1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 39 Thuc hanh Tim hieu thanh tuu chon giong vat nuoi va cay trong

27 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính trạng: Thịt nhiều và chất lượng tốt, thích hợp chăn nuôi công nghiệp, tăng trọng nhanh nhưng tiêu tốn thức ăn khá nhiều.... Thịt ngon và bùi, giàu khoáng nhưng ít mỡ, đẻ nhiều, n[r]

Trang 1

THỰC HÀNH

TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN

GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG

(TỔ 3)

Trang 2

I MỤC TIÊU

• Biết cách sưu tầm tư liệu.

• Biết trưng bày tư liệu theo chủ đề.

• Biết phân tích, so sánh và báo cáo điều rút ra

từ tư liệu.

Trang 3

II CHUẨN BỊ

TRANH ẢNH, SÁCH BÁO

DÙNG ĐỂ TÌM HIỂU

THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI

Trang 4

- Tính trạng: Dáng thanh, hình nêm, vú phát triển, sinh sản tốt, tính

hiền lành, khả năng sản xuất sữa cao

Trang 5

b, Bò Sind:

- Lấy sữa, thịt, sức kéo cày

- Tính trạng: có tiềm năng về năng suất và trọng lượng, tỉ lệ thịt xẻ 50%, chịu nóng tốt, phù hợp điều kiện chăn nuôi, ăn thức ăn xanh, hạn chế thức ăn tinh

Trang 6

2 CÁC GIỐNG LỢN

a, Lợn ỉ Móng Cái:

- Lấy thịt hoặc lấy giống

- Tính trạng: chịu nóng chịu ẩm tốt, dễ nuôi, ăn tạp, khả năng tích

mỡ sớm, khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản cao, chửa đẻ sớm

Trang 7

b, Lợn Bớc sai:

- Làm giống lai tạo

- Tính trạng: Khả năng sinh sản trung bình 8-10 con/nái/lứa, sớm thành thục, khả năng kháng bệnh và chịu nóng tốt, chất lượng thịt cao

Trang 9

b, Gà Hồ Đông Cảo:

- Lấy thịt, trứng và làm con giống

- Tính trạng: Thể chất khỏe, xương to, thịt rất thơm ngon, khả năng kháng bệnh cao, sinh sản ít, gà con chậm lớn

Trang 10

c, Gà chọi:

- Dùng cho tập quán chơi chọi gà, dùng để chọi là chính

- Tính trạng: Thân dài, xương chân phát triển tốt, cựa to và dài, gà trống tính hung hăng, gà mái nuôi con vụng

Trang 11

d, Gà Tam Hoàng:

- Lấy thịt, lấy trứng

- Tính trạng: Gà trống lông màu cánh gián, gà mái lông màu vàng, chân và mỏ vàng Gà mái đẻ 130-160 trứng/năm, khối lượng 45-58g/quả Có sức kháng bệnh cao, thích hợp nuôi chăn thả

Trang 12

4 CÁC GIỐNG VỊT

a, Vịt cỏ:

- Làm giống lai với các giống gà khác, kiêm dụng thịt và trứng

- Tính trạng: sản lượng trứng cao, thịt ngon, có khả năng kháng bệnh chịu bệnh tốt, thích hợp chăn thả

Trang 13

b, Vịt Bầu bến:

- Phần lớn để lấy thịt

- Tính trạng: Lông con cái màu cánh sẻ, cổ và đầu con trống màu xanh cánh trả, lông đuôi xanh đen, sản lượng trứng ít hơn vịt cỏ nhưng nặng cân hơn Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, chăn nuôi dễ

Trang 15

d, Vịt Super meat

- Chủ yếu lấy thịt và nuôi làm giống

- Tính trạng: Thịt nhiều và chất lượng tốt, thích hợp chăn nuôi công nghiệp, tăng trọng nhanh nhưng tiêu tốn thức ăn khá nhiều

Trang 16

5 CÁC GIỐNG CÁ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

a, Cá rô phi đơn tính:

- Chỉ lấy thịt

- Tính trạng: tăng trưởng rất nhanh, ăn tạp, dễ nuôi, thích nghi tốt Thịt ngon và bùi, giàu khoáng nhưng ít mỡ, đẻ nhiều, năng suất trứng tốt

Trang 19

- Lấy sữa, thịt, sức kéo cày.

-Dáng thanh, hình nêm, vú phát triển, sinh sản tốt, tính hiền lành, khả năng sản xuất sữa cao.

- có tiềm năng về năng suất và trọng lượng, tỉ lệ thịt xẻ 50%, chịu nóng tốt, phù hợp điều kiện chăn nuôi, ăn thức

ăn xanh, hạn chế thức ăn tinh.

- Làm giống lai tạo

- chịu nóng chịu ẩm tốt, dễ nuôi, ăn tạp, khả năng tích mỡ sớm, khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản cao, chửa đẻ sớm.

- Khả năng sinh sản trung bình 8-10 con/nái/lứa, sớm thành thục, khả năng kháng bệnh và chịu nóng tốt, chất lượng thịt cao.

Trang 20

- Lấy thịt, trứng và làm con giống.

- Dùng cho tập quán chơi chọi gà, dùng để chọi là chính.

- Lấy thịt, lấy trứng.

- T ăng trọng nhanh, đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon, phù hợp với hình thức chăn nuôi thả.

- Thể chất khỏe, xương to, thịt rất thơm ngon, khả năng kháng bệnh cao, sinh sản ít, gà con chậm lớn.

- Thân dài, xương chân phát triển tốt, cựa to và dài, gà trống tính hung hăng, gà mái nuôi con vụng.

- Gà trống lông màu cánh gián, gà mái lông màu vàng, chân và mỏ vàng Gà mái đẻ 130-160

trứng/năm, khối lượng 45-58g/quả

Có sức kháng bệnh cao, thích hợp nuôi chăn thả.

4. Các giống vịt

- Vịt cỏ - Làm giống lai với các

giống gà khác, kiêm dụng thịt và trứng.

- sản lượng trứng cao, thịt ngon, có khả năng kháng bệnh chịu bệnh tốt, thích hợp chăn thả.

Trang 21

4 - Vịt Bầu bến

- Vịt Kaki cambell

- Vịt Super meat.

-Phần lớn để lấy thịt.

- Kiêm dụng cả trứng và thịt

- Chủ yếu lấy thịt

và nuôi làm giống.

- Lông con cái màu cánh sẻ, cổ và đầu con trống màu xanh cánh trả, lông đuôi xanh đen, sản lượng trứng ít hơn vịt cỏ nhưng nặng cân hơn Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, chăn nuôi dễ.

- Sản lượng trứng và trọng lượng trung bình khá cao, tăng trọng nhanh, dễ thích nghi.

- Thịt nhiều và chất lượng tốt, thích hợp chăn nuôi công nghiệp, tăng trọng nhanh nhưng tiêu tốn thức ăn khá nhiều.

- Khả năng sinh sản tốt, đẻ nhiều và nhanh,

ăn tạp (chủ yếu là rong), thịt thơm ngon nhưng vẫn có xương.

- ăn tạp, dễ nuôi nhưng chịu nhiệt độ thấp tương đối kém, dạ dày khá to, ruột và nội tạng nhiều mỡ.

Trang 23

b, Lúa CM2:

- Ngắn ngày, năng suất cao.

- Gạo đẹp, cơm ráo, có mùi thơm.

Trang 25

b, Ngô ngũ sắc:

Trang 26

3 GIỐNG DƯA HẤU KHÔNG HẠT:

Trang 27

Cảm ơn cô

và chúng mày

đã lắng nghe !!!!

ahihi =)))

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Tính trạng: Dáng thanh, hình nêm, vú phát triển, sinh sản tốt, tính hiền lành, khả năng sản xuất sữa cao. - Bai 39 Thuc hanh Tim hieu thanh tuu chon giong vat nuoi va cay trong
nh trạng: Dáng thanh, hình nêm, vú phát triển, sinh sản tốt, tính hiền lành, khả năng sản xuất sữa cao (Trang 4)
Bảng 39 – sgk trang 115 - Bai 39 Thuc hanh Tim hieu thanh tuu chon giong vat nuoi va cay trong
Bảng 39 – sgk trang 115 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w