1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA TRAC NGHIEM DAI SO 8 CHUONG II

14 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 611,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8 Thời gian: 45 phút 33 câu trắc nghiệm Lời phê của giáo viên.. x Câu 2: Phân thức đối của phân thức..[r]

Trang 1

Hä vµ tªn :……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8

Líp: Thời gian: 45 phút (33 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Giá trị của x để phân thức

2 2

4

x

 bằng 0 là:

Câu 2: Kết của của phép nhân

2

3

x

x

Câu 3: Phân thức đối của phân thức

2017 2016

5 4

2016 1

x x

5 4

2017 2016

1 2016

x x

C

2016 2017

5 4

2016

1

x x

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức

2

2

( x  2) x  4  ( x  4) x  6  ( x  6)( x  8) (  x  8)( x  10) là:

4

4

2

x x x

1 ( x  2) x  10

Câu 6: Kết quả của phép tính

2

A 2

1

1

9

A

2

3

2 3

2 3

x

3 2

xy

Câu 8: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1

3x  2 là:

1

1

2 3x

Câu 9: Phân thức đối của phân thức

4 2 2 3 1

x

A

4 2 2 3

1

x

1

x

1

3 2

x

4 2 2 3 1

x

Câu 10: Cho phân thức A=

4 2

x  (với x ≠ -2) giá trị x để A = -1 là:

Đề I

Trang 2

Câu 11: Mẫu thức chung của 2 3

x

x x

Câu 12: Kết quả của phép chia hai phân thức

:

A

2

( a b )

a b

1

a b

a b

2 ( a b )

a b

;

3x15 x  25là :

,

x

,

,

x

,

x

Câu 14: Giá trị nguyên của n để phân thức

2 3 1

n n

 đạt giá trị nguyên lớn nhất là:

Câu 15: Điều kiện xác định của phân thức

A x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠

1

2 B x ≠ 0, x ≠ 1

C x ≠ 0, x ≠

1

2 D x ≠ 1 và x ≠

1 2

Câu 16: Kết quả của phép tính:

3

.

1 10 5

5

2

5

x   x

5 3( x x 1)

2

5

x   x

Câu 17: Giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phân thức

3

n n n

 nhận giá trị nguyên là :

x  x   x

A

9

3

x

x

2 9

x x

4 9

x x

4 9

x x

Câu 19: Hãy chọn biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: 4

2 2

x

x x

Câu 20: Tích của hai phân thức

2 2

.

x

A

2

x x

x

2

x

x x

2 3

x x

3 2

x x

Câu 21: Phép nhân hai phân thức

2

1

1

Trang 3

Câu 22: Chỉ ra một câu sai:

A

2 2

2

2

x y

y

x

B

2 2

x y

x y

x y

 

3 1

1

x

x

x x

 

x

1 1

1 2 3

Câu 23: Kết quả của phép tính 2

1

A

1

1

1

x x

1 1

x

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào sai?

x xy

y

4

3

3

2 2

2 )

x y

x

x

1 1

1

2

x x

x

x x

 1

) 1 (

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

X

Y

X

X Y

X

X Y

D Tất cả các đáp án đều sai

Câu 26: Điều kiện xác định của phân thức

2

1 2

Câu 27: Điều kiện xác định của biểu thức

2 2

Câu 28: Kết quả của phép chia

A

1

4

x

x

1 4

x x

4 1

x x

1 4

x x

Câu 29: Rút gọn phân thức :

2

x y y x

xy x y

 ta được :

A

2

16x y

4 3

x

C

4 ( x x y )

y

D

3

x x y

Câu 30: Giá trị của phân thức H = 2

x

  (với x  -2 và x  -3) tại x = 0 là:

Câu 31: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1 2

x

 là:

A

1

2

1

x

A 2

1

1

1 1

x

1 1

x

1 1

x 

Câu 33: Hãy chọn một đa thức thích hợp để điền vào chỗ “…”

Trang 4

2 2

6 3

-HẾT -Hä vµ tªn:……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8

Líp: Thời gian: 45 phút (33 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1

3x  2 là:

1

1

Câu 2: Phân thức đối của phân thức

2017 2016

5 4

2016 1

x x

A

2016 2017

5 4

2016

1

x x

C

5 4

2017 2016

1 2016

x x

Câu 3: Kết quả của phép tính 2

1

A

1

1

x

1

x x

D

1 1

x 

Câu 4: Giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phân thức

3

n n n

Câu 5: Hãy chọn một đa thức thích hợp để điền vào chỗ “…”

2 2

6 3

Câu 6: Kết quả của rút gọn phân thức: 2 2

9

A

2

3

2 3

2 3

x

3 2

xy

Câu 7: Mẫu thức chung của 2 3

x

x x

A 2x3(x +1)2 B 2x3.(x2 – 1) C 4x(x2 – 1) D 4x2(x – 1)2

Câu 8: Giá trị của x để phân thức

2 2

4

x

A x= -5, x = ±2 B x = 5, x = ±2 C x = -5 D x = 5

Đề II

Trang 5

Câu 9: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1 2

x

 là:

A

1

1 2

x 

Câu 10: Giá trị của phân thức H = 2

x

Câu 11: Chỉ ra một câu sai:

x

x

x

1 1

1

2 3

B

3 1

1

x

x

 

2 2

x y

x y

x y

 

2 2

2 2

x y

y x

Câu 12: Điều kiện xác định của phân thức

2

1 2

C Các đáp án trên đều sai D x  0

Câu 13: Kết của của phép nhân

2

3

x

x

Câu 14: Rút gọn phân thức :

2

x y y x

xy x y

A

2

16x y

3

x x y

C

4 ( x x y )

y

D

4 3

x

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

( x  2) x  4  ( x  4) x  6  ( x  6)( x  8) (  x  8)( x  10)

là:

A    

4

xx

B

4

2

x x x

1 ( x  2) x  10

Câu 16: Phân thức đối của phân thức

4 2 2 3 1

x

A

4 2 2 3

1

x

4 2 2 3 1

x

1

3 2

x

1

x

Câu 17: Kết quả của phép chia hai phân thức

:

1

2 ( a b )

a b

a b

a b

2 ( a b )

a b

Câu 18: Kết quả của phép chia

A

1

4

x

x

1 4

x x

1 4

x x

4 1

x x

Câu 19: Cho phân thức A=

4 2

Câu 20: Kết quả của phép tính 2

x

A 2

1

1

x

1 1

1 1

x

1 1

x 

Trang 6

Câu 21: Trong các câu sau, câu nào sai?

1 1

1

2

x x

x

x xy

y

4

3 3

2 2

2

)

x y

x

x

x

x x

 1

) 1 (

Câu 22: Tích của hai phân thức

2 2

.

x

A

2

x x

x

3 2

x x

2 3

x x

2

x

x x

Câu 23: Điều kiện xác định của phân thức

A x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠

1

2 B x ≠ 0, x ≠ 1

C x ≠ 0, x ≠

1

2 D x ≠ 1 và x ≠

1 2

Câu 24: Kết quả quy đồng mẫu thức của hai phân thức phân thức 2

;

3x15 x  25là :

,

x

,

x

,

x

,

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

X

Y

X

X Y

X

X

Y

D Tất cả các đáp án đều sai Câu 26: Kết quả phép tính 2

x  x   x

A

9

3

x

x

2 9

x x

4 9

x x

4 9

x x

Câu 27: Hãy chọn biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: 4

2 2

x

x x

Câu 28: Điều kiện xác định của biểu thức

2 2

Câu 29: Kết quả của phép tính:

3

.

1 10 5

A

2

5

x   x

B

2

5

x   x

5 3( x x 1)

5 3( x   x 1)

Câu 30: Phép nhân hai phân thức

2

1

1

Trang 7

Câu 31: Giá trị nguyên của n để phân thức

2 3 1

n n

Câu 32: Điều kiện xác định của phân thức

2

2

A x ≠ 0 và x ≠ 2 B x ≠ 0, x ≠ ±1, x≠ ±2

Câu 33: Kết quả của phép tính

2

A 2

1

1

- HẾT

-Hä vµ tªn :……… KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8

Líp: Thời gian: 45 phút (33 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Rút gọn phân thức

2

x y y x

xy x y

A

2

16x y

4 3

x

C

4 ( x x y )

y

D

3

x x y

Câu 2: Kết của của phép nhân

2

3

x

x

Câu 3: Giá trị của x để phân thức

2 2

4

x

A x= -5, x = ±2 B x = 5, x = ±2 C x = -5 D x = 5

Câu 4: Kết quả của phép tính 2

x

A 2

1

1

1 1

x

1 1

1 1

x

Câu 5: Điều kiện xác định của phân thức

2

2

C x ≠ 0, x ≠ ±1, x≠ ±2 D x ≠ 0 và x ≠ 2

Câu 6: Giá trị của phân thức H = 2

x

Câu 7: Kết quả của phép tính 2

1

A

1

1

x

1 1

1

x x

Câu 8: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1 2

x

 là:

Đề III

Trang 8

A

1

1 2

x 

Câu 9: Mẫu thức chung của 2 3

x

x x

A 2x3(x +1)2 B 2x3.(x2 – 1) C 4x2(x – 1)2 D 4x(x2 – 1)

Câu 10: Phân thức đối của phân thức

4 2 2 3 1

x

A

4 2 2 3

1

x

4 2 2 3 1

x

1

3 2

x

1

x

Câu 11: Giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phân thức

3

n n n

Câu 12: Điều kiện xác định của phân thức

2

1 2

C Các đáp án trên đều sai D x  0

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng:    

( x  2) x  4  ( x  4) x  6  ( x  6)( x  8)  ( x  8)( x  10) là:

A

2

x x

x

4

xx

1 ( x  2) x  10

D

4

x x 

Câu 14: Kết quả của phép tính

2

A 2

1

1

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

X

Y

B Tất cả các đáp án đều sai

X

Y

X

X Y

X

Câu 16: Tích của hai phân thức

2 2

.

x

A

2

x x

x

3 2

x x

2 3

x x

2

x

x x

Câu 17: Kết quả của phép tính:

3

.

1 10 5

A

2

5

x   x

5 3( x x 1)

2

5

x   x

D 2

5 3( x   x 1)

Câu 18: Cho phân thức A=

4 2

Câu 19: Chỉ ra một câu sai:

x

x

x

1 1

1

2 3

B

2 2

2 2

x y

y x

C

2 2

x y

x y

x y

 

3 1

1

x

x

 

 

Câu 20: Kết quả của rút gọn phân thức: 2 2

9

Trang 9

A

2

3

3 2

xy

C

2 3

x

2 3

xy

Câu 21: Hãy chọn biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: 4

2 2

x

x x

Câu 22: Điều kiện xác định của phân thức

A x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠

1

2 B x ≠ 0, x ≠ 1

C x ≠ 0, x ≠

1

2 D x ≠ 1 và x ≠

1 2

Câu 23: Kết quả quy đồng mẫu thức của hai phân thức phân thức 2

;

3x15 x  25là :

,

x

,

x

,

x

,

Câu 24: Hãy chọn một đa thức thích hợp để điền vào chỗ “…”

2 2

6 3

Câu 25: Kết quả của phép chia

A

1

4

x

x

1 4

x x

4 1

x x

1 4

x x

Câu 26: Trong các câu sau, câu nào sai?

2 2

2

)

x y

x

x

1 1

1

2

x x

x

x xy

y

4

3

3

x

x x

 1

) 1 (

Câu 27: Giá trị nguyên của n để phân thức

2 3 1

n n

Câu 28: Kết quả phép tính 2

x  x   x

A

9

3

x

x

4 9

x x

4 9

x x

2 9

x x

Câu 29: Kết quả của phép chia hai phân thức

:

A

2

( a b )

a b

1

a b

a b

2 ( a b )

a b

Câu 30: Phân thức đối của phân thức

2017 2016

5 4

2016 1

x x

Trang 10

C

5 4

2017 2016

1 2016

x x

2016 2017

5 4

2016

1

x x

Câu 31: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1

3x  2 là:

1

1

Câu 32: Điều kiện xác định của biểu thức

2 2

Câu 33: Phép nhân hai phân thức

2

1

1

Hä vµ tªn :……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8

Líp: Thời gian: 45 phút (33 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Giá trị của x để phân thức

2 2

4

x

A x= -5, x = ±2 B x = 5 C x = -5 D x = 5, x = ±2

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:

X

Y

B Tất cả các đáp án đều sai

X

Y

X

X Y

X

Câu 3: Cho phân thức A=

4 2

Câu 4: Kết quả của phép tính

2

1 1

x  x

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào sai?

x

x

x

1

)

1

(

2 2

2 )

x y

x

x

Đề IV

Trang 11

C y

x xy

y

4

3

3

1 1

1

2

x x

x

Câu 6: Điều kiện xác định của biểu thức

2 2

Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1 2

x

 là:

1

1 2

Câu 8: Kết quả của phép tính 2

x

A 2

1

1

1 1

x

1 1

1 1

x

Câu 9: Mẫu thức chung của 2 3

x

x x

A 2x3.(x2 – 1) B 2x3(x +1)2 C 4x2(x – 1)2 D 4x(x2 – 1)

Câu 10: Kết quả của phép chia

A

1

4

x

x

1 4

x x

4 1

x x

1 4

x x

Câu 11: Rút gọn phân thức :

2

x y y x

xy x y

A

4 ( x x y )

y

B

4 3

x

C

2

16x y

3

x x y

Câu 12: Điều kiện xác định của phân thức

2

1 2

A x  0 và x 2 B Các đáp án trên đều sai

Câu 13: Kết quả phép tính 2

x  x   x

A 2

4

9

x

x

4 9

x x

2 9

x x

9 3

x x

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng:    

( x  2) x  4  ( x  4) x  6  ( x  6)( x  8)  ( x  8)( x  10)

là:

A

2

x x

x

4

xx

C

4

1 ( x  2) x  10

Câu 15: Tích của hai phân thức

2 2

.

x

A

2

x x

x

3 2

x x

2 3

x x

2

x

x x

Câu 16: Chỉ ra một câu sai:

x

x

x

1 1

1

2 3

B

2 2

2 2

x y

y x

C

2 2

x y

x y

x y

 

3 1

1

x

x

 

 

Trang 12

Câu 17: Phân thức nghịch đảo của phân thức

1

3x  2 là:

A

1

1

Câu 18: Hãy chọn biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: 4

2 2

x

x x

Câu 19: Phân thức đối của phân thức

2017 2016

5 4

2016 1

x x

C

5 4

2017 2016

1 2016

x x

2016 2017

5 4

2016

1

x x

Câu 20: Kết quả của rút gọn phân thức: 2 2

9

A

2

3

2 3

x

2 3

3 2

xy

Câu 21: Điều kiện xác định của phân thức

A x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠

1

2 B x ≠ 0, x ≠ 1

C x ≠ 0, x ≠

1

2 D x ≠ 1 và x ≠

1 2

Câu 22: Kết quả quy đồng mẫu thức của hai phân thức phân thức 2

;

3x15 x  25là :

,

,

x

,

x

,

x

Câu 23: Hãy chọn một đa thức thích hợp để điền vào chỗ “…”

2 2

6 3

Câu 24: Phân thức đối của phân thức

4 2 2 3 1

x

A 4 2

1

x

4 2 2 3 1

x

1

3 2

x

4 2 2 3 1

x

Câu 25: Giá trị nguyên của n để phân thức

2 3 1

n n

Câu 26: Kết quả của phép tính 2

1

A

1

1

1

x x

D

1 1

x

Trang 13

Câu 27: Giá trị của phân thức H = 2

x

Câu 28: Kết quả của phép chia hai phân thức

:

A

2

( a b )

a b

1

a b

a b

D

2 ( a b )

a b

Câu 29: Điều kiện xác định của phân thức

2

2

C Đúng với x  R D x ≠ 0, x ≠ ±1, x≠ ±2

Câu 30: Kết quả của phép tính:

3

.

1 10 5

5

3( x x 1)

5

2

5

x   x

D

2

5

x   x

Câu 31: Phép nhân hai phân thức

2

1

1

Câu 32: Giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phân thức

3

n n n

Câu 33: Kết của của phép nhân

2

3

x

x

- HẾT

-EYY

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

MÔN: Đại số 8

Mã đề: I

A

B

C

D

A

B

C

D

Trang 14

Mã đề: II

A

B

C

D

A

B

C

D

Mã đề: III

A

B

C

D

A

B

C

D

Mã đề: IV

A

B

C

D

A

B

C

D

HHHHHHÊT

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w