ở giai đoạn 2: Vì khả năng t duy của học sinh đã phát triển, học sinh đã có một số hiểu biết ban đầu về các hiện tợng vật lý xung quanh, ít nhiều có thói quen hoạt động theo những yêu cầ[r]
Trang 1UBND Huyện
Phòng giáo dục & đào tạo Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện vòng I
năm học 2005 - 2006 Môn thi: Vật Lý
Thời gian làm bài:150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 :(1điểm)
Anh (chị) hãy nêu đặc điểm cơ bản trong các giai đoạn học tập, cũng nh chơng trình của môn vầt lý ở trờng THCS
Câu 2:( 2 điểm)
Cần dịch chuyển một cái hòm có khối lợng là 150 Kg trên mặt sàn nằm ngang đi một quãng đờng dài 15 m Hệ số ma sát k=0,1.Tính công tối thiểu mà một ngời cần thực hiện
trong hai trờng hợp sau
Câu 3:(2 điểm)
(Biết nhiệt dung riêng của nhôm là C =880 (J/kg.K), của nớc là C 1 =4200 (J/kg.K), của nớc
đá là C 3 =2100 (J/kg.K), nhiệt độ nóng chảy của nớc đá là λ =340 000 J/kg Bỏ qua sự chao đổi nhiệt với môi trờng).
Câu 4:(3điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ
điện trở của các dây dẫn
a.Tìm số chỉ của vôn kế, cờng độ dòng điện trong mạch
b.Nếu thay vôn kế bằng một biến trở và điều chỉnh
Câu 5: (2 điểm)
a.Hệ cho ảnh thật, ảnh ảo, ảnh ở xa vô cực
c.Hệ cho ảnh cao gấp 2 lần vật
d.Hệ cho ảnh cùng chiều, ngợc chiều với vật
Hết
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
UBND Huyện
Phòng giáo dục & đào tạo đáp án chấm thi giáo viên giỏi cấp huyện
vòng I năm học 2005 - 2006 Môn thi: Vật Lý
Thời gian làm bài:150 phút Câu 1 (1 điểm)
Chơng trình vật lý THCS đợc cấu tạo thành 2 giai đoạn
Giai đoạn 1: Lớp 6 và lớp 7
Giai đoạn 1: Lớp 8 và lớp 9
nhiều nên chơng trình chỉ đề cập đến những hiện tợng vật lý quen thuộc, thờng gặp hàng ngày các lĩnh vực cơ, nhiệt ,điện, quang, âm Việc trình bầy những hiện t ợng này chủ yếu là theo quan điểm hiện tợng, thiên về định tính hơn định lợng
Đề tham khảo
Trang 2ở giai đoạn 2: Vì khả năng t duy của học sinh đã phát triển, học sinh đã có một số hiểu
biết ban đầu về các hiện tợng vật lý xung quanh, ít nhiều có thói quen hoạt động theo những yêu cầu chặt chẽ của việc học môn vật lý, vốn kiến thức tính toán cũng đã đợc nâng cao thêm một bớc, do đó việc học tập môn vật lý ở giai đoạn này phải có những mục tiêu cao hơn ở giai đoạn 1 kể cả định tính và định lợng
Câu 2 (2 điểm)
0,25điểm
F= K m g
cos 30 − K sin 30 183,81 (N) 0,25 điểm
F.cos 30o= k.( mg - F.sin30o )
F= K m g
cos 30+K sin 30 163,75(N) 0,5 điểm
Từ (1) và (2) ta thấy nếu kéo hòm thì có lợi về công hơn!
Câu 3( 2 điểm).
Tính đợc Qtoả = m.C.( t - t1) + m1.C1( t - t2)= (t - t2).( m.C +m1.C1 ) 0,5điểm
Qthu = m2.C2.( t2-t1)
Viết phơng trình cân bằng nhiệt.Qtoả= Qthu 0,25điểm
m.C.( t - t1) + m1.C1( t - t2)= (t - t2).( m.C +m1.C1 ) = m2.C1.( t2-t1)
m2.C1 ( t2 - t1 ) = ( t - t2).( m.C + m1.C1 )
m2= ( t - t2) ( m.C + m1.C1 ) / C1 ( t2 - t1 )
b.Nhiệt độ nớc trong bình là 0o C
Qtoả = m.C ( t2 - 0o ) +( m2 + m1 ) C1 ( t2 - 0o )
m.C ( t2 - 0o ) +( m2 + m1 ) C1 ( t2 - 0o ) = (m3 - 0,2) λ + C3.m3 ( 0o - t3 )
m3 = 0.2 λ + t2.( m.C + m2.C1+ m1.C1 ) / ( λ - C3.t3)
m 3 = 0,45 (kg) 0,5điểm
Câu 4( 3 điểm).
a.Khi mắc vôn kế vào MN
Phân tích mạch: R5 nt R1 nt R3 // R2 nt R4
R13 = R1 + R3 = 30 Ω
R24 = R2 + R4 = 030 Ω
Rtđ = 20 Ω 0,5điểm
Rtd =
40
20 = 2 (A)
Trang 3V× R13=R24 Nªn I1= I 2= I
2 = 1(A) 0,5®iÓm
Uv = UMN = I2.R2 - I1.R1 = I2( R2- R1 )
b.Khi thay v«n kÕ b»ng biÕn trë vµ ®iÒu chØnh sao cho dßng ®iÖn ch¹y qua biÕn trë lµ
0,5(A)
Theo bµi ra
UAB= I1.R1 + I3.R3= I1.R1 + Ix.Rx + I4.R4 = I2.R2 + I4R4
I3.R3 = Ix.Rx + I4.R4
I2.R2 = Ix.Rx + I1.R1
V× R1 = R4
R3 = R2
R2.( I3 - I2) = R4.( I4 - I1 )
2.( I3-I2) = ( I4- I1)
I2 = I3
I = I1 + I3 vµ Ix = I1 - I3 = 0,5 (A) (1)
Ta cã : U=U5+U1+U3= ( I1 + I3 ) R5 + I1.R1 + I3.R3 = 40 (V)
3.I1+5.I3= 8 (2)
Tõ (1)vµ(2) I1 = 1,3125 (A) I3 = 0,8125 (A) 0,5®iÓm I = 2,125 (A) MÆt kh¸c: UMB= I3.R3= Ix.Rx + I4.R4 R x =6,25 ( Ω ) 0,5®iÓm C©u 5(2®iÓm) O1 O2 a AB A1B1 A2B2 d1 = d f d − f = 20 d d − 20 d2 = L - d1,=40 - 20 d d − 20 = 20 d − 800 d −20 d2, = d f d − f = 10(40− d ) d −30 d1 0 30 40
40-d1 + + 0
-d1-30 - 0 + +
d2, - + 0
-*HÖ cho ¶nh thËt: 30 cm d1 40 cm 0,25 ®iÓm
*HÖ cho ¶nh ¶o : 0 cm d1 30 cm
40cm d1 ∞ 0,25 ®iÓm
*HÖ cho ¶nh xa v« cùc: d1 = 30 cm 0,25 ®iÓm
b.HÖ cho ¶nh thËt c¸ch O 1 mét kho¶ng d 2 , = 10 cm d2, = 10(40− d ) d −30 = 10 cm d1 = 35 cm 0,25 ®iÓm
c.HÖ cho ¶nh gÊp 2 lÇn vËt:
Trang 4
k = d
d
d
−10
d −30 = ± 2
d1= 25cm ( øng víi ¶nh ¶o ) 0,25 ®iÓm
d1= 35cm ( øng víi ¶nh thËt ) 0,25 ®iÓm
d ¶nh cïng chiÒu, ngîc chiÒu:
d −30 > 0 d1 < 30cm 0,25 ®iÓm
d −30 < 0 d1 > 30cm 0,25 ®iÓm