1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi mau mon Toan lop 3 theo Thong tu 22 de 03

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Hình chữ nhật bên được ghép bởi mấy hình tam giác:Bài3 trang 36 tập1BM4 A.. 4 hình tam giác II..[r]

Trang 1

Họ và tên: Lớp Trường tiểu học

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 ( 1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (Bài 1- T47 – S1B) MĐ1

a) của 10kg là 5 kg

b) của 36 giờ là 6 giờCâu 2 ( 1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S (Bài 3 trang 70 tập 1B)MĐ2

2 + 8 x 5 = 50 32 : 4 + 4 = 12

Câu 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Bài 3 trang 8 tập1B )M1

2m 7dm = …… dm 7m 4cm = …… cm

Câu 4.(1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (Bài 3 trang 66 tập 1A)MĐ1

Giảm 4 lần Gấp 9 lần

Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Hình chữ nhật bên được ghép bởi mấy hình tam giác:(Bài3 trang 36 tập1B)M4

A 2 hình tam giác

B 4 hình tam giác

C 6 hình tam gác

D 8 hình tam giác

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian làm bài 40 phút

Điểm

28

II PHẦN TỰ LUẬN : Trình bày các bài toán sau :

Câu 6 ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính : ( HDTH toán Tập 1A, tập 1B)MĐ1

467 + 139 915 – 348 208 x 4 846 : 5

Câu 7 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức (Bài 3,4 trang 66 tập1B)MĐ2

Trang 2

Hướng dẫn chấm toán Câu 1 1 điểm

Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ

Câu 2 1 điểm

Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ

Câu 3 1 điểm

Khoanh vào B

Câu 4 1 điểm

Mỗi phép tính đúng 0,5 đ

Câu 5 (1điểm )Mỗi phần tính đúng được 0,5 điểm

a)Có 8 hình tam giác

b) Có 10 đoạn thẳng

Trang 3

Câu 6 2 điểm

Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ

Câu 7 1 điểm

Mỗi phần tính đúng được 0,5 đ

Câu 8 2 điểm

Bài giải

Số học sinh nam tham gia đồng diễn thể dục là:

468 : 4 = 117 ( Học sinh ) 0,5đ Số học sinh nữ tham gia đồng diễn thể dục là:

468 - 117 = 351 (Học sinh ) 1đ Đáp số: 351 Học sinh 0,5đ

Ma tr n ận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3 đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3 ểm tra cuối học kì I, lớp 3 ki m tra cu i h c kì I, l p 3 ối học kì I, lớp 3 ọc kì I, lớp 3 ớp 3 Mạch kiến

thức,

kĩ năng

Số câu

và số

điểm

Số và phép

tính: cộng, trừ

trong phạm vi

1000; nhân

(chia) số có

hai, ba chữ số

với (cho) số

có một chữ

số.

Số

điểm

Đại lượng và

đo đại lượng:

các đơn vị đo

Số câu 1 Số

điểm

1

Trang 4

độ dài.

Yếu tố hình

học: góc

vuông, góc

không vuông.

Số

Giải bài toán

bằng hai phép

tính.

Số

Số

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w