Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán giữa học kì II lớp 5: Mạch Số câu, kiến thức, số điểm kĩ năng.. Đại lượng và đo đại lượng.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM XÁ 2
HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN VŨ DUYÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5
1. Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán giữa học kì II lớp 5:
Mạch
kiến thức,
kĩ năng
Số câu,
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố
hình học
Giải toán
có lời văn
2 Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa học kì II môn Toán lớp 5
TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
học
Số câu
Câu số
2
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Số câu
Câu số
Yếu
tố
Số câu
Trang 23 hình
học
Câu số
4
Giải
toán
có lời
văn
Số câu
Câu số
10
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi màu nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi
đỏ, 8 viên bi vàng Như vậy 15 số viên bi có màu :
b) Cho: 89 … 98 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 2:
a) Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
b) Viết các số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
Câu 3: Một máy cắt cỏ ở hai khu vườn mất 5 giờ 15 phút Riêng cắt ở
khu vườn thứ nhất mất 2 giờ 45 phút Hỏi máy cắt cỏ ở khu vườn thứ hai mất bao nhiêu thời gian?
Bài giải
………
………
………
Câu 4: Viết các phân số 149 ; 159 ; 34 theo thứ tự từ bé đến lớn:
………
Câu 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2m 2 64 dm 2 = ……… m 2 b) 7m 2 7 dm 2 = ……… m 2
Trang 3c) 505dm 2 = ……… m 2 d) 85dm 2 = ……… m 2
Câu 6:
a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1m là:
A 1,6m2 B 3,2m2 C 4,3m2 D 3,75m2
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho hình tròn tâm O có bán kính 2,3 cm Diện tích của hình tròn đó là
………… cm2
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 16,88 + 9,76 + 3,12 = ………
………
b) 98,54 – 41,82 – 35,72 = ………
……….
Câu 8: Cho một hình lập phương có cạnh 0,5m Tính rồi viết kết quả vào ô trống: Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích ……….……… ……….………… ……… ……….
Câu 9: Cho một hình tròn có đường kính 18,6 dm Tính diện tích của hình tròn đó Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 4Câu 10: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp
chữ nhật có chiều dài 35 m, chiều rộng 14 m và chiều cao 13 m
Bài giải
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM Mỗi câu đúng cho 1 điểm (Đúng 10 câu cho 10 điểm)
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) B Xanh (0,5 điểm)
b) B < (0,5 điểm)
Câu 2:
b) Viết các số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,25 = 25% ; 0,6 = 60%; 7,35 = 735% (0,75 điểm)
Câu 3: Một máy cắt cỏ ở hai khu vườn mất 5 giờ 15 phút Riêng cắt ở
khu vườn thứ nhất mất 2 giờ 45 phút Hỏi máy cắt cỏ ở khu vườn thứ hai mất bao nhiêu thời gian?
Bài giải
Thời gian máy cắt cỏ ở khu vườn thứ hai là:
5 giờ 15 phút – 2 giờ 45 phút = 2 giờ 30 phút
Đáp số: 2 giờ 30 phút
Câu 4: Viết các phân số 149 ; 159 ; 34 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Trang 5Dễ thấy 149 > 159 ; mà 34 = 129 > 149
Vậy thứ tự từ bé đến lớn là: 159 ; 149 ; 34
Câu 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
a) 2m 2 64 dm 2 = 2,64 m 2 b) 7m 2 7 dm 2 = 7,07 m 2
c) 505dm 2 = 5,05 m 2 d) 85dm 2 = 0,85 m 2
Câu 6:
a) B 3,2m2 (0,5 điểm)
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho hình tròn tâm O có bán kính 2,3 cm Diện tích của hình tròn đó là 16,6106 cm2 (0,5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 16,88 + 9,76 + 3,12 = (19,88 + 3,12) + 9,76
= 23 + 9,76 = 32,76 (0,5 điểm)
b) 98,54 – 41,82 – 35,72 = 98,54 – (41,82 + 35,72)
= 98,54 – 76,54 = 22 (0,5 điểm)
Câu 8: Cho một hình lập phương có cạnh 0,5m Tính rồi viết kết quả vào ô
trống:
Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
Sxq = 1 m2
(0,3 điểm)
Stp = 1,5 m2
(0,3 điểm)
V = 0,125 m2
(0,4 điểm)
Câu 9: Cho một hình tròn có đường kính 18,6 dm Tính diện tích của hình
tròn đó
Bài giải
Bán kính của hình tròn đó là:
18,6 : 2 = 9,3 (dm) (0,3 điểm)
Diện tích của hình tròn đó là:
Trang 69,3 x 9,3 x3,14 = 271,5786 (dm2) (0,5 điểm)
Đáp số: 271,5786 dm2 (0,2 điểm)
Câu 10: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp
chữ nhật có chiều dài 35 m, chiều rộng 14 m và chiều cao 13 m
Bài giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
( 35 + 14 ) x 2 x 13 = 1730 (dm2) (0,3 điểm)
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó là:
3
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:
17
30 + 203 x 2 = 1315 (dm2) (0,3 điểm)
Đáp số: Sxq = 1730 dm2
Stp = 1315 dm2 (0,2 điểm)