1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De theo cau truc moi nam 2017 De 29 File word co loi giai chi tiet

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 161,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và BaOH 2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan... - T[r]

Trang 1

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THẦY TÀO MẠNH ĐỨC

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là

Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo

Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được

Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai

A Cr(OH)3 + NaOH   NaCrO2 + 2H2O

B 3Zn + 2CrCl3   3ZnCl2 + 2Cr

C 2Cr + 3Cl2   2CrCl3

D 2Na2CrO4 + H2SO4   Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH  t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH  t0

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH  t0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH  t0

Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân dung dịch AlCl3

C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4

2-B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Câu 11: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm) Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là

A 3,0.10-2 (mm) B 4,5.10-2 (mm) C 4,5.10-1 (mm) D 3,0.10-1 (mm)

Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO

ĐỀ THI SỐ 29

Trang 2

khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :

BỘ ĐỀ THI THỬ, TÀI LIỆU THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT

Bên mình đang có bộ đề thi thử THPTQG năm 2017 mới nhất từ các trường , các nguồn biên

soạn uy tín nhất.

200 – 250 đề thi thử cập nhật liên tục mới nhất đặc sắc nhất năm 2017

 Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo (40 câu trắc nghiệm).

 100% file Word gõ mathtype (.doc) có thể chỉnh sửa

 100% có lời giải chi tiết từng câu

 Nhiều tài liệu hay khác : Đề theo chuyên đề, sách tham khảo, tài liệu file word tham khảo hay khác…

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn: “Tôi muốn đặt mua bộ đề thi, tài liệu HÓA 2017”

rồi gửi đến số 096.79.79.369 (Mr Hiệp)

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để hướng dẫn các xem thử và cách đăng ký trọn bộ Uy tín và chất lượng hàng đầu chắc chắn bạn sẽ hài lòng

Câu 34: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin Số chất

trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 36: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa

một liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

Câu 37: Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:

(1)

0

t

1 2 2

X NaOH  X X 2H O (2) X1H SO2 4   Na SO2 4X3

Trang 3

(3)

0

t

nX nX   Nilon 6,6 2nH O  (4)

0

t

3 5

nX nX   Tơlapsan + 2nH O2

Nhận định nào sau đây là sai?

A X có công thức phân tử là C14H22O4N2 B X 2 có tên thay thế là hexan-1,6-điamin

C X 3 và X 4 có cùng số nguyên tử cacbon. D X 2 , X 4 và X 5 có mạch cacbon không phân nhánh.

Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian (s) Khối lương catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm

Giá trị của t là :

Câu 39: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z

(C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam

Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Câu 40: Hòa tan hết 12,06 gam hỗn hợp gồm Mg và Al2O3 trong dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,1M.

Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, phản

ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Trang 4

-HẾT -PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 6

Câu 1: Chọn C.

- CrO, Fe2O3 là oxit bazơ, CrO3 là oxit axit, Al2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 2: Chọn A.

Câu 3: Chọn B.

- CTPT của glucozơ là C6H12O6 có %O =53,33

Câu 4: Chọn C.

- Tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên được pha chế thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat …

Câu 5: Chọn C.

- Phương trình: 4Fe(OH)2 + O2(không khí)   2Fe2O3 + H2O

Câu 6: Chọn B.

- Triong môi trường axit, muối Cr(III) thể hiện tính oxi hóa và dễ bị những chất khử như Zn khử thành muối Cr(II): Zn + 2CrCl3   ZnCl2 + 2CrCl2

Câu 7: Chọn A.

Câu 8: Chọn D.

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH  t0 HCOONa + CH3CH2CHO

B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH  t0 HCOONa + CH3COCH3

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH  t0 CH2=C(CH3)COONa + H2O

D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH  t0 HCOONa + CH2=CH-CH2-OH

Câu 9: Chọn D.

Câu 10: Chọn C.

A Sai, Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

B Sai, Phương pháp đun nóng chỉ có thể làm mềm được nước cứng tạm thời vì trong nước cứng tạm thời có

chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3 

khi đun nóng:

o

    khi đó Mg ,Ca2 2 CO32 MgCO ,CaCO3 3

Lọc bỏ kết tủa ta sẽ thu được nước mềm

C Đúng, Trong nước tự nhiên chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+ và HCO3 

, Cl , SO24 

nên có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

D Sai, Nước cứng gây nhiều trở ngại với đời sống hằng ngày và cho các ngành sản xuất như: làm quần áo

mục nát, làm giảm mùi vị thức ăn, đóng cặn làm tắc ống dẫn nước, làm hỏng nhiều dung dịch pha chế… nhưng không phải là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước

Câu 11: Chọn B

- Ta có:

m¾c xÝch m¹ch xenlul«z¬ m¾c xÝch m¾c xÝch

M

162

Câu 12: Chọn D.

Trang 5

- Ta có:

2

CO X

X

n

n

X là C2H4O2 có công thức cấu tạo: HCOOCH3

- Khi cho 0,1 mol X tác dụng với KOH thu được muối là HCOOK: 0,1 mol  mmuối = 8, 4 (g)

Câu 13: Chọn B.

- Vì 2nFe nAgNO 3 3nFenên trong dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 14: Chọn D.

A Đúng, Các phản ứng của Al(OH)3:

B Đúng, Al là một kim loại có tính khử mạnh, dễ bị nhường e và chuyển thành Al3+

C Đúng, Phương trình: 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2

D Sai, Chiều giảm dần độ dẫn điện của kim loại: Ag > Cu > Au > Al > Fe.

Câu 15: Chọn B.

3 3

Y Al(NO ) BT:Al

Al(NO ) Al NH NO m 213n

80

BT:e

Al NH NO

Câu 16: Chọn A.

- Cho:

natri oleat natri stearat natri panmitat tri

NaOH

X Vậy cấu tạo của X là:

C17H33COO

C 17 H 35 COO

CH2

CH

CH2

C15H31COO

CTPT: C55H104O6 có M = 860

Câu 17: Chọn D.

Thuốc thử Anilin: C 6 H 5 NH 2 Glucozơ: C 6 H 12 O 6 Alanin: C 3 H 7 O 2 N

và có kết tủa trắng Mất màu dung dịch brom Không hiện tượng

Câu 18: Chọn A.

- Quá trình:

0,06 mol

H O

m (g)

0,12 mol

AgNO 2

16,56 (g X )

   

     

- Kết tủa gồm:

2 2

BT: Cl

AgCl FeCl KCl BT: e

Ag FeCl

m 40,92 (g)

Câu 19: Chọn C.

Đồng phân amin bậc 1 n- C4H9NH2, CH3CH(CH3)CH2NH2, CH3CH2CH(CH3)NH2 và (CH3)3CNH2 Đồng phân amin bậc 2 C2H5NHC2H5, n-C3H7NHCH3 và (CH3)2CHNHCH3

Vậy amin có CTPT là C4H11N có 8 đồng phân cấu tạo

Câu 20: Chọn C.

Trang 6

A Sai, Xenlulozơ không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và không tan trong dung môi hữu cơ như

benzene, ete (trong đó có đimetyl ete)…

B Sai, Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

C Đúng, Glucozơ (C6H12O6) thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xt Ni, t0) tạo sorbitol (C6H14O6)

D Sai, Amilozơ và amilopectin là thành chính của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n trong đó phân tử khối của amilopectin lớn hơn so với amilozơ, vì vậy 2 chất trên không phải đồng phân của nhau

Câu 21: Chọn D.

- Phương trình: 2NaOH H SO 2 4 Na SO2 4H O2

mol: 0,4V1 0,6V2

- Vì sau phản ứng chỉ thu được 1 chất tan nên phản ứng trên vừa đủ

2 2

0, 6V

Câu 22: Chọn B.

- Khi cho X tác dụng với HCl loãng ta có: nH 2 nFe 0,09 mol

- Khi cho X tác dụng với HNO3 loãng ta có:

BT: e Fe NO

2

BỘ ĐỀ THI THỬ, TÀI LIỆU THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT

Bên mình đang có bộ đề thi thử THPTQG năm 2017 mới nhất từ các trường , các nguồn biên

soạn uy tín nhất.

200 – 250 đề thi thử cập nhật liên tục mới nhất đặc sắc nhất năm 2017

 Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo (40 câu trắc nghiệm).

 100% file Word gõ mathtype (.doc) có thể chỉnh sửa

 100% có lời giải chi tiết từng câu

 Nhiều tài liệu hay khác : Đề theo chuyên đề, sách tham khảo, tài liệu file word tham khảo hay khác…

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn: “Tôi muốn đặt mua bộ đề thi, tài liệu HÓA 2017”

rồi gửi đến số 096.79.79.369 (Mr Hiệp)

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để hướng dẫn các xem thử và cách đăng ký trọn bộ Uy tín và chất lượng hàng đầu chắc chắn bạn sẽ hài lòng

BT: C

3.0,16 0,03.C 0,05.C 0,93

      (4) (với CB > 4, CC > 5)

+ Nếu CB = 5 thay vào (4) ta có: CC = 6  Thỏa (nếu CB càng tăng thì CC < 6 nên ta không cần xét nữa)

Trang 7

Vậy (B) là CH2=CH-COOC2H5: 0,03 mol  C

7, 25

22,04

Cõu 37: Chọn C.

0

t

(1) C H (COONH ) (CH ) 2NaOH C H (COONa) (X ) NH (CH ) NH (X )

(2) C H (COONa) (X ) H SO  C H (COOH) (X ) Na SO

0

t

(3) nHOOC(CH ) COOH(X ) nNH (CH ) NH (X )   ( OC(CH ) CONH(CH ) NH )2 6 2 6 n 2

nilon-6,6

2nH O

6 4 2 3 2 4 2 5

(4) nC H (COOH) (X ) nC H (OH) (X ) (OCC H COOC H O ) 6 4 2 4 n 2

Tơ lapsan

nH O

- Chất X 3C H (COOH) cú 8 nguyờn tử C và X6 4 2 4 là HOOC(CH ) COOH cú 6 nguyờn tử C.2 4

Cõu 38: Chọn A.

- Gọi a là số mol của NaCl Quỏ trỡnh điện phõn xảy ra như sau:

t = 3088

ne = 2x

Cu2+ + 2e → Cu

x 2x x

2Cl- → 2e + Cl2 2x 2x x

t = 6176

ne = 4x = 0,32

Cu2+ + 2e → Cu 0,16 0,32 0,16

2Cl- → 2e + Cl2

a → 0,5a 2H2O → 4e + 4H+ + O2

0,32 - a → 0,08 - 0,25a

t = ?

Cu2+ + 2e → Cu 0,2 0,4 0,2 2H2O + 2e → 2OH- + H2

2y y

2Cl- → 2e + Cl2 0,2 0,2 0,1 2H2O → 4e + 4H+ + O2

2a (0,4 + 2y) - 0,2 → 0,5y + 0,05

- Tại thời điểm t = 3088 cú: mdd giảm 64nCu 71nCl 2  135x10,8 x0,06 mol

- Tại thời điểm t = 6176 (s) cú:

dd giảm Cu Cl O

- Tại thời điểm t (s) cú:

dd giảm Cu Cl O H

 ne(trao đổi)2nCu2nH2 2.0,2 2.0,03 0, 46 mol t0, 46.30888878(s)

0,16

Cõu 39: Chọn A

2 3

BT:Na

AlaNa, GlyNa, ValNa Na CO

4

3

- Quy đổi hỗn hợp E thành C2H3ON, CH2 và H2O Lập hệ sau:

2

C H ON CH H O C H ON

BT:C

C H ON CH CO CH Val Ala

H O X Y Z

C H ON CH O

Gly, Ala,Val mắc xích

X Y Z

n

 Trong E cú chứa peptit cú số mắc xớch lớn 4,4 (5, 6 hoặc 7…) Vậy Z là pentapeptit (Gly)4Ala, X là

đipeptit (Gly)2 và Y là đipeptit AlaVal (khụng thể là tripeptit (Gly)2Ala vỡ khi đú thủy phõn hỗn hợp E sẽ

khụng thu được muối của Val)

Trang 8

- Ta có:

2

BT:C

0,01.132

28, 42

Câu 40: Chọn B

- Tại vị trí kết tủa không đổi thì: nMg(OH)2 2a

- Tại vị trí kết tủa đạt cực đại thì:

3

Al(OH) BT:Al

Al(OH) Mg(OH) Al O n

2

mà 102nAl O2 3 24nMg 12,06102a 3a.24 12,06   a 0,06 mol

 nH (d ) nNaOH 4nAl(OH)3 2nMg(OH)2 17a 4.3a 2.2a0,06 mol

+ Khi đó:

HCl H SO Mg Al O H (d )

n 2n 2n 6n n  x 1, 2  nH SO2 4 0,12 mol; nHCl 0,6 mol

- Xét TH 1 : Al(OH)3 đạt cực đại Gọi V lít dung dịch KOH, Ba(OH)2

   0,12 mol 

0,12 mol 0,18 mol 0,06 mol 0,6 mol 0,3V mol 0,1V mol 0,12 mol 0,18 mol 0,1V mol

dung dÞch X dung dÞch hçn hîp

Mg , Al  , H ,SO  , Cl NaOH , Ba(OH)  Mg(OH) , Al(OH) ,BaSO

                     

                     

0

0,09 mol 0,12 mol

t

2 3 4 hçn hîp kÕt tña hçn hîp r¾n

MgO , Al O , BaSO

 

  

                    

+ Ta có: nOH 2nBa(OH) 2 nKOH 3nAl(OH) 32nMg(OH) 2nH  V 1,68

lít + Nhận thấy:nBa2 nSO42  nBaSO (max) 4 nSO42 0,12 mol

 mrắn 102nAl O2 3 40nMgO 233nBaSO4 41,94 gam

- Vì trường hợp thì lượng Al(OH)3 và BaSO4 đã kết tủa cực đại nên ta không xét trường hợp tiếp theo

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w