2- Chứng minh hai đường thẳng song song qua các góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng 3- Tính các góc tam giác Ghi chú: + Nội dung các câu hỏi trong đề kiểm tra ở mức độ chuẩn k[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
LỚP 7
- Giáo viên: Trần Văn Giàu
Trường THCS Tân Thành,huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
Nội dung:
Ma trận nhận thức Ma trận đề
Bảng mô tả Đề kiểm tra Đáp án
Trang 2Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Điểm
làm tròn
Theo
ma trận Thang 10
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ
năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng thấp Vận
dụng cao
Lũy thừa số hữu tỉ
Căn thức bậc hai
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 3.1-3.21
2 1,0 -10%
2
1,0 - 10% Cộng trừ số hữu tỉ
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 2
1 1,5 -15%
1
1,5 - 15%
Tỉ lệ thức và GTTĐ
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 3.1-3.2
2 1,5 - 15%
2 1,5 - 15% Tính chất dãy TSBN
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 4
2 2,0 - 20%
2
2,0 - 20% Tam giác bằng nhau
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 5.1- 5.2-5.3
2 4,0 - 40%
2 4,0 - 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
0 00,0 0%
2 2,5 25%
3 7,5 75%
0 00,0 0%
5 10,0 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3Bài 1: Lũy thừa của một số hữu tỉ Khái niệm về căn bac hai
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Bài 3:
1- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau, tìm x và bài toán về tính chất dãy TSBN
2- Tìm x có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 4:
1- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
2- Chứng minh hai đường thẳng song song qua các góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng
3- Tính các góc tam giác
Ghi chú:
+ Nội dung các câu hỏi trong đề kiểm tra ở mức độ chuẩn kiến thức kỹ năng + Đề gồm có 25% mức độ thông hiểu, 75% mức độ vận dụng cấp thấp
Trang 4SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
Phòng GD&ĐT Gò Công Đông ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TOÁN LỚP 7
NĂM HỌC: 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 01 trang)
Bài 1:
(1 điểm) a/ Thực hiện phép chia
12 3
:
b/ Tính x khi x 3
Bài 2:
(1,5
điểm)
Thực hiện phép tính: A= 155 + 1425 - 129 + 72 + 1125
Bài 3:
(1,5
điểm) Tìm biết: a)
2
x
b)
1
3
Bài 4:
(2 điểm)
Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: Phượng, bạch đàn và tràm Số cây phượng , bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5 Tính số cây mỗi loại , biết rằng tổng số cây của cả 3 loại là 120 cây
Bài 5:
(4 điểm) Cho
90 0
ABC A
đường thẳng AHBC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho AH=BD:
a) Chứng minh rằng AHBDBH
a) b) Chứng minh rằng: AB // DH
b) c) Biết BAH 350 Tính ACB
Hs được sử dụng các loại máy tính đơn giản
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKI
- NĂM HỌC 2010-2011
Bài 1 :
(1 đ)
a/
12 3
:
9
1 3
b/ x 3 => x = 9
0.5
0.5 Bài 2 :
(1.5 đ) A= (155 −
12
9 )+(1425+
11
25)+ 2 7
0,5
=
3 25 2
Bài 3 :
b)
1
3
<=>
1
3
0,25
x 1 2 3
0,25
1
3 1
3
0,25
1
3 1
3
0,25
2
3 1
3
0,25
Bài 3 :
(2.0đ) - Gọi số cây Phượng, bạch đàn và tràm lần lượt là x , y và z
(x,y,z >0) (cây)
0,25
- Lập được tỉ lệ thức : x2= y
z
5 và x + y + z = 120 0,75
- Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau Tính được : x = 24 , y
= 36 , z = 60
0,75
Trả Lời: Vậy số cây Phượng là 24 cây,số cây Bạch đàn là 36 cây, số cây Tràm là 60 cây
0,25 Bài 3 :
Trang 635 0
D
H B
A
C
a) AHBDBH: xét AHBvà DBH có:
AH = BD
AHB DBH 90 0
BH là cạnh chung Vậy AHBDBH (c-g-c)
1,5
b) AB // DH theo câu a ABH DBH ( 2 góc tương ứng)
mà ABH DBH, ở vị trí so le trong nên AB // DH
1.0
c) Tính ACB:
BAH ACB (cùng phụ với HAC)
1.0
* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.