiển

- Đầu, mình, tay, chân

Trang 19

Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi vaọt tay.

- GV toồ chửực cho SH chụi troứ keựo co

- Yeõu caàu HS chụi

Keỏt luaọn: Troứ chụi naứy cho chuựng ta

thaỏy ai khoeỷ thỡ cụ quan vaọn ủoọng toỏt vaứ

ngửụùc laùi Do vaọy, neỏu muoỏn khoeỷ thỡ

chuựng ta neõn thửụứng xuyeõn vaọn ủoọng theồ

duùc theồ thao.

4 Cuỷng coỏ GV yeõu caàu HS :

- Neỏu chổ coự xửụng thỡ cụ theồ vaọn ủoọng

ủửụùc khoõng?

- Neỏu coự cụ thửùc hieọn cụ theồ vaọn ủoọng

ủửụùc khoõng?

ề Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5 Daởn doứ: - Veà xem laùi baứi

- Chuaồn bũ: Boọ xửụng.

_ Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

_ Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

_ Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

_ Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Giỏo dục học sinh yờu thớch học toỏn

B-Đồ dựng dạy học: Bài tập

II.Các hoạt động dạy học

Bài1: HS đọc yờu cầu

HS đọc yờu cầu

HS làm nhỏp

2 HS lờn bảng làmHSNX

HS đọc yờu cầu

1 HS nhỡn vào túm tắt nờu lại bài toỏn

HS làm vở

1 HS lờn bảng làm

Trang 21

Tốn LUYỆN TẬP A-Mục tiêu:

- Biết cộng nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

- Giáo dục học sinh yêu thích học tốn

Số HS đang ở trong thư viện là:

25 + 32 = 57 (HS) Đáp số: 57 HS

- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mỹ Có ý thức rèn chữ

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ A, bảng phụ ghi câu ứng dụng Bảng con, vở

Trang 22

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Chữ hoa: A

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ A hoa

(5’)

- GV đính chữ mẫu

- Chữ A này cao mấy ly?

- Mấy đường kẻ ngang?

- Có mấy nét?

Ị Chữ A có 3 nét, nét 1 giống nét móc

ngược trái nhưng hơi lượn ở phía trên và

nghiêng sang phải Nét 2 là nét móc

ngược trái Nét 3 là nét lượn ngang.

- Hướng dẫn cách viết:

- GV vừa nhắc lại vừa viết mẫu

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

Kết luận: Chữ A hoa có 3 nét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

- Cụm từ ứng dụng bài này là: Anh em

thuận hoà Cụm từ này có nghĩa gì?

- GV nhận xét, bổ sung: Hướng dẫn HS

quan sát và nhận xét:

Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải dừng ở đường kẻ 3

Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang

- HS quan sát

- HS viết, 2 HS lên bảng viết

- HS nêu theo suy nghĩ của mình:câu này khuyên ta, anh em trong nhà phải biết yêu thương nhau.

Trang 23

o Những con chữ nào cao 2,5 ly?

o Những con chữ nào cao 1,5 ly?

o Những con chữ nào cao 1 ly?

- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng

1 cụm từ là 1 con chữ o

- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ

A nối sang nét đầu của chữ n và con chữ

h Cách nối nét của chữ em, thuận, vần

oa

- Trong tiếng thuận, dấu nặng đặt ở

đâu? Trong tiếng hoà, dấu huyền đặt ở

đâu?

- GV hướng dẫn HS viết chữ Anh GV

viết mẫu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng con từ Anh.

Ị Nhận xét

b Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các

con chữ.

Hoạt động 1: Thực hành

- GV nhắc cho HS tư thế ngồi, cách cầm

bút, để vở

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

(1dòng)

(1dòng)

(1 dòng)

Trang 24

(3 lần)

- GV theo dõi, uốn nắn HS nào còn viết

yếu

Ị GV thu vài vở, nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò: (1’)

- GV yêu cầu HS tìm trong lớp mình

những đồ vật nào trong đó có chữ a

Ị Nhận xét, tuyên dương

- HS xung phong lên viết

-Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thơng qua các bài tập thực hành.-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập(BT1,BT2), viết được một câu về NDmỗi tranh(BT3)

- Giáo dục học sinh cĩ kỹ năng dùng từ và đặt câu

B-Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa các sự vật, hoạt động trong SGK.

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở BT của HS.

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Ghi bảng.

2-Hướng dẫn làm bài tập:

-BT 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân

-Hướng dẫn HS điền số vào mỗi tên gọi Tự làm + đổi vở sửa

-BT 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân

Cho HS quan sát kỹ tranh- Hướng dẫn

Ta dùng từ đặt thành câu để bày tỏ một sự việc

III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dị

-Tìm những từ chỉ tính nết của HS? HS trả lời

Trang 25

-Nhận xét

………

………

Chiều Thể dục

TËp hỵp hµng däc, dãng hµng, ®iĨm sè_- Trß ch¬i: DiƯt con vËt cã h¹i

I MỤC TIÊU: - Biết được 1 số nội dung trong giờ học TD, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình TD lớp 2

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình

- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp

- Thực hiện đúng YC của trị chơi

II CHUẨN BỊ: Còi

III NỘI DUNG:

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy,

yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số, giậm chân tại chỗ, đứng lại

- Chào, báo cáo khi GV nhận lớp và

- Theo đội hình 4 hàng ngang

- Theo đội hình 4 hàng dọc GV hô,

HS thực hiện theo lệnh

x x x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x GV

- Các tổ lần lượt biểu diễn lại

- Cả lớp biểu diễn

Ị Từ đây về sau, HS sẽ làm như thế khi GV nhận hoặc ra lớp.

- Theo đội hình vòng tròn Yêu cầu

HS chơi nhanh nhẹn và chủ động

Trang 26

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp đếm

- GV nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

2 –3’

- Học sinh biết cách gấp tên lửa

- Gấp đuợc tên lửa Các nếp gấp tương đối thẳng và phẳng

- Với HS khéo léo, các nếp gấp thẳng, phẳng, tên lửa sử dụng được

- Tạo hứng thú cho HS yêu thích gấp hình

II CHUẨN BỊ: Mẫu tên lửa to Quy trình gấp tên lửa Giấy màu.Giấy

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ

học tập của HS Ị Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Gấp tên lửa (tiết 1)

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV đưa mẫu tên lửa

- Tên lửa có hình dạng gì?

- Tên lửa có màu gì?

- GV mở từ từ mẫu tên lửa ra và hỏi: Tên lửa

được gấp từ tờ giấy hình gì?

Kết luận: Tên lửa được gấp từ tờ giấy hình

chữ nhật, gồm có 2 phần: phần thân và phần

mũi.

Hoạt động 2: Hướng dẫn gấp

Gấp tên lửa được tiến hành theo 2 bước:

* Bước 1: Tạo thân và mũi tên lửa:

- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn, mặt kẻ ô

- Hs nêu lại các bước:

* Bước 1: Tạo thân và mũi tên

lửa:

Ngày đăng: 02/11/2021, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ề Ghi đầu bài lên bảng. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
hi đầu bài lên bảng (Trang 1)
- 1 HS lên bảng làm - HS nhaọn xeựt. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lên bảng làm - HS nhaọn xeựt (Trang 3)
1 HS lờn bảng làm HSNX - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lờn bảng làm HSNX (Trang 10)
- ẹửựng taùi choó, voó tay vaứ haựt. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
ng taùi choó, voó tay vaứ haựt (Trang 10)
- 1 HS lên bảng làm Giaỷi: - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lên bảng làm Giaỷi: (Trang 16)
1 HS lờn bảng làm - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lờn bảng làm (Trang 19)
- Yeõu caàu HS chụi. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
e õu caàu HS chụi (Trang 19)
Biết: Cỏc số hạng là 42 và 36; 53 và 22 HS giải bảng Gọi tờn cỏc thành phần trong phộp tớnh HS trả lời miệng Nhận xột  - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
i ết: Cỏc số hạng là 42 và 36; 53 và 22 HS giải bảng Gọi tờn cỏc thành phần trong phộp tớnh HS trả lời miệng Nhận xột (Trang 21)
1-Giới thiệu bài: Ghi bảng. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng (Trang 24)
1-Giới thiệu bài: Ghi bảng. - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng (Trang 33)
1 HS lờn bảng làm HSNX - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lờn bảng làm HSNX (Trang 42)
- 1 HS lên bảng làm Giaỷi: - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
1 HS lên bảng làm Giaỷi: (Trang 48)
- Học sinh làm bảng con - Giao an lop 2 tuan 1Co giao an ban tay nan bot
c sinh làm bảng con (Trang 51)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w