Trắc nghiệm chính sách thương mại quốc tế - phần quản lý nhà nước về xuất nhập khẩu
Trang 1rrệ.rởr.ỵSỉíNgoại thvsĩigHN - Khoa Kinh ti ngoợi rhirong
C Â U H Ỏ I m Ắ C H G H E Ẹ M M Ô S T
q Ị C Ă H r l ý O T ¥ Ể i s m
(Thời gian làm bàl ệ 30 phút)
T íc h d ấ u X (vả điền v ả o c h ỗ tr ỏ n g n ế u c ầ n ) n h ữ n g c â u tr ả lờ i đ ú n g :
Đ Ề S Ố 1
(Cỏ đảp ỏn)
1 ế Thuật ngữ “P u m p in g " được hiểu :
BBáíi p h i giá
Chống trợ cắp
địa vi độc quyền
2 Trong ngoại thurm g, tỷ lệ trao dẳi T s ỉ bất lợi k h i:
Gla tri/lượng N K vượt x a XK Q Gía tri/lượngN K thip hơn nhiều XK
Gia trị/luọrig H K " XK n C ỉu trã lồi khác
3 Hạn ngạch NK khác với thuế quan 1ÍK b c h ỗ :
n Làm giảm thặng d ư tiêu dÙDg I I Sư tăng lẻn Irong cầu lảm giậ cà nôi địa tang
BX u í t khẩu một sản phím nảo đố thẩp hon giá nội địa
Bán duói giá vốn ở nuốc ngoài n h ỉm ồn định giá TG khi năm
5 Hiệp đjnh TB T quy định về :
0CÍC rào cán k ỹ thuật đổi vói thương mại n Thù tục cip phép NK
Trình tự cấp phép N K Q Biện.pháp vệ sũih& kiêm dịch đông thục vật
6 Chiền lược thay thế N K nghĩa là hoàn toàn sẽ không N K :
7 \VTO không cho các quéc gia sir dụng Biến phí liong trưdmg hợp nầo :
I I Thu riậân sách [ _ B ỉo h ộ
I I Binh 6n giá Q Mọi tniỉm g hợp vl phụ th u vj phạm N T
8 Đặc điềm cúa chiến lược EO là chiến lư ợ c :
□ c ị ging tự s x để đáp ứng TT nội đ ja □ Chứ trọng XK sản phẩm thố
ị I Lấy TT nước ngoải làm trọng tâm f ~ j Giảm bớ t bảo hộ Irong nước
9 Nhận định nào về DNTM N hả nước sau day là đ ú n g :
I I Đây lả các doanh nghiệp thuộc SHNN Có thê được N N mỉèn giảm thue thu nhập
Trang 2ỉ I Không được WTO ch.0 phẻp vi không binh ổẳng n KD chl dựa trên cơ sờ tinh toán T.Mại
KỊ Ịỉẵy cbl ra đặc điỉm cùí chính sách N K :
□ Đ em lại lợi íc h cao n h ắt cho Q G từ T M Q T n Luôn có tính lịc h sử
Ị~yi P h ỉn ánh 1 p h ỉa c s đối ngoẹi của quốc gia này TOiỊUổc g k Khác Q KO có đ ỉ|j ín đúng
n Hiện nay VN áp dụng biậa phấp DNTMNN Yỏi M ltK in g :
n N hững m ạ t hầoig ảtìh hưởng tớ i cân đó i lớ n cửa N K T I I Cảu t r i lòi khác
12 Hãy ch! ra nhóm biện piiảp phi thuá quan, mong típbcđỊc thừ, chù quaa nhi: đối vói TMQT
I I C ác biện pháp tucmg đư ong th u ặ q u an Các biện pháp h ?n chế đ ịn h lượng
I I C ác biện phâp ký ttm ật Ị _ ĩ Các biện pháp b io vệ T M t?m th ò i
13 Hiệp đỊnh SPS yêu cầu c ỉ c m iớ c thành viên p h ii &Ịy dựng c&c biện p M p SPS cSn cứ vảo :
Hl i ê u chuẩn quoc t í r j K huyến nghị qúoc tế
H ài h o ì h o á L j T h ù a n h ịn lỉ n nbau
14 Nga ỵ ỉu càu n h ìn mác bỀng h ỉo nhập k h ẩu từ T rung Q uéo p h iĩ sử dụng cữ chữ có c h iỉu cao tối thi ẩu là 5m m Đ áy l i quy địn h thuộc p h ạm v i điều chinh c ủ i :
ĐẺ SỔ 2
1 Trong 6 phưong pháp xác đinh trị giả hiỉquan, phuong phíp trị gi& giao dịch hảng giống hệt
ch i được áp dụng :
BKhông the tính, đưục ừ j g iá giao dịch Ị~ 1 KhSng th ể tfnh đưọc tij g iả tín h to á n của h in g
Khống thể tính đuộc trị gỉá GD hỉósg tưang tự CD K im tỉieo phuoàg pháp đự phòng
2 Trị giá ldiấu tr ừ được tính bằn g c á c h :
1 Công t í t cá chi ph í c ù a b in g h o á từ n tíó c x u ất k h iu ểễn cử a k h ẩu nuóc nhập khẩu Lấy g iá bảng b ác tạ i n ư ớc x u ất k h iu tr ừ đ i các khoéa pb[ p h át íinh
Câu trả là i k h ác
3 Theo nghị d inh 33CP/ND-CP/94, oác doanh nghiệp muốn tb im gia vào h o ạt đ ộ n g N K cần phải đáp ứ n g :
a Thành lập họp pháp Ị~3 v én tổi thiỉu 200.000USD
H oạt độhg nhập khẩn đ úng n g è ĩĩĩiđ ỉn g k ý
4 Các doanh nghiệp thươ ng m ạỉ N N cùa V iệ t N a m :
□ Thuộc sở h ữ u nhà nưức [ ~ Ị Thuộc s ò h ữ u nhà nước v à tư nhân
I Ị Chl có đặc'quyền trong nhập k h iu x ỉn g
Trường ĐHNgoÌỊÌ thương HN -Khoa Kinh lí ngoại thuong
2
Trang 3Trường BH blg&ọi ihirmg - Xkoa Xỉnh i i r.gọọĩ ỉhixmĩ
5 Nga yíu ciu ỊihSn m ic hàng hoảnhịp khiu từTning Quốc không được làm tù giấy dầu Đây
lì quy định thuéc phạm vi điều chinh c ù a :
6 Hiện nay Việt Nam áp đụng hạn ngạch thuế quan vdi mặt hảng n i o :
7 Quan điểm cùa WTO về hạn ngỊch thuế quan l à :
B Cáo nưácko được sừ dụng biện pháp nảy Q Cho phép áp dụng
Cho phép nhừbg trong giói hạn □ Chi dựy h it Mỹ vả EU được áp dụcg
s Đirimg cong Laffer biếu di &1 :
aN g ân sáeh N N v ả th u N g Ìn sich N N Q C ơ câu thuế XHK trong tổng thu NS Mối quan hệ gi ữa thué & thu nhíp cũa chinh p h ủ - j j Cftu tri-IM kháo
9 Sơ đà thuí-cho b iể t: I— I
I I 'Ngân sách NN vả thu NSNN Ị = j Lợj ích v i chi phí của thuế
I Ị Co cấu thuế XHK trong tổng thu ngân aách L J Mổi quan hệ giOa th u i & thu nhập
i 0 Quan điểm của WTO vè cắm nhíp khiu l ì :
B Không cho phép sử dụng
Cho phép sừdvmg
f~ ] Cho phép sử dụng vói ngoại lệ ]à để đảm bảo cín bằng cán cân thanh toán quốc té
ị Ị Câu trả lòi kliác
ẺWTO không cho phép sừ dụng biện pháp cấm nhập khẩu trong tn ita g họp nào sau đ â y : Bảo đàm an ninh quốc gia Q Bảo hộ sản xụất trong nước
B oả vệ tài sản guốc gia vè lịch sứ, nghệ thuật, kháo cổ, bảo vệ tài nguyên khan hiêm
Ị ị Bảo đảm cán băng cán cân thanh toán quốc tế
12, Theo nghị định sé 12/2006 NĐ-CP mặt hỉng nào sau đay bị cỉm nhập khỉu vảo Việt N am :
f~ Ị Hàng ti6u dủng dã qua sứ dụng Q Phé liệu, ữũết bi lảm lạnh sử dụng CFC [ ~ ! Vật tư, phucmg tiện đ i qua sử đụng I—Ị Sản phẩm, vật liệu chứa amiĩng thuộc
^ nhổm am£bole
13 Quan điểm của W T o về hạn ngạch l ả : _
I I Cic nưốc không đưyc sử dụng ỉ— I Cho phỂp sữdụ-nạ khSng điều kiện_
Ị~~j Được sử dụng trong nhũng trường họp đặc biệt như ngăn ngừa khỉc phục sự khan hiêm trầm
tĩựngvề lucmg thực
ị I Đuợc sử dụng nhằm bảo v ỉ tinh hliíh tải chính đối ngoại & cán cẵn TT cũa nước minh
Trang 414 H iện nay Việt N am đang áp dụng b ạn ng ạch nhập khẳu v á i :
BThép x âỵ dựng n Đ uòng, jđ m ỉo g
Xẵng d iu , p h in bón Các mặt hảng có liSn quan tó i c&n đói lởn
c ủ tn è a k in h té
ĐÈ SỐ 3
L H ã y chl ra vai tiử của nhệp k h ỉ a :
□ BỔ sung những m ặt m ằt cân đổi của n è n K T Q Cảỉ thiện, nâng cao m ức sổng củ& n.dín
n Đ ầy nhanh chuyển dịch cơ c í u K T th eo h uống CNH Thúo đẩy xuất k h a ă
2 Nguyên tác trong chinh sách N K l à :
Đ ảm 'bảo nguyên tỉ c tệp trung <Jfa chữ trong quăn lý
S ử dụng ■vốn nhập lcbiu tiết kiệm, hợp lý, đem lfi hiệu q u i kinh t ỉ cao
N hập khẩn Ihiết b |, kỹ thuật tiên tiín , hiộn đại phù hop vỏi điều kiện VN
B ào vệ, thúc đẳy sản K ầ t b o n g nuức tăng nằnáh xuẩt k h iu
3 Trị giá h in g nhập khẩu là g iá Ihựo tá p b ii t r i tạl cửu.khiu đầu tiên theo giá họp đ ò n g :
4 Hãy chi ra đ ỉo điểm chinh cùa h jn Dgạr h :
1 1 Quàn tý ve thòi gian r n Q uỉn \ỷ v ỉ thị trưòng xuất/nhập khẩu
Ị I Q uản lý về số lượng, giá trị h àn g hoá Q Câu trà IM kbác
5 Ngưiri tỉm đon xin c íp giáy phép N K , nếu <Jừ điều kiện, sS đưọc cẩp g iiy phép N K trong
vòng ngày, kể từ ngảy nộp đ ơ n :
I I Tối đa lả sau io ngày làm việc r n Trong vòng 10 đ ìu 20 ngảy
Ị I T rong vồng 3 0 - 6 0 ngày Q Câu ừ i l ờ í khác
TrưcmgĐHNgoợỉ thưongỉữỉ —Khoaxinh tingoạỉ thương
6 Theo Nghị định 12/2006 N Đ — C P nhOng m Ị th in g nào sau đây phải có g iiy phép N K :
Ị M uổi
" H àng cần kiểm so£t nhập khẩu theo qu y đinh cúa điều uức quéc t í , h iỊp định m à V N ký kết
1 X e 2, 3 b in h gán máy từ 175 cm5 trở lên
***) Súng đạn th i thao
7 Q uan đièm của WTO cho áp dụng pbụ th u trong trường họp nào sau đ â y :
Chỉ được giói h f n ờ m ữe tu o a g ứ ng chi p U dịch vụ bô lã
B ảo h ộ s ả ă xuất trong mióc
T h u ngân sách
C âu t r i lùi khác
8 , M ặt hàng nào sau đây tại V N chi đ uọc HK thòng qua các đầu m ỉi N K :
1 I X ăng đầu r n PhSn bón, xi m ỉng
I I Clinker Q Rctựu và c io duựo p h im
4
Trang 5Tnràng ĐHNgcợi thương Hì ỉ - Khoa Kinh t ỉ ngoọì thương
9 Hiệp định của WTO nào sau đầy yêu cỉu các nước thành Yiệẽn chuyển Biển p h í thành thuế hỏa:
ữTáo dụng của Phụ th u l i :
Binh ổn g ii cà n Tạo n g u ỉn thu cho Tigỉn sách
ỉ I Đ ỉm b ỉo cung eầụ, ổn định x ỉ hội,súc Ị_ J Bảo hộ s in xuất trong nước
khoỉ cộng đồng
1) Theo nghị đinh 33C37) CP/1994, các doanh nghiệp muốn tham g ia v àọ h o ft độngN K cần phải đáp ú n g :
Ũ Thằnh lặp họp pháp n v ố n t í ĩ thiểu 200.000USD
Hoạ! đọng NK đ úng ngành đỉng kỹ lJ Đáp ứng đù điều kiện về nhân sự
12 Sự k b ic n h au cợ b àn giữa b ợ cíp XK v ái trợ cắp tín dụng X K I I :
§ N N cắp tièn, ván, cho vay uu đii Q N N bảo lĩn h các khoản v ay
NgưM X K không phải hoàn tr i lại các khoàn trợ cắp cho N N
Câu frả lối k h á c
13 Theo Hiệp định SCM v i A oA của WTO loại trự cấp nào ía u đây được phép s ử đụng m ỉ không bị khiểu kiện
BHộp m iu vàng r n Hộp m ỉu xanh
Hộp mảu xanh da tròi L j H ộp mầu xanh lá cây
14 Theo Hiệp định SC M v i AoA của WTO loại trự cấp nào sau đây được phép sử dụng nhung
có th í bi khiếu k iệ n :
I ỉ Hộp mầu vàng r~ Ị Hộp m ỉa xanh đa tròi
n H ộp màu đỏ L J Hộp m iu xanh lả cây
ĐÈ SỔ 4
1 Việc lặp ra các hàng rào bảo hộ, tự s x để đáp úng thi tniỉmg nội đị» là đặc điểm của chiên
luạc :
□ H irỗngvẲ XK □ T b a y th ÍN K
I I XK sán p h im thô l J Cấu t r i lời khic
ỄKhi lợi ích bảo hạ iại chày ra nước ngoài, ỷ muốn nói đến chiín lược :
] H u ớ n g v ỉX K □ ThaythéT^K
Ị XK sản phẳm thô L j Câu trà lòi khác
3 Chiến lược nảo sau đay rắt dễ phụ thuộc vào p ền K T bên ngoải & m ít cần đối giữa các ngành:
XK sén phẩm thô Ị ^ J Câu t r ỉ lòả khác
5
Trang 6Trường ĐH Ngoại thươngỉữi - Khoa Kỉnh ti rtgoọl thương
4 Chức năng của quản lý NN Yằ XNK l à :
□ Q u ản lýN N vỉK T
□ QLNN hoạt động XNK nR Câu t r i lòi khác.QLNN vè môi trtiỉmg liên quantdrl XHK
5 Đâu không pgh&l l i nguyên tắc cơ b&n vện h ỉn h cọr ché quân lý NK
Cơ chế QLNK phải đ ỉm bảo nguyén ti o tập trung dân chủ
^ Cơ c h i QLNK p h ỉi tuong đ ồ n g v ứ i cơ ch ÍQ L X K
C ơ chế QLNK p h ỉi thực biện c ic m ục tiêu KTXH, lấy đó I& mục đích cuối củng của h o (t động quản lý
I I Cơ c h i QLNK p h ii kết họp h ii h ìo c&e lọi íc h : lọi ích đ ỉn tộo v i quốc t ỉ
6 Co chế kinh tế l à :
BSự tuơng tác g iữ a cáo yáu tổ k í t th in h hộ thống mà nhờ đó h ệ th ỉn g có th ỉ b ọat động Tổng t h ỉ c ỉc yếu tố có m ỉi Iỉân hộ tỉ o đ ậ n g q ù á lại tạo th in h động lụ c dẫn d ẩtN K T shằiù hướng tói mục ti£u đ s định
I I Sự tác động tương tác giữa các chủ t h ị q u ln lý t<H đổi tượng quản lý 1h6ng qúa các chính
sách, công iụ , vện b ỉo b theo các qụy lu ật kỉnh tế
I I Câu trả ỉòi kháo
7 Theo nghỉ định 57 CP/1998, các d o ts h n g h ỉịp m u in tham gia vào h oạt động N K c in phải đảp
C j Thành lậ p h ợ p p h ip □ v é n t ỉ l tb ỉỉu 200.000USD
[ | Hoạt động NIC đứng n g ỉn h đ ỉn g lc ý Q Câu trả lỉrik h ic
ỉ chl_ n i lọi ích/vai trò cCtaNK:
Ị B ể bỗ sung c ỉc hàng hoá c i n thiếu mài trong rnrức ko s x đuợc/lco đủ nhu cẩu
□ N K để thay thế
Cân đối trực tiép '3 y£u tổ s x : C ông cụ LĐ - Đối tuyng LĐ - Sứe lao động
Câu trả lòi khác
□
-ỉãy chi ra mục đích cơ b in cửa việc s ừ dụng thuế NK
Góp phần v io việc p h it triển Yẳ M o h ộ sx trong nuđrc
H uứng d ln tìẵu dửng trong nước
L à công cụ thực iện chinh sách thỉ tn iỉrag
Thúc đẫy tự do hoá TM, là công cụ quqn trọng trong đảm p h in quốc tế
10 Truông họp nào, theo qụỵ định :ủa V /T O , cho phép ầp dụng bành động phòng ngừa, t ự YỘ bằng thuế N K ( chổng phả giỊ, thuế chống trợ c ip )
BCáo doanh nghiệp n u ó cX K b áu p h ả giá f | C&I c ín thanh toán bị đe doạ
Nước XK ấp dụng biện pháp tr ợ cáp ko Q j B ỉo vệ khin cấp n ia công nghiệp non trẻ
đuọc phép
Trang 7Trường ĐH Ngoọi thương HN - Khoa Xừih l i ngoại thưcmg
) L Hăy chl ra biện pháp bảo hộ cao và gây ra han chế lón nhít đối vói Thương mại quéc t ế :
u Giấy phép NK f~1 Han ngạch NK
n CấmNK I I Cắc quy định ky thuật& tiêu chuin sấp phảm
12 Theo nghi định 12/2006/NĐ- CP/, các doanh nghiệp muốn tham gia vào ho?t động NK cẳn
S- ■] đắp ửng:
Thinh lập họp pháp □ v ổ n tí i thiẻu 200.000USD
I I Hoạt động NK đúng ngành đăng ký Q Đũ điều kiện v ỉ nhẵn sự & quản lý
JL HSỵ chi ra lý do nào s ỉu đây WTO không cho phép sử dụng đề thực hiện biện pháp cẩm NK
_J Can thiết đẻ bào vệ đao đức XH
_} Cần thiết để bảo hộ r e n cống nghiệp non trẻ khi bi hàng NK với s i lụựrig quá nhiều đe doạ
H Liên quan tói Nhập/xuẩt k h ỉú vảng bạc
J c ề n thiết để bảo vệ con ngưdi, động thục vật
Hăy chi ra các khoản chi phí ko được tính vả trị giá Hquan cùa hàng NK
Phí hoa hỗng và m ôi gj<5i
Chí phí xây đụng, lắp ríp , bio trl/hỗ trợ kỹ thuật p b ít sinh sau NK
Chi phí đóng gói Yằ Container
Thuỉ quan và các loại thuá k h ic của nước NK
Đ Ẻ S Ó 5
! Hiệp địch SCM <juy định vè :
B Thủ tục cếpgỉẳy phép XK Q Trị giá H ii quan
Phl/Iệ phí h ảĩ qúán Trợ cấp YÌ các biện phíp đổi kháng
2 Phưong pháp xác định tri giá hải quan dựa vào tổng chi Jjhf s x ra hảng hoẫ N K lảphtrcog
Ổ Tri giá kháu trù/suy diễn ũ Trj gi4 tính toán
I I Tri gi4 giao dịch của hàng tương tự L J Phuung pháp dự phỏng
i H i y dira ra định nghĩa dũng vè Ngoại thuong
u NT ]ả việc mua bán hảng hoả qua biên giói quốc gia
n NT iả sự trao dải hảng hoá, dịch vụ giữa nưác nảy với nuớc khác thông qua hoạt động mua
Vả bán
ĩ I NT ]à một công nghệ gián tíểp sàn xuất ra hảng hoá đich V\I
Trang 8T n tă n gĐ H N goại th u on gJỈN -K h o a K in h tin g o ọ l Ihưang
4 Trong 6 phương pháp xáo định tri P 4 tính thuế hải quan, phương phip trỉ giá giao dịch hàng giống hệt c ũ đu?c thọc h iện:
1 Không thẳ tính dưọo trị gíá giao dịch
L Không thể tinh đượo trị giá tính toán của HH
L Ị Không thể tính được trị giá giao dịch hàng tưong tự
I Kèm theo phirơDK pháp dựphÒDK
5 Điều kiện đi ngoại thương Ta đ ù i:
I t Có s ự tồn tại, p h it triỉn cùa K T hàng hoá [ ~ Ị Có sự xuất hiện của T ư bản thưong nghiệp
m Sự ra đòi của N U nuóc Sự p h it triển của phSn công lao động QễTẴ
6 Lọi thể tuyệt đái,'theo A.d s.mith, c6 được li do
a Lợi thế tự nhicn n Lọj thế đo cạnh tranh
Lọi thế do nã lực □ Câu t r i lòi khác
'k Hiện nay, Nhà noức quỉn lỷ giá tính thuế NK vói mặt U ng nào sau đ ly :
T~1 Đồ, uạng các loạỉ n Xe máv
□ Ô tô □ Oạch ốp líí, thiítbi v í ánh
8 Hãy chỉ ra nội dung không phải của Chủ nghĩa trụng thưong
[_ ] XK càng chỉèu càng tốt,khuyển khích x k thảnh phẩm
I I Chờ hàng bằng tàu của nuức minh
aMọi nuỏo khi tham gia vào phẵn công lao động đỉu cá lọi
Thưong mại diễn n một cách b ^i hẹp
9 Theo D.Ricardo về lợi thế so sánh, mọi nưỗc khi tham gia vào pbín công lao động quốc tế dèu cóáợi là do :
n Mãi nưóc có một lợi thỉ so sánh nhit đinh v i xnột sổ mặt hàng và kém lọi thế so sánh vè
ịt số mặt hảng khốc
I Có sự chia đều lợi nhuận
I Mir rộng khi năng tiêu dùng trong mỗi nước
I Thu nhiêu ngoại tộ từ bín ngoài
10 Trong 6 phuong pháp XẮC định bi giá tính thuể hải quan, phưong phép trị giá giao dịch bàng fiiqng tự chỉ âuọc thực hiện:
Không thể tinh được trị giả giao đich
Không thị tính được tri giá tính toán của hàng hoá
Không thề tính được trị gii gaio dịch của hàng giống hệt
Khôrtg thể tính dược tii giả kháu trừ/suy điĩn
Trang 9Tnròng ĐHNgoại thưcmg HN — Xhos Kinh t ỉ ngoại thương
1 1 R C A của 1 quốc g ia được đánh giả là cao khi g i i trj của nó thoả m ỉn
S Lón hon 2 L J Troug khoảng 1,5 - 2,5
12 “M ột quốc gịa sẽ X K những m ặt hảng m à việc s x đồi hối sử dụng m ột cấch nhiều tương đối
yêu tố s x đồi đảo của quốc gia đó” lả nội dung của lý thuyết
BLợi thế so sánh Q M ổi tương quan cùa càu
T ỷ lệ các yếu lố s x Q L ọ i thể cạnh tianh quốc gia
13 H iện nay, V iệt N am áp đụng tính thuế N K theo lượng với các m ặt hàng :
ẽMô hỉnh Jđm cương coi trọ n g :
c ầ u n ộ iđ ía Q ] CằucỊUốctế
Cầu cao cấp Q Ị Tốc độ đổi m ói nhu cầú, tọo độ lan truyền
cầu ra thể giói
l ữ Đ uòng cong L a iĩe r bỉều d iễ n :
r ~ l Mối quan hệ giữa doanh thu về thuế v ả thuể su ất thuế NK n Cơ cấu thuể XNK trong tổng
Thu ngân sách
I I Môi quan hệ giữa thuế & thu nhập của chính p h ú Q Câu t r i lỉrl khác
16 Hình (hức N h ả nưỏc giúp các D oanh nghiệp tham gia hội chợ triển lãm, quảng cáo ]à biểu
Ển c ù a :
NN Bảo trợ XK Q Trợ cấp XK trực tiếp
Trợ cểp X K gi án tiếp Q N N bảo lỉnh XK
Ũ N h à nuốc niuổn tẫng tỷ giá hổi đoái có th ể thuíũhiện các biện pháp nào :
Tăng Iưọng cung hảng h o ả L J Kiềm chế raức lạm phát
I Ị Tăng tỷ giá héi đoái chính thức Q Giảm tỷ giá hối đoái chỊnh thức
9
Trang 10Trường Đ H N g o ạ i th u o n g J i N - K h o a K in h t i n g o ạ i íhiỉơ n g
PHẤN ĐÁP ÁN
(Coimỗi cáu.hỏi theo thứtựíheo chỉềungang-rồi từtrinxiiểng Arii là a, b, c, dVỉdụnhư:
a b
G đ).
l l a , b , c l l b d 11 a, b, c, d
13 a, b, c, d 13 a, c ,d 13 b, đ
B Ẻ S Ó 4 B È SỔ 5
5 b 5 a ,b , c, đ
6 b, c 6 a ,c
7 a, c 7 a, b d
8 a, b, c 8 c
9 a, b, c, d, 9 a ,c
lO.á, b, ó, d lO.ã, c
13 b Ĩ4 b, d 13 d 14 ạ, c, d
(Đáp án chí mang tính tham khảo )