1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 6 Bao ve thong tin may tinh 2 COT CHUAN

86 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng Máy Tính Và Internet
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 630,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ Trong quá trình thực hành Hoạt động 2: Tìm kiếm thông tin trên web về ứng dụng của tin học -Sử dụng máy tìm k[r]

Trang 1

Ngày soạn : 21/8/2016

Ngày giảng : 23/8/2016

Chương I Mạng máy tính và Internet

Tiết 1 M¹ng m¸y tÝnh

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Biết khái niệm mạng máy tính

2.Kỷ năng: Biết vai trò của mạng máy tính trong xã hội

3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học như máy tính, projector,

HS: - Đọc trước bài

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ Hoạt động 2: Giới thiệu môn học, chương trình sách giáo khoa

Ngày nay, máy tính giúp chúng ta rất nhiều công việc khác nhau như soạn thảo, tính toán, lậptrình để giải các bài toán, lưu trữ thông tin …hoặc học tập và giải trí Vậy vì sao phải cần cómạng máy tính ? Mạng máy tính là gì ? Có bao nhiêu loại mạng máy tính ? Vai trò của máytính trong mạng như thế nào ? Mạng máy tính có những lợi ích gì ? Chúng ta sẽ được tìm hiểutất cả trong bài học này

Hoạt động 3: 1 Vì sao cần nối mạng máy tính

Kết nối các máy tính là tổ chức việc truyền

thông giữa các máy tính với nhau

GV chốt và kết luận vấn đề:

G: Việc kết nối các máy tính lại với nhau để

Trang 2

các phần mềm hoặc các tài nguyên

+ Cần truyền tải khối lượng lớn thông tin từ

máy này sang máy khác trong thời gian ngắn

có những lợi ích gì ?

H: Thảo luận trả lời câu hỏiNhận xét bạn trả lời

GV chốt và đưa ra một số ví dụH: HS lắng nghe và ghi vở

Hoạt động 4: 2 Khái niệm mạng máy tính

2 Kh¸i niÖm m¹ng m¸y tÝnh

a Mạng máy tính là gì?.

* Mạng máy tính là hệ thống trao đổi thông

tin giữa các máy tính

- Mạng máy tính được nối liên tiếp nhau

trên một đường thẳng gọi là mạng đường

thẳng

- Mạng máy tính được nối liên tiếp nhau

trên một đường tròn gọi là mạng vòng

- Mạng máy tính được nối với nhau chung

quang một máy tính nào đó được gọi là mạng

hình sao

a.Các thành phần của mạng

-Thiết bị đầu cuối

-Môi trường tuyền dẫn

G: Để thực hiện kết nối các máy tính cần sử

dụng các thiết bị gì ?

H: Thảo luận trả lời câu hỏiNhận xét bạn trả lời

GV chốt và đưa ra một số ví dụH: HS lắng nghe và ghi vởGV: thế nào là kết nối có dây và không dây

VD: Máy tính, máy in, kết nối với nhau tạo mạng Hiện nay có nhiều loại thiết bị có thể kết nối mạng như: Điện thoại di động, ti vi,

Trang 3

- Giao thức truyền thụng(protocol) * Giao thức truyền thụng là bộ quy tắc phải tuõn thu trong việc trao đổi thụng tin trong mạng giữa cỏc thiết bị nhận và truyền dữ liệu mỏy tớnh cầm tay… Cú cỏc giao thức đối với tốc độ truyền, khuụn dạng dữ liệu Hiện nay bộ giao thức phổ biến dựng trong cỏc mạng toàn cầu là TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol) Hoạt động 5: Củng cố- luyện tập ? Chỉ định HS nhắc lại các khái niệm mạng máy tính, ? lợi ích việc kết nối các máy tính lại với nhau? ? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ -Học thuộc cỏc khỏi niệm , giao thức, cỏc thành phần của mạng -Đọc trước phần bài học cũn lại, làm cỏc cõu hỏi sỏch giỏo khoa V RÚT KINH NGHIỆM -Nội dung

-Phương phỏp

-Tổ chức .

Trang 4

Tiết 2 M¹ng m¸y tÝnh

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Biết khái niệm mạng máy tính

2.Kỷ năng: Biết vai trò của mạng máy tính trong xã hội

3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học như máy tính, projector,

HS: - Đọc trước bài

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

III TI N TRÌNH LÊN LẾ ỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

C©u 1 : KÕt nèi m¹ng lµ g× ? lîi Ých ?

C©u 2: - Kh¸i niÖm m¹ng m¸y tÝnh?

Hoạt động 2: 3 Phân loại các mạng máy tính

Mạng có dây và mạng không dây

Dựa trên môi trường truyền dẫn người ta phân

- Phân biệt các loai mạng như: Mạng cục bộ,

Mạng diện rộng, Mạng toàn cầu

+ Mạng cục bộ ( LAN – local Area NetWork )

Gv ? Dựa trên môi trường truyền dẫn người taphân loại mạng như thế nào ?

Hs ! …Mạng có dây và mạng không dây

H: HS nghiªn cøu sgk

G: Cã nh÷ng lo¹i m¹ng m¸y tÝnh nµo? Dựa

vào phạm vi địa lí người ta phân loại mạng nhưthế nào ?

Hs ! …Mạng cục bộ và mạng diện rộngH: Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u háiH: NhËn xÐt nhãm b¹n tr¶ lêi

Trang 5

là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau

VD: Kết nối mạng trong một phòng, một toà

nhà, một xí nghiệp, một trường học,

+ Mạng diện rộng (WAN – Wide Area

NetWork )

là mạng kết nối những máy tính ở cách nhau

một khoảng cách lớn Mạng diện rộng thông

Hoạt động 3: 4 Vai trò của máy tính trong mạng

- Giao thức truyền thông.chính là một số các

quy định đặc biệt mà các máy tính muốn giao

dịch được với nhau phải tuân thủ

- Dữ liệu cần truyền được tổ chức thành các

gói tin có kích thước xác định gồm các thành

- Mô hình phổ biến hiện nay là

Mô hình khách - chủ (Client – Server)

a) Máy chủ (Server)

b)Máy trạm (Client-workstation)

khi kết nối hai máy tính, một máy sẽ

được chọn để đảm nhận việc cung cấp tài

nguyên (chương trình, dữ kiệu, ), còn máy

khách đảm nhận việc sử dụng các tài nguyên

này Trong trường hợp đó, máy thứ nhất được

gọi là máy chủ (server), còn máy thứ hai –

máy khách (client)

GVđặt vấn đề: Việc tổ chức truyền thông giữacác máy tính có thể được thực hiện thông quacác cổng của chúng bởi các kênh truyền: cápnối, đường điện thoại, các vệ tinh liên lạc

G:Vậy giao thức truyền thông là gì?

H: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

G: Dữ liệu cần truyền được tổ chức thành gì? gồm cỏc thành phần gì?

H: Thảo luận trả lời câu hỏiNhận xét bạn trả lời

GV chốt và đưa ra một số ví dụH: HS lắng nghe và ghi vở

G: nêu một số mô hình thông dụng nối mạng ?

H: Thảo luận trả lời câu hỏi

GV Giảit thích- Học sinh lắng nghe

GV chèt vµ ®a ra mét sè vÝ dôH: HS l¾ng nghe vµ ghi vë

Hoạt động 4: 5 Lợi ích của mạng máy tính

Dùng chung dữ liệu

-Dùng chung thiết bị phần cứng

-Dùng chung các phần mềm

-Trao đổi thông tin

GV Giải thích cho học sinh từng lợi ích

Hoạt động 5: Củng cố- luyện tập

Trang 6

? Chỉ định HS nhắc lại cú mạng mỏy tớnh phõn ra làm mấy loại?

? Qua tiết học em đó hiểu được những điều gỡ ? lợi ớch việc kết nối cỏc mỏy tớnh lại với nhau? ? Qua tiết học em đó hiểu được những điều gỡ IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Học thuộc các khái niệm - Xem bài mới V RÚT KINH NGHIỆM -Nội dung

-Phương phỏp

-Tổ chức .

Tiết 3: bài 2 Mạng thông tin toàn cầu Internet

I MỤC TIấU:

1.Kiến thức: Biết khỏi niệm Internet

Biết Internet là mạng thụng tin toàn cầu

Biết những lợi ớch của Internet

2.Kỷ năng: Biết vai trũ của mạng mỏy tớnh trong xó hội

3.Thỏi độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giỏo ỏn

Trang 7

- Đồ dùng dạy học như máy tính, projector,

HS: - Đọc trước bài

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

III TI N TRÌNH LÊN LẾ ỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

-Cĩ những loại mạng máy tính nào?

Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau của

mạng khơng dây và mạng cĩ dây

Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng códây và mạng không dây:

Giống nhau: Được phân chia dựa trên môitrường truyền dẫn tín hiệu

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

Ở bài trứơc các em đã được tìm hiểu về mạng máy tính, còn mạng thông tin toàn cầu Internetthì sao Cô và các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài học hôm nay: Bài 2 Mạng thông tin toàn cầuInternet

Hoạt động 3: 1.Internet lµ g× ?

G: Internet lµ g×?

H: Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái

Gv: Em hãy cho ví dụ về những dịch vụ thông

tin đó? ( Internet c«ng dơng g×?)

Hs: Đọc, nghe hoặc xem tin trực tuyến thông

qua các báo điện tử, đài hoặc truyền hình trực

tuyến, thư điện tử, trao đổi dưới hình thức diễn

đàn, mua bán qua mạng,

Gv: Nhận xét.

***Gv: Theo em ai là chủ thực sự của mạng

internet?

Hs: Mạng Internet là của chung, không ai là

chủ thực sự của nó

Internet là mạng kết nối hàng triệu máytính và mạng máy tính trên khắp thế giới,cung cấp cho mọi người khả năng khai thácnhiều dịch vụ thông tin khác nhau

Cơng dụng:

- Cung cấp nguồn tài nguyên thơng tin hầu như

vơ tận, các chỉ dẫn bổ ích, hỗ trợ giảng dạy và học tập, giải trí, giao tiếp với nhau, mua bán trên mạng, truyền tệp, thư tín và nhiều khả năng khác.

Mỗi phần nhỏ của Internet được các tổ chứckhác nhau quản lí, nhưng không một tổ chứchay cá nhân nào nắm quyền điều khiểntoàn bộ mạng Mỗi phần của mạng, có thểrất khác nhau nhưng được giao tiếp với nhaubằng một giao thức thống nhất( giao thức

Trang 8

Gv: Em hãy nêu điểm khác biệt của Internet so

với các mạng máy tính thông thường khác?

Hs: Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính

tham gia vào Internet một cách tự nguyện và

bình đẳng

**Gv: Nếu nhà em nối mạng Internet, em có

sẵn sàng chia sẻ những kiến thức và hiểu biết

có mình trên Internet không?

Hs: Trả lời.

Gv: Theo em, các nguồn thông tin mà internet

cung cấp có phụ thuộc vào vị trí địa lí không?

Hs: Các nguồn thông tin mà internet cung cấp

không phụ thuộc vào vị trí địa lí

Gv:

Tiềm năng của Internet rất lớn, ngày càng có

nhiều các dịch vụ được cung cấp trên Internet

nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng.

Vậy Internet có những dịch nào  Giới thiệu mục

2.

TCP/IP) tạo nên một mạng toàn cầu

Không chỉ em mà có rất nhiều người dùngsẵn sàng chia sẻ tri thức, sự hiểu biết cũngnhư các sản phẩm của mình trên Internet

Chính vì thế, khi đã gia nhập Internet, vềmặt nguyên tắc, hai máy tính ở hai đầu tráiđất cũng có thể kết nối để trao đổi thông tintrực tiếp với nhau

Hoạt động 4: 2 Một số dịch vụ trên Internet

Gv: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên

Internet?

Hs: Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thương mại điện tử

- Các dịch vụ khác

Đầu tiên là dịch vụ tổ chức và khai thác thông

tin trên Internet, đây là dịch vụ phổ biến nhất

Các em để ý rằng mỗi khi các em gõ một trang

web nào đó, thì các em thấy 3 chữ WWW ở đầu

trang web Chẳng hạn như www.tuoitre.com.vn

Vậy các em có bao giờ thắc mắc mắc là 3 chữ

a) Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

Word Wide Web(Web): Cho phép tổ chức

thông tin trên Internet dưới dạng các trangnội dung, gọi là các trang web Bằng mộttrình duyệt web, người dùng có thể dễ dàngtruy cập để xem các trang đó khi máy tínhđược kết nối với Internet

Trang 9

WWW ủoự coự yự nghúa gỡ khoõng Caực em haừy

tham khaỷo thoõng tin trong SGK vaứ cho coõ bieỏt

dũch vuù WWW laứ gỡ?

Gv: Dũch vuù WWW phaựt trieồn maùnh tụựi mửực

nhieàu ngửụứi hieồu nhaàm Internet chớnh laứ web

Tuy nhieõn, web chổ laứ moọt dũch vuù hieọn ủửụùc

nhieàu ngửụứi sửỷ duùng nhaỏt treõn Internet

Gv: ẹeồ tỡm thoõng tin treõn Internet em thửụứng

duứng coõng cuù hoó trụù naứo?

Hs: Thửụứng duứng maựy tỡm kieỏm vaứ danh muùc

thoõng tin

Gv: Maựy tỡm kieỏm giuựp em laứm gỡ?

Hs:.

Gv: Vớ duù caực em coự theồ sửỷ duùng Google vụựi tửứ

khoựa thi Olympic toaựn ủeồ tỡm thoõng tin lieõn

quan ủeỏn cuoọc thi Olympic toaựn

Gv: Danh muùc thoõng tin laứ gỡ?

Hs: Danh muùc thoõng tin

Gv: Vớ duù danh muùc thoõng tin treõn caực trang

web cuỷa Google, Yahoo

Gv: Khi truy caọp danh muùc thoõng tin, ngửụứi truy

caọp laứ theỏ naứo?

Hs: Ngửụứi truy caọp nhaựy chuoọt vaứo chuỷ ủeà

mỡnh quan taõm ủeồ nhaọn ủửụùc danh saựch caực

trang web coự noọi dung lieõn quan vaứ truy caọp

trang web cuù theồ ủeồ ủoùc noọi dung

Gv: Yeõu caàu hs ủoùc lửu yự trong SGK.

GV? Thư điện tử dựng để làm gỡ?

GV? Dịch vụ này cú phổ biến khụng?

b) Tỡm kớeỏm thoõng tin treõn Internet

-Maựy tỡm kieỏm

Maựy tỡm kieỏm giuựp tỡm kieỏm thoõng tin dửùatreõn cụ sụỷ caực tửứ khoựa lieõn quan ủeỏn vaỏn ủeàcaàn tỡm

- Danh muùc thoõng tin (directory): Laứ

trang web chửựa danh saựch caực trang webkhaực coự noọi dung phaõn theo caực chuỷ ủeà

Lửu yự: Khoõng phaỷi moùi thoõng tin treõn

Internet ủeàu laứ thoõng tin mieón phớ Khi sửỷ duùng laùi caực thoõng tin treõn maùng caàn lửu yự ủeỏn baỷn quyeàn cuỷa thoõng tin ủoự

c) Thư điện tử:

d) Hội thảo trực tuyến

Hoạt động 5: Củng cố- luyện tập

?Chỉ định HS nhắc lại các khái niệm Internet, có mấy cách kết nối?

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

Trang 10

Kết nối bằng cỏch nào?

Cú 2 cỏch sau:

Cỏch 1: Sử dụng mụđem qua đường điện thoại Để tiến hành cài đặt cần cú hai điều kiện:

 Mỏy tớnh cần được cài đặt mụđem và kết nối qua đường điện thoại.

 Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP–Internet Service Provider).

Cỏch 2: Sử dụng đường truyền riờng

 Người dựng thuờ một đường truyền riờng.

Một mỏy tớnh (gọi là mỏy uỷ quyền (Proxy)) trong mạng LAN được dựng để kết nối với ISP.

G: Theo em thỡ trong hai cỏch cỏch nào cho tốc độ truyền cao hơn ?

H: Thảo luận trả lời cõu hỏi

Cỏch 1: Thuận tiện cho người dựng nhưng tốc độ truyền dữ liệu khụng cao

Cỏch 2: Tốc độ đường truyền cao

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

-Học thuộc các khái niệm

- Xem tiếp phần bài còn lại

V RÚT KINH NGHIỆM

-Nội dung -Phương phỏp

1.Kiến thức: Biết khỏi niệm Internet

Biết Internet là mạng thụng tin toàn cầu

Biết những lợi ớch của Internet

2.Kỷ năng: Biết vai trũ của mạng mỏy tớnh trong xó hội

3.Thỏi độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giỏo ỏn

- Đồ dựng dạy học như mỏy tớnh, projector,

Trang 11

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Câu 1: Internet lµ g×?Internet c«ng dơng g×?

Điểm khác biệt của mạng internet so với các

mạng LAN, WAN?

Câu 2:- Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên

Internet?

Học sinh trả lời câu hỏi, giáo viên nhận xétchấm điểm

Hoạt động 3: 3 Một vài ứng dụng khác trên Internet

Gv : Đào tạo qua mạng là dịch vụ như thế

nào ?

Hs : Người học có thể truy cập Internet để

nghe các bài giảng, trao đổi hoặc nhận các chỉ

dẫn trực tiếp từ giáo viên, nhận các tài liệu

hoặc bài tập và giao nộp kết quả qua mạng

mà không cần tới lớp

Hs : Ghi bài.

Gv : Thương mại điện tử là dịch vụ như thế

nào ?

Hs : Các doanh nghiệp, cá nhân có thể đưa

nội dung văn bản, hình ảnh giới thiệu, đoạn

video quảng cáo, sản phẩm của mình lên các

trang web

Gv : Khi mua bán trên mạng một sản phẩm

nào đó, người ta thanh toán bằng hình thức

nào ?

Hs : Bằng hình thức chuyển khoản qua mạng.

Gv : Nhờ các khả năng này, các dịch vụ tài

chính, ngân hàng có thể thực hiện qua

Internet, mang lại sự thuận tiện ngày một

nhiều hơn cho người sử dụng Ví dụ như gian

hàng điện tử ebay trong SGK

Hs : Ghi bài.

Gv : Ngoài những dịch vụ trên, còn có dịch vụ

nào khác trên Internet nữa không ?

Hs : Có Là các diễn đàn, mạng xã hội hoặc

a./ Đào tạo qua mạng

Người học có thể truy cập Internet để nghecác bài giảng, trao đổi hoặc nhận các chỉdẫn trực tiếp từ giáo viên, nhận các tài liệuhoặc bài tập và giao nộp kết quả qua mạngmà không cần tới lớp

b./ Thương mại điện tử

- Các doanh nghiệp, cá nhân có thể đưa nộidung văn bản, hình ảnh giới thiệu, đoạnvideo quảng cáo, sản phẩm của mình lêncác trang web

- Khả năng thanh toán, chuyển khoản quamạng cho phép người mua hàng trả tiềnthông qua mạng

c./ Các dịch vụ khác.

Trang 12

troứ chuyeọn trửùc tuyeỏn, troứ chụi trửùc tuyeỏn.

Gv : Trong tửụng lai, caực dũch vuù treõn Internet

seừ ngaứy caứng gia taờng vaứ phaựt trieồn nhaốm ủaựp

ửựng nhu caàu ngaứy caứng cao cuỷa ngửụứi duứng

Hoạt động 4: 4 Làm thế nào để kết nối Internet

Gv: ẹeồ keỏt noỏi ủửụùc Internet, ủaàu tieõn em caàn

laứm gỡ?

Hs: Caàn ủaờng kớ vụựi moọt nhaứ cung caỏp dũch vuù

Internet(ISP) ủeồ ủửụùc hoó trụù caứi ủaởt vaứ caỏp

quyeàn truy caọp Internet

Gv: Em coứn caàn theõm caực thieỏt bũ gỡ nửừa

khoõng?

Hs: Modem vaứ moọt ủửụứng keỏt noỏi

rieõng(ủửụứng ủieọn thoaùi, ủửụứng truyeàn thueõ

bao, ủửụứng truyeàn ADSL, Wi - Fi)

Gv: Nhụứ caực thieỏt bũ treõn caực maựy tớnh ủụn leỷ

hoaởc caực maùng LAN, WAN ủửụùc keỏt noỏi vaứo

heọ thoỏng maùng cuỷa ISP roài tửứ ủoự keỏt noỏi vụựi

Internet ẹoự cuừng chớnh laứ lớ do vỡ sao ngửụứi ta

noựi Internet laứ maùng cuỷa caực maựy tớnh

Gv: Em haừy keồ teõn moọt soỏ nhaứ cung caỏp dũch

vuù Internet ụỷ vieọt nam?

Hs: Toồng coõng ti bửu chớnh vieón thoõng vieọt

nam VNPT, Viettel, taọp ủoaứn FPT, coõng ti

Netnem thuoọc vieọn coõng ngheọ thoõng tin

Gv: Nhaọn xeựt.

Hs: Ghi baứi.

- Caàn ủaờng kớ vụựi moọt nhaứ cung caỏp dũch vuùInternet(ISP) ủeồ ủửụùc hoó trụù caứi ủaởt vaứ caỏpquyeàn truy caọp Internet

- Nhụứ Modem vaứ moọt ủửụứng keỏt noỏirieõng(ủửụứng ủieọn thoaùi, ủửụứng truyeàn thueõbao, ủửụứng truyeàn ADSL, Wi - Fi) caực maựytớnh ủụn leỷ hoaởc caực maùng LAN, WAN ủửụùckeỏt noỏi vaứo heọ thoỏng maùng cuỷa ISP roài tửứ ủoựkeỏt noỏi vụựi Internetà Internet laứ maùng cuỷacaực maựy tớnh

ẹửụứng truùc Internet laứ caực ủửụứng keỏt noỏi

giửừa heọ thoỏng maùng cuỷa nhửừng nhaứ cung caỏp dũch vuù Internet do caực quoỏc gia treõn theỏ giụựi cuứng xaõy dửùng

- Để gói tin đến đúng máy ngời nhận

(máy đích) thì trong gói tin phải có thông tin để xác định máy đích Mỗi máy tính tham gia vào mạng phải có địa chỉ duy nhất đợc gọi là địa chỉ IP.

- Địa chỉ IP trong Internet: Là một dãy bốn

số nguyên phân cách nhau bởi dấu chấm (.)

Ví dụ: 172.20164.32.1

- Để thuận tiện cho ngời dùng địa chỉ IP đợc chuyển sang dạng kí tự (tên miền).

Trang 13

Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong sgk.

Đường trục Internet là gì?

Hs: Đường trục Internet là các đường kết nối

giữa hệ thống mạng của những nhà cung cấp

dịch vụ Internet do các quốc gia trên thế giới

cùng xây dựng

Gv: Hệ thống các đường trục Internet có thể

là hệ thống cáp quang qua đại dương hoặc

đường kết nối viễn thông nhờ các vệ tinh

Đáp án: Dịch vụ thư điện tử(E -mail)

Câu 2: Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính

Đáp án: Nhờ Modem và một đường kết nối riêng(đường điện thoại, đường truyền thuê bao,

đường truyền ADSL, Wi - Fi) các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN được kết nốivào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet

Trang 14

Ngày soạn: 4/9/2016

Ngày giảng: 6/9/2016

Tiết: 5 TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THễNG TIN TRấN INTERNET

I MỤC TIấU

1 Kiến thức Biết chức năng của một trỡnh duyệt Web

Biết một số cỏch tỡm kiếm thụng dụng thụng tin trờn Internet

Biết cỏch lưu trữ thụng tin tỡm kiếm được

2 Kỷ năng Sử dụng được trỡnh duyệt Web

Thực hiện được việc tỡm kiếm thụng tin

Ghi được những thụng tin lấy từ Internet

3 Thỏi độ Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Đọc trớc bài

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Dịch vụ nào trờn Internet đường nhiều người

sử dụng nhất ?

Mạng Internet là gỡ? Hóy cho biết một vài

điểm khỏc biệt của mạng Internet với cỏc

mạng LAN,WAN

Trả lời: Mạng Internet là hệ thống kết nối mỏy

tớnh và mạng mỏy tớnh ở quy mụ toàn thế giới.Mạng LAN là mạng cục bộ, mạng WAN là mạng diện rộng…

Trang 15

-Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng cho trả lời cỏccõu hỏi bài củ,

-Gọi một số học sinh nhận xột cõu trả lời của bạn,

- Giỏo viờn nhận xột , đỏnh giỏ, cho điểm

Hoạt động 2: Giới thiệu bài học

Tiết trước chỳng ta đó đi tỡm hiểu cỏc dịch vụ trờn internet Vậy làm thế nào để truy cập vào internet Hụm nay chỳng ta sẽ đi tỡm hiểu bài mới

Hoạt động 3: 1 Tổ chức thụng tin trờn InternetH: HS nghiờn cứu sgk

GV?/ Em hóy cho biết thế nào là siờu văn

bản ?

Gv: Theo em tổ chức thụng tin dưới dạng

siờu văn bản là như thế nào?

HS: Trang web là một siờu văn bản được

gỏn địa chỉ truy cập trờn Internet

Hs : Website là một hoặc nhiều trang web

liờn quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy

cập chung

*** Gv: Em hóy nờu một vài vớ dụ về địa

chỉ trang web mà em biết?

Hs: trả lời

Gv : Khi truy cập vào một websit, bao giờ

cũng cú một trang web được mở ra đầu

tiờn Trang đú cú tờn là gỡ ?

a Siờu văn bản và trang web

+ Siờu văn bản:Là dạng văn bản tớch hợp nhiềudạng dữ liệu khỏc nhau và siờu liờn kết đến vănbản khỏc

Siờu văn bản được tạo ra nhờ ngụn ngữ HTML(Hyper Text Markup language – ngụn ngữđỏnh dấu siờu văn bản)

- - Trang web: Là siêu văn bản đã đợc gán

một địa chỉ truy cập.

- Tìm kiếm các trang web, các tài nguyên trên Internet sử dụng hệ thống WWW (World Wide Web Hệ thống đợc cấu thành từ các trang web

và đợc xây dựng trên giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP).

b.Website địa chỉ website và trang chủ + Website là nhiều trang web liờn quan được tổ

chức dưới 1 địa chỉ

+ ẹũa chổ truy caọp chung ủửụùc goùi laứ ủũa chổ

cuỷa website

Trang 16

1 Kiến thức một số mỏy tỡm kiếm thụng dụng, phổ biến.

Biết một số cỏch tỡm kiếm thụng dụng thụng tin trờn Internet

Biết cỏch lưu trữ thụng tin tỡm kiếm được

2 Kỷ năng Sử dụng được trỡnh duyệt Web

Thực hiện được việc tỡm kiếm thụng tin

Ghi được những thụng tin lấy từ Internet

3 Thỏi độ Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Đọc trớc bài

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Cõu 1: Siờu văn bản là gỡ? Hóy phõn biẹt sự

khỏc nhau giữa siờu văn bản và trang web?

Cõu 2: Em hiểu www là gỡ?

Cõu 3: Hóy trỡnh bày cỏc khỏi niệm: địa chỉ

của trang web, website, địa chỉ website?

-Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng cho trả lời cỏc cõu hỏi bài củ,

-Gọi một số học sinh nhận xột cõu trả lời của bạn,

- Giỏo viờn nhận xột , đỏnh giỏ, cho điểm

Trang 17

Hoạt động 2: 2 Truy cập Web.

Gv: Muốn truy cập vào các trang web người

dùng phải làm như thế nào?

Hs: Phải sử dụng phần mềm trình duyệt web

(web browser)

Gv: Thế nào là trình duyệt web?

Hs: trình duyệt web là một phần mềm ứng

dụng giúp người giao tiếp với hệ thống www:

truy cập các trang web và khai thác các tài

nguyên trên internet

Gv chốt cho hs nghi bài

GV giới thiệu một ssố phần mền trình duyệt

web: Exploer, Firefox

Chức năng và cách sử dụng của các trình

duyệt tương tự nhau

Gv: yêu cầu hs đọc thơng tin SGK

Hs: đọc thơng tin SGK

Gv: Để truy cập trang web người sử dụng

cần phải biết cái gì?

Hs: địa chỉ các trang web đĩ.

Gv: Trình bày các bước để truy cập được

một trang web trên internet?

Hs: + Nhập địa chỉ của trang web vào ơ địa

chỉ

+ Nhấn Enter

Gv: nhận xét và chốt lại.

Hs: Nghe giảng và chép bài

Gv: Muốn mở trang web của vietnamnet.vn

ta thực hiện như thế nào?

Hs: + Nhập địa chỉ của trang web

(vietnamnet.vn ) vào ơ địa chỉ

+ Nhấn Enter

Gv: yêu cầu hs quan sát H18

Đĩ là một trang web của vietnamnet.vn

a Trình duyệt web

Là phần mền giúp con người truy cập cáctrang web và khai thác tài nguyên trênInternet

- Một số trình duyệt web:

+ Internet Explorer

+ Netscape Navigator

+ Mozilla Fiefox ….…

Trình duyệt WEB là chương trình giúp người

sử dụng thực hiện đối thoại với WWW: duyệt các trang WWW, tương tác với các máy chủ trong WWW và các tài nguyên khác của Internet.

b T ruy cập trang web

Muốn truy cập vào một trang web ta làmnhư sau:

+ Nhập địa chỉ của trang web vào ơ địachỉ

+ Nhấn Enter

Khi một trang web được mở, văn bản vàhình ảnh cĩ thể chứa các liên kết tới trangweb khác trong cùn một website hoặc củawebsite khác Văn bản cĩ chứa liên kếtthường cĩ màu xanh dương hoặc được gạchchân

Hoạt động 3: 3 Tìm kiếm thơng tin trên internet

GV: Nhiều trang website đăng tải TT cùng

một chủ đề nhưg ở mức độ khác nhau Nếu

biết địa chỉ ta cĩ thể gõ địa chỉ vào ơ địa chỉ

của trình duyệt để hiển thị Trong trường hợp

a Máy tìm kiếm

- Máy tìm kiếm là cơng cụ hổ trợ tìm kiếmthơng tin trên Internet theo yêu cầu củangười dùng

Trang 18

ngược lại tìm kiếm TT nhờ máy tìm kiếm

**Gv: Máy tìm kiếm là như thế nào? có

chức năng gì?

Hs

Gv chốt lại giải thích thêm: các máy tìm kiếm

cung cấp trên các trang web, kết quả tìm kiếm

được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê các

liên kết có liên quan

? Máy tìm kiếm có thể tìm kiếm những gì?

HS: Tìm kiếm trang web, hình ảnh, tin tức…

Gv: Em hãy nêu những máy tìm kiếm thông

tin mà em biết?

Hs:

Gv: giới thiệu một số máy tìm kiếm.

Gv: Máy tìm kiếm thông tin dựa trên cái gì?

Hs: Dựa trên các từ khoá

Gv: Em hãy trình bày các bước thực hiện

tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm là

Google?

Hs:

+ Truy cập vào máy tìm kiếm Google

+ Gõ từ khoá vào ô để nhập từ khoá Nhấn

phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

Gv: nhận xét và chốt lại

Gv: Tìm kiếm với từ khoá “ máy tính”

Hs: thực hiện

Gv: Tìm kiếm với từ khoá “ hoa hồng”

- Một số máy tìm kiếm phổ biến:

Muốn tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm

ta thực hiện như sau:

* Truy cập vào máy tìm kiếm Google

* Gõ từ khoá vào ô để nhập từ khoá Nhấnphím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạngdanh sách liên kết

về nhà học thuộc bài, làm các bài tập ,4,5,6 vào vở

Xem trước bài thực hành 1

V RÚT KINH NGHIỆM

-Nội dung -Phương pháp

Trang 19

1 Kiến thức - Biết khởi động trình duyệt web Firefox.

- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox

- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn

2 Kỷ năng Biết truy cập một số trang Web để đọc thông tin và duyệt các trang

Web bằng các liên kết

3 Thái độ Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, phòng máy tính thực hành

HS: Học bài cũ.Thực hành trên máy

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Kết hợp trong giờ thực hành

Hoạt động 2: Đặt vấn đề: bài mới

Muốn truy cập thông tin trên internet chúng ta phải cài đặt trình duyệt webinternet explore hoặc trình duyệt firefox Vậy làm thế nào để khởi động được nhữngtrình duyệt web này, bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu

Trang 20

Hoạt động 3: Khởi động và tìm hiểu một số thành phần cửa sổ Firefox

* Khởi động Firefox

C1: nháy đúp chuột vào biểu tượng

của Firefox trên màn hình nền.

C2: Chọn Start  All ProgramsMozilla

Firefox  Mozilla Firefox

* Các thành phần trên cửa sổ Firefox:

bảng chọn, file dùng để lưu và in trang

Hs: đọc thông tin sgk

Hs: quan sát và nêu nhận xét

Hs: Thực hiện

Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk

Gv: Khi mở Firefox, giả sử trang

Vietnamnet.vn được măc định mở đầu tiên

Gv: Em hãy khám phá một số thành phần

chứa liên kết trên trang web và xem các trang liên kết?

Gv: hướng dẫn hs thực hiện.

Trang 21

Gv: Thực hiện lại các thao tác để hs quan sát Thực hành lại các nội dung của bài thực

hành Xem trước bài tập 2 ý 2 và bài tập 3

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Học bài cũ, xem tiếp phần còn lại của bài thực hành số 1

V RÚT KINH NGHIỆM

-Nội dung -Phương pháp

1 Kiến thức - Biết khởi động trình duyệt web Firefox

- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox

- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn

2 Kỷ năng Biết truy cập một số trang Web để đọc thông tin và duyệt các trang

Trang 22

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Câu1: Muốn khởi động Firefox có

những cách nào? C1: nháy đúp chuột vào biểu tượngFirefox trên màn hình nền. của

C2: Chọn Start  All ProgramsMozillaFirefox  Mozilla Firefox

Hoạt động 2: Xem thông tin trên các trang web.

Gv: yêu cầu hs đọc thông tin SGK

Gv: Liệt kê các trang web mà em biết?

Hs: www.tntp.org.vn: Báo điện tử thiếu

niên tiền phong;

www.tienphong.vn: Phiên bản điện

tử của báo Tiền phong

www.dantri.com.vn: Báo điện tử của TW

Hội Khuyến học Việt Nam;

encarta.msn.com: Bách khoa toàn thư đa

phương tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org: Bách khoa toàn thư mở

Wikipedia tiếng việt

www.tntp.org.vn: Báo điện tử thiếu niên

tiền phong; www.tienphong.vn: Phiên bảnđiện tử của báo Tiền phong

www.dantri.com.vn: Báo điện tử của TWHội Khuyến học Việt Nam;

encarta.msn.com: Bách khoa toàn thư đaphương tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org: Bộ Bách khoa toàn thư

Trang 23

mở Wikipedia tiếng việt

Hoạt động 3: Lưu thông tin

Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk

Hs: đọc thông tin sgk

Gv: Muốn lưu hình ảnh trên trang web

về mày làm như thế bnào?

Hs:

+ Nháy nút chuột phải vào hình ảnh

muốn lưu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuất hiện

Hộp thoại chọ vị trí lưu ảnh

+ Đặt tên tệp ảnh

+ Nhấn và Save

Gv: nhận xét và chốt lại

Gv: Muốn lưu cả trang web thì phải

thực hiện như thế nào?

3 Lưu thông tin.

* Lưu hình ảnh trên trang web

+ Nháy nút chuột phải vào hình ảnh muốn lưu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuất hiện Hộp thoại chọ vị trí lưu ảnh

+ Đặt tên tệp ảnh+ Nhấn và Save

* Lưu cả trang web

+ File/save page as hộp thoại Save as đượcHiển thị

+ Chọn vị trí lưu tệp và đặt tên trong hộp thoai save as và nháy save

Trang 24

- Biết tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm

- Biết cách sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Em hãy nêu cách lưu thông tin trên

internet về máy tính ta làm thế nào?

Hoạt động 2: Tìm kiếm thông tin trên web

Bài 1 Tìm kiếm thông tin trên web

-Khởi động trình duyệt, nhập địa chỉ

www.google.com.vn vào ô địa chỉ và nhấn

Enter

-Gõ từ khoá liên quan đến vấn đề cần tìm vào ô

tìm kiếm (ví dụ máy tính) rồi nhấn phím Enter

hoặc nháy chuột vào nút

- Gv gọi Hs đọc đề của bài tập 1

- Hs đọc đề

- Gv gọi cho 3 tổ thi đua làm bài trên máy

- GV cho hs khác tổ nhận xét

Trang 25

-Quan sát danh sách kết quả Với từng kết

quả, Google hiển thị các thông tin

-Nháy chuột vào chỉ số trang tương ứng ở

phía cuối trang web để chuyển sang trang kết

quả khác

-Nháy chuột trên một kết quả tìm được để

chuyển tới trang web tương ứng

-Quan sát kết quả tìm được Chú ý rằng,Google sẽ cho kết quả là tất cả các trangweb có chứa các từ thuộc từ khoá vàkhông phân biệt chữ hoa và chữ thườngtrong từ khoá -Quan sát số lượng cáctrang web tìm được

-Để tìm kiếm các trang web chứa chínhxác cụm từ cảnh đẹp Sa Pa, ta cần để cụm

từ này trong cặp dấu nháy kép "cảnh đẹp

Sa Pa" -Quan sát kết quả nhận được

và so sánh với kết quả ở bước trên Chonhận xét về tác dụng của cặp dấu nháykép

Hoạt động 4: Tìm kiếm thông tin trên web về lịch sử dựng nước

Hoạt động 5: Củng cố, luyện tập

GV nêu lại các thao tác:

Trang 26

- Biết tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm

- Biết cách sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Trong quá trình thực hành

Hoạt động 2: Tìm kiếm thông tin trên web về ứng dụng của tin học

- Gv gọi Hs đọc đề của bài tập 4

Trang 28

- Biết khái niệm th điện tử.

- Biết đợc cách tạo tài khoản, gửi và nhận th điện tử

Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Đọc trớc bài- Tìm hiểu trớc về th điện tử và cách sử dụng.

III TI N TRèNH LấN L PẾ Ớ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Em hóy nờu cỏch lưu thụng tin trờn

internet về mỏy tớnh ta làm thế nào?

? Mục đớch việc sử dụng mỏy tỡm kiếm

Trỡnh bày khỏi niệm, địa chi trang web,

website, trang chủ

Hoạt động 2: 1 Th điện tử là gì?

GV: Th là phơng tiện giúp những ngời ở

cách xa nhau có thể trao đổi những thông

tin cần thiết Khi cha có Internet, th đợc

chuyển đến ngời nhận nh thế nào?

HS: Nghiên cứu SGK trả lời

GV Giải thích các kiểu gửi th truyền thống

GV: Nhng từ khi mạng Internet ra đời, việc

gửi nhận th đợc thực hiện qua máy tính nhờ

1 dịch vụ gọi là th điện tử Chúng ta sẽ tìm

hiểu khái niệm th điện tử

- Th điện tử là dịch vụ chuyển th dới dạng sốtrên mạng máy tính (chẳng hạn Internet)

thông qua các hộp th điện tử.

- Ưu điểm: chi phí thấp, thời gian chuyển gần

nh tức thời, một ngời có thể gửi th đồng thời cho nhiều ngời nhận, có thể gửi kèm tệp,

Trang 29

GV: VËy theo c¸c em, th ®iƯn tư cã g× u

®iĨm h¬n so víi th truyỊn thèng?

HS: Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi

Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk

Hs: đọc thông tin sgk

Gv: Em hãy quan sát hình dưới đây và mô

tả lại quá trình gửi một bức thư từ Hà Nội

đến thành phố Hồ Chí Minh theo phương

pháp truyền thống?

Hs: quan sát và trả lời

1 Người bỏ thư đã có địa chỉ chính xác

của người nhận vào thùng thư

2 Nhân viên bưu điện tại Hà Nội tập hợp

mọi thư cần gửi vào thành phố Hồ Chí

Minh

3 Thư được chuyển vào thành phố Hồ Chí

Minh qua hệ thống vận chuyển của bưu

điện

4 Nhân viên bưu điện tại thành phố Hồ

Chí Minh chuyển đến tay người nhận

Gv: nhận xét ghi bảng.

Gv: Việc gửi và nhận thư điện tử cũng

được thực hiện tương tự như gửi thư truyền

thống.Muốn thực hiện được quá trình gửi

thư thì người gửi và nhận cần phải có cái

gì?

Hs: phải có một tài khoản điện tử để có

địa chỉ gửi và nhận thư

Gv: Quan sát hình dưới đây và mô ta quá

- Các máy chủ được cài đặt phần mềm quản

lí thư điện tử, được gọi là máy chủ thư điện

tử, sẽ là "bưu điện", cịn hệ thống vận chuyểncủa "bưu điện" chính là mạng máy tính Cả người gửi và người nhận đều sử dụng máy tính với các phần mềm thích hợp để soạn, gửi và nhận thư

Trang 30

trỡnh gửỷi moọt bửực thử ủieọn tửỷ?

Hs: Quan saựt vaứ traỷ lụứi

Gv: nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng

Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập

1 Th điện tử là gì?

2 Hãy cho biết những u điểm của việc sử dụng th điện tử so với th truyền thống (gửi

nhận qua đờng bu điện)

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Xem tiếp phần bài cũn lại, làm bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

-Nội dung -Phương phỏp

-Tổ chức .

Trang 31

- Biết khái niệm th điện tử.

- Biết đợc cách tạo tài khoản, gửi và nhận th điện tử

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Đọc trớc bài- Tìm hiểu trớc về th điện tử và cách sử dụng.

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Gv: nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

3 Bài mới: Giỏo viờn đặt vấn đề bài học

Hoạt động 1: 3 Mụỷ taứi khoaỷn

Gv: yeõu caàu hs ủoùc thoõng tin SGK

Hs: ủoùc thoõng tin SGK

-? ẹeồ coự theồ gửỷi/nhaọn thử ủieọn tửỷ, trửụực

heỏt ta phaỷi laứm gỡ?

Hs: Mụỷ taứi khoaỷn thử ủieọn tửỷ

+? Coự theồ mụỷ taứi khoaỷn thử ủieọn tửỷ vụựi

nhaứ cung caỏp naứo maứ em bieỏt?

Hs: yahoo, google, …

?: Sau khi mụỷ taứi khoaỷn, nhaứ cung caỏp

a Mụỷ taứi khoaỷn thử ủieọn tửỷ.

* Sửỷ duùng yahoo, google, … ủeồ mụỷ taứikhoaỷn ủieọn tửỷ

* Cung caỏp 1 hoọp thử ủieọn tửỷ treõn maựy chuỷ

ủieọn tửỷ

* Cuứng vụựi hoọp thử , ngửụứi duứng coự teõn

ủaờng nhaọp vaứ maọt khaồu duứng ủeồ truy caọp

thử ủieọn tửỷ Hoọp thử ủửụùc gaộn vụựi moọt ủũa

chổ thử ủieọn tửỷ.

Trang 32

dịch vụ cấp cho người dùng cái gì?

Hs: Cung cấp 1 hộp thư điện tử trên máy

chủ điện tử

Gv: cùng với hộp thư , người dùng có tên

đăng nhập và mật khẩu dùng để truy cập

thư điện tử Hộp thư được gắn với một địa

chỉ thư điện tử?

+? Một hộp thư điện tử có địa chỉ như thế

nào?

Hs:

+?: Yêu cầu hs lấy ví dụ?

Hs: lên bảng trình bày.

Một hộp thư điện tử có địa chỉ như thế nào?

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

Ví dụ:

info@123doc.orginfo@123doc.orginfo@123doc.org

Hoạt động 2: Gửi và nhận thư điện tử

Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk

Hs: đọc thông tin sgk

?: Khi đã có hộp thư điện tử được lưu ở

máy chủ điện tử, muốn mở em phải làm

gì?

Hs: truy cập đến trang web như yahoo,

google, … để mở hộp thư điện tử

-? Em hãy nêu các bước thực hiện để truy

cập vào hộp thư điện tử?

Hs:

1 Truy cập trang web cung cấp dịch vụ

thư điện tử

2 Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng

cách gõ tên đănh nhập (tên người dùng),

mật khẩu rồi nhấn Enter (Hoặc nháy vào

nút đăng nhập)

Gv: Quan sát hình dưới đây.

Hs: Quan sát

Gv: Sau khi đăng nhập xong thì kết quả

như thế nào?

Hs: trang web sẽ liệt kê sách thư điện tử

đã nhận và lưu trong hộp thư dưới dạng

Trang 33

Gv: dịch vụ thư điện tử cung cấp những

chức năng như thế nào?

Hs:

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận

và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ

thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều

người

- Trả lời thư

- Chuyển tiếp thư cho một người khác

Gv: Để gửi được thư thì người thư phải ghi

rõ địa chỉ thư của người nhận

* Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử:

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận vàđược lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụthể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiềungười

Xem tríc Bµi thùc hµnh 3: Sư dơng th ®iƯn tư

Làm bài tập 1, 2, 3

*Rút kinh nghiệm

Trang 34

Tiết 13: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Biết thao tác mở tài khoản thư điện tử

2 Kỷ năng:

- Biết cách đăng kí hộp thư điện tử miễn phí

- Biết mở hộp thư điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư điện tử

3 Thái độ:

- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, SGK, chuẩn bị phịng thực hành

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 ổn định lớp

2 Bài củ:

Câu 1:-Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử?

Câu 2:-Kể tên một số nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử?

-hs trả lời

Gv: nhận xét và cho điểm

3.Bài mới: Giáo viên đặt vấn đề bài học

Hoạt động 1 Đăng kí hộp thư điện tử

GV: Cĩ nhiều website cung cấp dịch vụ thư

GV: Chiếu slide cách đăng kí hộp thư gmail

1.Truy nhập trang webwww.google.com.vn

2 Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên cùng

Trang web sẽ xuất hiện như H38.SGK- T41

3 Nháy nút tạo tài khoản để đăng kí hộp thư

2 Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên cùng Trang web sẽ xuất hiện

3 Nháy nút tạo tài khoản để đăng kí hộp thư mới

4 Nhập các thơng tin cần thiết vào mẫu đăng kí

5 Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ

6 Đọc các mục trong ơ Điều khoản phục vụ, sau đĩ nháy nút tơi chấp nhận, hãy tạo tài khoản của tơi

Trang 35

6 Đọc các mục trong ô Điều khoản phục vụ,

sau đó nháy nút tôi chấp nhận, hãy tạo tài khoản

của tôi

Khi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình

đăng kí đã thành công Hộp thư đã được tạo

Chú ý: quan trọng nhất là tên đăng nhập và mật

khẩu

Lưu ý: cần phải điền đủ và đúng thông tin trên

mẫu và ghi nhớ tên đăng nhập và mật khẩu để

sử dụng hộp thư

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đăng nhập hộp thư và đọc thư

GV: Chiếu slide bài tập 2

GV: Làm thế nào để đăng nhập hộp thư và đọc

thư

HS: Trả lời

1 Truy cập website www.google.com.vn và

nháy nút gmail ( trang web H.37 sẽ xuất hiện)

2 Gõ tên đăng nhập vào ô Tên người dùng và

mật khẩu vào ô Mật Khẩu rồi nhần Enter Hộp

thư hiện như H41 SGK

GV: Yêu cầu học sinh thực hành

Bài 2: Đăng nhập hộp thư và đọc thư

- Gọi một vài hs thực hiện lại thao tác, hs còn lại

Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

- Xem trước phần còn lại của bài

5.Hướng dẫn học ở nhà:

Xem tríc Bµi thùc h nh à còn lại

*Rút kinh nghiệm

Ngµy gi¶ng : 12 /10/2016

Trang 36

Tiết 14: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ

1 Giáo viên: Giáo án, phòng máy tính thực hành.

2 Học sinh: sách giáo khoa, Vở ghi bài Đọc bài trước ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 ổn định lớp

2 Bài củ:

Thực hiện trong quá trình thực hành

3.Bài mới: Giáo viên đặt vấn đề bài học

Hoạt động 1: Tìm hiểu về soạn và gửi thư

GV: Làm thế nào để soạn và gửi thư?

HS: trả lời

GV: Kết quả tìm kiếm ở các thời điểm khác

nhau có thể khác nhau vì thông tin trên

internet thường xuyên được cập nhật

Chú ý: ta có thể gửi tệp đính kèm bằng cách

nháy vào Đính kèm tệp chọn tệp đính kèm

Bài 3: Soạn và gửi thư

Để soạn và gửi thư, ta thực hiện:

1 Nháy mục soạn thư để soạn một thư mới Cửa sổ soạn thư sẽ được mở như H.42 SGK- T43

2 Gõ địa chỉ của người nhận vào ô Tới, gõ tiêu đề thư vào ô chủ đề và nội dung thư vào vùng trống phía dưới

3 Nháy nút Gửi để gửi thư

Hoạt động 2: Tìm hiểu gửi thư trả lời

GV: làm thế nào để trả lời thư đt Bài 4: Gửi thư trả lời

1.Nháy chuột trên liên kết để mở thư cần trả lời

2 Nháy nút Trả lời Quan sát thấy địa chỉ người gửi được tự điền vào ô Tới

3 Gõ nội dung trả lời thư vào ô phía dướiNháy nút Gửi để gửi thư

4 Củng cố

GV nhận xét các nhóm học tập qua tiết thực hành

Cho điểm một số nhóm học tốt

Trang 37

HD thêm một số nhóm chưa tốt.

5.Hướng dẫn học ở nhà:

Thực hành lại những nội dung đã học

Xem kỹ các bài đã học để chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

*Rút kinh nghiệm

Trang 38

Củng cố cỏc kiến thức của chương I

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, phũng mỏy tớnh thực hành.

2 Học sinh: sỏch giỏo khoa, Vở ghi bài Đọc bài trước ở nhà.

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

1 ổn định lớp

2 Bài củ:

Thực hiện trong quỏ trỡnh ụn tập

3.Bài mới: Giỏo viờn đặt vấn đề bài học

Hoạt động 1:Từ mỏy tớnh đến mạng mỏy tớnh

+? Mạng máy tính đợc hiểu nh thế nào? gồm

mấy thành phần? Là 2 hay nhiều máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đấy Nhằm

chia sẻ tài nguyên

Mạng máy tính gồm các thành phần+ Các thiết bị mạng

+ Các máy tính đợc kết nối+ Hệ điều hành mạng( phần mềm thực hiện giao tiếp giữa các máy tính)

- ?.Để thực hiện kết nối mạng cần những thiết bị

gỡ?

- Hub Cáp mạng Giắc cắm

- Modem ( ADSL) N Card mạng

+?.Cú những loại mạng mỏy tớnh nào? Mạng LAN, WAN, INTERNE

+?.Giao thức mạng truyền thông là gì? Là một số các quy định đặc biệt mà các

máy tính muốn giao dịch đợc với nhau phải tuân thu theo( TCP/IP)

Hoạt động 2: Mạng thụng tin toàn cầu Internet

- ?.Internet là gì? Là mạng máy tính toàn cầu khổng lồ, kết

nối hàng trăm nghìn mạng máy tính trên khắp thế giới

+ ?.Có mấy cách kết nối Internet? Có 2 Cách kết nối

+ Sử dụng Modem qua đờng điện thoại+ Sử dụng đờng truyền riêng

Hoạt động 3: tổ chức và truy cập thụng tin trờn Internet

+? Thụng tin trờn Internet được tổ chức như thế

nào?

Thông tin trên Internet đợc tổ chức dới dạng siêu văn bản

Hoạt động 4: Tỡm hiểu thư điện tử

+?Th điện tử là gì? Là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin

trên Internet thông qua các hộp th điện tử +? Địa chỉ th điện tử có dạng ntn? < Tên truy cập>@< Địa chỉ máy chủ của

Trang 39

Bài tập 4 Mỗi máy tính tham gia vào mạng

phải có địa chỉ duy nhất, đợc gọi là: A Địa

Thực hành lại những nội dung đó học

Xem kỹ cỏc bài đó học để chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

*Rỳt kinh nghiệm

Trang 40

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

Đề bài (Đề bài-Đỏp ỏn ở tập đựng đề thi-đỏp ỏn)

Ngày soạn 18/110/2016

Ngày giảng : 21/10/2016

Tiết 17: B i 6à BảO vệ thông tin máy tính

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức: - Biết vì sao cần bảo vệ thông tin trên máy tính.

- Biết một số yếu tố ảnh hởng đến sự an toàn của thông tin máy tính nh:+ Yếu tố công nghệ - vật lí

+ Yếu tố bảo quản và sử dụng

+ Virus máy tính

2 Kỷ năng: - Thực hiện đợc thao tác bảo quản và sử dụng tốt dữ liệu.

3 Thái độ: Giáo dục có ý thức bảo vệ thông tin của máy tính

II CHUÂ ̉N BỊ :

1 Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu, mạng internet

- Tài liệu, giáo án

2 Học sinh:

- Vở ghi, tài liệu

III TIẾN TRèNH LấN LỚP :

1 ổn định lớp

2 Bài củ: trả bài kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: tương tự như phần mềm bảng tớnh, phần mềm trỡnh chiếu cũng cú nhiều loại, sau   đõy   ta   tỡm   hiểu   phần   trỡnh   chiếu Powerpoint - Bai 6 Bao ve thong tin may tinh 2 COT CHUAN
v tương tự như phần mềm bảng tớnh, phần mềm trỡnh chiếu cũng cú nhiều loại, sau đõy ta tỡm hiểu phần trỡnh chiếu Powerpoint (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w