Câu 1: Tính chất cơ bản của phân số: - Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được phân số mới bằng phân số đã cho.. - Nếu ta chia cả tử và mẫu của m[r]
Trang 1SỐ HỌC 6
Tiết 75
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU
PHÂN SỐ
GV: Nguyễn Hữu Lực
PHÒNG GD-ĐT LẬP THẠCH
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
12 a)
24
16 b)
24
5.3 c)
8.3
Câu 1: Tính chất cơ bản của phân số?
Áp dụng Rút gọn các phân số sau :
Câu 2:Quy tắc rút gọn phân số?
Trang 3Câu 1: Tính chất cơ bản của phân số:
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được phân số mới bằng phân
.
b b m Với m thuộc Z và m khác 0
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì được phân số mới bằng phân số đã cho. :
:
b b n Với n thuộc ƯC(a,b)
Hướng dẫn
Trang 412 12 :12 1
a)
b)
5.3 5.3 : 3 5 c)
8.3 8.3 : 3 8
1 3 2 5
; ; ;
2 5 3 8
Làm thế nào để các phân số:
Cùng có chung một mẫu ?
Câu 2: Quy tắc rút gọn phân số
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân
số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng.
Áp dụng: ta có
Trang 5Tiết 75:
QUY đồng mẫu
Trang 61 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
Xét hai phõn số và -3
5
-5 8
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
BC(5,8)=
?
0;40;80;120;160;200;
-3 5
-24 40
Ta cú
-5 8
-25 40
.8
.8 5
.5
TOÁN 6
* Cách làm này gọi là quy đụ̀ng mẫu hai phõn số.
Ta sẽ tỡm hai phõn số
cú mẫu là 40 và lần
lượt bằng và
Ta đó biến đổi cỏc phõn số
đó cho thành cỏc phõn số tương ứng nhưng cựng cú chung một mẫu; 40 là mẫu chung của hai phõn số đú
-3 5
-5 8
* Hai phõn số và cũng cú thể quy đồng với mẫu chung khỏc chẳng hạn như: 80, 120, 160,
-3 5
-5 8
Trang 7-3
=
160
160
-5
=
Hãy điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ vuụng :
-3
= 5
-3
= 5
-5
= 8
-5
= 8
;
;
;
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
-48
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Trang 8=
-48 16
.16
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Trang 9-3
=
160
160
-5
=
Hãy điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ vuụng :
-3
= 5
-3
= 5
-5
= 8
-5
= 8
;
;
;
-50 -48
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Trang 101 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
* Ta nhận thấy 40, 80, 120, 160,
…đều là bội chung của 5 và 8
Để cho đơn giản , khi ta quy
đụ̀ng ta thường lấy mẫu chung
là BCNN của các mẫu. BCNN * Tỡm
Phõn tớch ra thừa số nguyờn tố.
Chọn thừa số nguyờn
tố chung và riờng.
Lập tớch cỏc thừa số đó chọn, lấy số mũ lớn
nhất của mỗi thừa số.
Nhắc lại quy tắc tỡm BCNN
đó học?
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Chẳng hạn mẫu chung
của là 40
3 5 à
5 v 8
* Cỏc bước tỡm BCNN:
Trang 11Muốn quy đụ̀ng mẫu hai phõn số với mẫu
dương ta làm như sau :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ thớch hợp của mụ̃i mõ̃u (bằng cách
chia mõ̃u chung cho từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u (thụng thường là
BCNN) đờ̉ làm mõ̃u chung
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số
TOÁN 6
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
Trang 12BÀI TẬP TRẮC NGHIậ́M
Hãy chọn cõu đúng trong các cõu sau :
Bài 1: Mẫu chung đơn giản nhất của hai phõn số :
5 1
,
12 8 là :
12
96
* Quy đụ̀ng mẫu hai phõn *
số với mẫu dương ta làm như
sau :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ thớch hợp của mụ̃i
mõ̃u (bằng cách chia mõ̃u chung
cho từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thụng thường là BCNN) đờ̉ làm
mõ̃u chung
B
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Trang 13BÀI TẬP TRẮC NGHIậ́M
Bài 2: Quy đồng mẫu hai phõn
số sau :
7 13
,
30 60
Kết quả hai phõn số tương ứng là:
,
60 60
,
60 60
,
30 30
,
120 120
*Muốn quy đụ̀ng mẫu hai *
phõn số với mẫu dương ta
làm như sau :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ của mụ̃i mõ̃u
(bằng cách chia mõ̃u chung cho
từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thường là BCNN) đờ̉ làm mõ̃u
chung
C
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Trang 14Bài 3.Quy đồng mẫu hai phõn số
và
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số
TOÁN 6
1 1.45 45
18 18.45 810
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
* Quy đụ̀ng mẫu hai phõn *
số :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ của mụ̃i mõ̃u
(bằng cách chia mõ̃u chung cho
từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thường là BCNN) đờ̉ làm mõ̃u
chung
+ Bạn Liờn làm như sau:
7 7.18 126
45 45.18 810
+ Bạn Bảo làm như sau:
18 18.5 90
7 7.2 14
45 45.2 90
Em cú nhận xét gỡ về bài làm của Liờn và Bảo? Bài tập 31
Ta cú
Ta cú
Trang 15Bài 29.Quy đồng mẫu
cỏc phõn số sau (Sgk-19)
3 5 a) và
8 27
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số
TOÁN 6
1 c) và -6
15
1 Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số:
* Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ của mụ̃i mõ̃u
(bằng cách chia mõ̃u chung cho
từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thường là BCNN) đờ̉ làm mõ̃u
chung
Trang 16a) Ta cú
5 5.8 40
27 27.8 216
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số
TOÁN 6
b) Ta cú
9 9.25 225
4 4.9 36
25 25.9 225
Bài 29. Quy đồng mẫu cỏc phõn
số sau
số sau (Tr-19)
1 Quy đụ̀ng mẫu hai
phõn số:
*Quy đồng mẫu hai phõn số :
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ của mụ̃i mõ̃u
(bằng cách chia mõ̃u chung cho
từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thường là BCNN) đờ̉ làm mõ̃u
chung
Bài tập 31
Trang 17c) Ta cú
6 6.15 90 6
1 1.15 15
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
1 Quy đụ̀ng mẫu hai
phõn số:
* Quy đụ̀ng mẫu hai phõn số : *
- Nhõn tử và mõ̃u của mụ̃i phõn
sụ́ với thừa sụ́ tương ứng.
- Tìm thừa sụ́ của mụ̃i mõ̃u
(bằng cách chia mõ̃u chung cho
từng mõ̃u).
- Tìm bụ̣i chung của hai mõ̃u
(thường là BCNN) đờ̉ làm mõ̃u
chung
Bài tập 31 Củng cố
Nếu b chia hết cho d thỡ mẫu chung
là b.
Nếu (b,d) = 1 thỡ mẫu chung là b.d
a
c d
Trang 18- Học theo vở ghi và SGK
- Đọc trước 2.Quy đồng mẫu nhiều phõn số.
- Làm bài tập: 30;31(SGK/Tr 19)
-Bài tập: 41;42(SBT/9)
TIếT 75: QUY đồng mẫu nhiều phân số (Tiết 1)
TOÁN 6
Bài tập 31 Củng cố