Nếu giảm chiều dài đi 6 lần thì được chiều rộng.. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.[r]
Trang 2BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN TOÁN – LỚP 3 (Thời gian : 45 phút)
Họ và tên học sinh : ………Lớp 3… Trường Tiểu học Sơn Bằng
I, Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Số “ Năm mươi ba nghìn tám trăm linh tám” viết là :
A, 53808 B, 50808 C, 53880
b, Số liền sau của số 99 999 là số:
A, 100 000 B, 1000 C, 99998
c Số lớn nhất trong các số 5678 ; 6785 ; 5768 ; 7685 là số :
A,5678 B, 5768 C, 7685
e, Một hình chữ nhật có diện tích là 36cm2, chiều dài là 9cm Chiều rộng là:
A, 4cm B, 25cm C,5cm
g, Muốn có 100 000 đồng thì cần lấy :
A, 4 tờ giấy bạc mệnh giá 20 000 đồng
B, 4 tờ giấy bạc mệnh giá 20 000 đồng và 2 tờ giấy bạc mệnh giá 10 000 đồng
C, 3 tờ giấy bạc mệnh giá 20 000 đồng và 1 tờ giấy bạc mệnh giá 10 000 đồng
II, Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
a, 21623 x 4 b, 13565 : 5
Bài 2 : Tìm X : a, X + 5737 = 12892 b, X x 3 = 750
c, 9656 : X = 900 – 896
Trang 3
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài là 42cm Nếu giảm chiều dài đi 6 lần thì được chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Trang 4NĂM HỌC :2015 – 2016
Môn toán – Lớp 3
I, Phần trắc nghiệm : ( 5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu ghi 1điểm
Đáp án : a) A b) A c) C d)A e)B
II, Phần tự luận:
Bài 1:( 1điểm) Đặt và tính đúng mỗi bài ghi 0,5 điểm
Đáp án: a,86 492 b,2713
Bài 2:( 2điểm) Làm đúng mỗi bài a,b ghi 0,5 điểm ; đúng bài c ghi 1 điểm.
Đáp án :
a, X + 5737 = 12892 b, X x 3 = 750
X = 12892 – 5737 (0,25đ) X = 750 : 3(0,25đ)
X= 7155(0,25đ) X = 250 (0,25đ)
c, 9656 : X = 900 – 896 9656 : X = 4(0,5đ)
X= 9656 : 4(0,25đ)
X = 2414(0,25đ)
Bài 3:( 2điểm) Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là :(0,5đ)
42 : 6 = 7(cm)(0,25đ)
Chu vi hình chữ nhật là:(0,25đ)
(42 + 7) x 2 = 98(cm)(0,25đ)
Diện tích hình chữ nhật là :(0,25đ)
42 x 7 = 294(cm2)(0,25đ)
Đáp số : 98cm ; 294 cm2(0,25đ)