1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

LY THUYET BAI TAP DUONG THANG TRONG KHONG GIAN HAY 2017

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 491,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình: a Tìm tọa độ giao điểm của d và d’ b Viết phương trình mặt phẳng P chứa cả hai đường thẳng đó.. Viết phương trình mặt phẳng Q chứa d’ và song[r]

Trang 1

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1.

Viết PTTS, PTCT của đường thẳng

B1: Tìm toạ độ vectơ chỉ phương (a; b; c) ( là vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đó B2: Tìm toạ độ điểm M0(x0; y0; z0) thuộc đường thẳng

B3: PTTS:

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

  

 PTCT:

Với a1, a2, a3 ¹ 0

2.

Chú ý

a) Nếu đường thẳng d là giao tuyến của hai mp (P):Ax+By+Cz+D = 0 và (P’): A’x+B’y+C’z+D’ = 0

Khi đó đt d có VTCP:

B C C A A B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Muốn tìm một điểm thuộc d thì ta cho x = x 0 (thường cho x = 0), giải hệ phương trình tìm y, z

b) Đường thẳng d qua 2 điểm A, B thì d có VTCP là AB

c) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng(P) thì d có VTCP là VTPT của (P)

d) đường thẳng d song song với đường thẳng thì d và có cùng VTCP

e) hai đường thẳng vuông góc thì hai vectơ chỉ phương của chúng vuông góc

BÀI TẬP

1 Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) (d) đi qua A(1;2;3) và B(3; 5; 7)

b) (d) qua C(-2; 0; 2) và D(1; -2; 3)

2 Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc ( nếu có) của đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) (d) qua M(-1; 3; 1) và vuông góc với mặt phẳng(P): 2x – y + 3z + 1 = 0 b) (d) qua N(0; 2; 3 ) và vuông góc với mặt phẳng(Q): x + y - z = 0

3 Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc ( nếu có) của đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) (d) qua K(-2; -1; 3) và song song đường thẳng

4 1 3

x t

  

  

b) (d) qua K(0; 3; -2) và song song đường thẳng

3 2

1 5

y

 

 

  

4 Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng :

a) (P): x + 2y – 2z + 1= 0 và (Q): x – y + z – 4 = 0 b) (P): 3x - y – z + 2 = 0 và (Q): x + 2z + 1 = 0

5 Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(2; -1; 3) và vuông góc với

hai đường thẳng:

:

x yz

' :

xy z

6 (TN năm 2007) Trong không gian Oxyz, cho M(-1; -1; 0) và mp(P): x + y – 2z – 4 = 0.Viết phương trình tham

số của đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) Tìm toạ độ giao điểm của d và mp(P)

7 (TN năm 2008)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; -2; -2) và mp(P) : 2x – 2y + z – 1 = 0 Viết

phương trình của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)

8 (TN năm 2009) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x +2y + 2z + 18 = 0 Viết phương trình tham số của

d đi qua T và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)

9 (ĐH- Khối A- 2005)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:

x 1 y 3 z 3

2x + y – 2z + 9 = 0 Tìm tọa độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mp (P) bằng 2

Trang 2

II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Cho qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có vectơ chỉ phương ua b c; ; 

’ qua M’(x’ 0 ; y’ 0 ; z’ 0 ) và có vectơ chỉ phương u'a b c'; '; '

có PTTS là:

' ' '

' ' '

*) Nếu thấy u ku   '

thì lấy tọa độ điểmM  thế vào phương trình đường thẳng

Xảy ra 2 khả năng:

TH1: M  ' thì hai đường thẳng trên trùng nhau TH2: M  'thì 2 đường thẳng trên song song

*) Nếu thấy u ku '

thì giải hệ phương trình gồm hai phương trình của 2 đường thẳng

' ' ' ' ' ' ' ' '

x at x a t

y bt y b t

z ct z c t

TH3: hệ có duy nhất nghiệm thì hai đường thẳng trên cắt nhau TH4: hệ vô nghiệm thì hai đường thẳng trên chéo nhau

*) Nếu aa’+ bb’ + cc’ = 0 thì hai đường thẳng trên vuông góc.

10 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:

a)

'

9

3

5 ; ' :

3

x t

y t

  

c)

1

2 3

 

  

e)

2 2 ; ' 3 2 '

      

11 Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình:

 a) Tìm tọa độ giao điểm của d và d’

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đường thẳng đó

12 Cho 2 đường thẳng

4 2 ; ' 3 2 '

a) Chứng minh d và d’ chéo nhau

b) Viết phương trình mặt phẳng(P) chứa d và song song d’ Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d’ và song song d Từ đó suy ra vị trí tương đối giữa (P) và (Q)

Trang 3

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GI ỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẰNG

Cho mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 và đường thẳng d:

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

  

Xét hệ phương trình

 

 

 

 

0 0 0

1 2 3

x x at

y y bt

z z ct

Ax By Cz D

Thay (1), (2), (3) vào (4), ta có phương trình : A(x 0 + at) + B(y 0 + bt) + C(z 0 + ct) + D = 0 (*)

TH1: (*) vô nghiệm thì d và (P) không có giao điểm hay d và (P) song song

TH2: (*) có 1 nghiệm t duy nhất thì d và (P0 có 1 giao điểm hay d và (P) cắt nhau tại 1 điểm

TH3: (*) có vô số nghiệm thì d và (P) có vô số giao điểm hay d nằm trong mặt phẳng (P)

Chú ý:

1 Trong trường hợp d // (P) hoặc d  P

thì VTCP của d và VTPT của (P) vuông góc

2 Khi d // (P) thì khoảng cách giữa d và (P) chính là khoảng cách từ một điểm trên d đến mặt phẳng (P)

13 Tìm số giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P):

a)

 

12 4

1

  

 

1

1 2

 

  

c)

 

1

2 3

 

  

 

1 3

3 5

 

  

CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 1: Đường thẳng (d) đi qua A,B : (d) qua A ( hay B) và vtcp uuur

AB

Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song (): ( d) qua A và a®daD

Dạng 3: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc mp(): (d) qua A và ®a dn a

Dạng 4: Tìm tọa độ H là hình chiếu của M trên mp()

Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp() : ta có auurd =nura

Tọa độ H là nghiệm của hpt :

( )

a

ìïïï íï ïïî

d Ptr ( )

Ptr

Dạng 5: PT d’ hình chiếu của d lên  :

+Trường hợp d cắt ( )a tại điểm A:

- Tìm giao điểm A của (a) và (P)

- Tìm B (a)

- Viết phương trình của đường thẳng qua B và vuông góc (P)

- Tìm giao điểm B’ của (d) và (P)

- Viết phương trình của đường thẳng AB’

Trang 4

+ Trường hợp d // ( )a :

 Tìm điểm M’ là hình chiếu của M lên mp( )a

 d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương a®d' =a®d

+ Cách khác: d là hình chiếu của đường thẳng  lên mặt phẳng (P):

 Lập phương trình mặt phẳng (Q) chứa  và vuông góc với mặt phẳng (P) bằng cách:

– Lấy M  .

– Vì (Q) chứa  và vuông góc với (P) nên nQ a n , P

Khi đó d = (P)  (Q).

VÍ DỤ: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (a): 1 1

1 2

x

.Viết phương trình hình chiếu vuông góc (a’) của (a) lên:

HD:

) 0

; 1

; 3 ( ' ) ( ) 1

; 2

; 3 ( ) 0

; 1

; 1 ( 0 1

0 1

0 )

(



y x

z Oxy

a

A

a

là hình chiếu của B lên mpOxy 0

; 1

; 2 1 : ) ' ( )

0

;

1

;

2

(

'   a x  t y   t z

AB

b)Gọi A là giao điểm của (a) và mp(P).Tọa độ của A là :





2

3

; 2

1

; 2

1 2

3 2

1 3 0

2 3 2 1 1 1 1

1 2

1

A z

y x

z y

y x z

y x

z y

y x

B(1;-1;0)(a) Gọi (d) là đường thẳng qua B và vuông góc với (P) =>(d):x=1+2t ; y=-1-3t ; z = t;

B’ là giao điểm của (d) và (P)=>tọa độ của B’ là nghiệm của hệ :



14

3

; 14

5

; 7

4 ' 0 2 3 2

3 1

2 1

B z

y x

t z

t y

t x

(a’) là đường thẳng qua A;B’=> 



t z

t y

t x

a AB

24 2 3

2 2 1

15 2 1 :

) ' ( 7

12

; 7

1

; 14

15 '

BÀI TẬP:

Viết phương trình của đường thẳng (a’) là hình chiếu của (a) lên mp(P)

1 3

9 4

x

(P):3x+5y-z-2 = 0 DS:x=8t ; y = -7t ; z =-2-11t 2)(a):x =1+2t ; y ==2+3t ; z = 3+t (P)mp(Oyz) DS: (a’) :x = 0;y = =2+3t ; z = 3+t

3)(a): x ==2+t ; y = 7-9t ; z =-2 –t (P):2x – 3y +z – 1 = 0DSa’):x = 2+t ;y = 1+t ; z = t

4)(a):x= 2t ; y = 1+2t ; z =-2+t (P):2x –y +z+4=0 DS: x=2t ; y = -6 +5t ; z= -2+t

Dạng 6 : Tìm điểm M / đối xứng với điểm M qua mp(P) :

 Lập pt đt (d) đi qua điểm M và vuông góc mp(P)

 Tìm toạ độ giao điểm H của đt(d) và mp(P)

Trang 5

 A/ đối xứng với A qua (P)  H là trung điểm của MM/ nên :

-ïï

-íï

-ïïî

/ / /

2 2 2

M

M

M

Dạng 7: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc (d 1 ),(d 2 ): =éê ùú

2

( )d A

1

qua vtcpa a , a d d

Dạng 8: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt 2 đường thẳng d 1 , d 2

B1: Gọi A là giao điểm của đường thẳng d và d1 Þ toạ độ điểm A ( theo t)

Gọi B là giao điểm của đường thẳng d và d2 Þ toạ độ điểm B ( theo t’)

B2 : Do A Î (P) Þ t Þ A( ; ; )

Do B Î (P) Þ t’Þ B ( ; ; )

B3: Phương trình đường thẳng d :

hoÆc ìïïï

íï = ïïîuurd uuur

u

qua AB

Ví dụ:

Trong không gian Oxyz cho mp(P):y+2z = 0 và 2 đường thẳng (d): x=1+2t ; y = t ; z= 4t và (d’): x= 2-t’ ; y = 4+2t’ ; z= 1.Viết phương trình (a) nằm trong (P) và cắt cả 2 đường thẳng (d) và (d’)

HD:

t z t y t x

a AB

B P d

B A

d

A( ) (1;0;0) ( ')( ) (5;2;1)  (4;2;1)( ): 14; 2; 

BÀI TẬP

Viết phương trình của đường thẳng (a) năm trong mp(P) và cắt 2 đường thẳng (d) ; và (d’)

a)(P):6x+3y-13z+39 = 0 (d):x=1+t ;y=5+2t ;z =1-t (d’):x = 2; y= -3+t’ ; z= 5+2t’

b) (P):2x – 3y +6z -11 = 0 (d):x= 1+2t ; y = -1 +t ;z = 1 (d’):x=4 ;y= -5 +t’ ;z= -2 + 2t’;

c)(P):5x – 4y +2z = 0 (d):x = 2t ;a  n y= 1+t ;z= 2 -2t (d’) : x= 2+t’ ;y = 3 – 3t’ ; z= 1;

d)(P):x – 9y +2z +11 = 0 (d): x= 6+t ; y= -7 -9t ;z = 3+2t (d’): 1

3 3

3 2

x

Dạng 9 : CM sự song song:

a/ Cm đt(d) // đt(d ) :/

 đt(d) đi qua điểm M1(x1 , y1 , z1) và có VTCP ar =( , , )a a a1 2 3

 đt(d/) đi qua điểm M2( x2 , y2 , z2) và có VTCP br =( , , )b b b1 2 3 .

 Ta tính M Muuuuur1 2=(x2- x y1, 2- y z1, 2- z1).

 đt(d) // đt(d/) Û a a a1: 2: 3=b b b1: 2: 3¹ (x2- x1) : (y2- y1) : (z2- z1).

b/ Cm đt(d) // mp(P) :

 đt(d) đi qua điểm M1(x1 , y1 , z1) và có VTCP ar =( , , )a a a1 2 3

 mp(P) : Ax + By + Cz + D = 0 có VTPT nur=( , , )A B C .

 đt(d) // mp(P)

ïïï

Û íï

ïïî

r ur

0

an

Dạng 10: Viết phương trình giao tuyến (c) của 2 mp cắt nhau:

(P): A1x +B1y +C1z+D = 0 (Q): A2x +B2y +C2 z+D = 0

Phương pháp :

 Cách 1: Tìm một điểm và một VTCP.

– Tìm toạ độ một điểm A  d: bằng cách giải hệ phương trình

P Q

( ) ( )

(với việc chọn giá trị cho một ẩn)

Trang 6

– Tìm một VTCP của d: an n P Q, 

 Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó.

VÍ DỤ: Trong không gian Oxy z cho 2 mp(P):2x–y+z+2 = 0 và mp(Q):x+y+2z–1 = 0 Viết phương trình của giao

tuyến (c) của (P) và (Q)

HD:

)

1

;

1

;

2

(

1  

n là vec tơ pháp tuyến của (P) n2 (1;1;2) là vec tơ pháp tuyến của (Q)

1 2

1 3

1

x

x y

z t



 

             

 

 

BÀI TẬP

1 Viết phương trình đường thẳng (c) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q) sau:

a)(P):2x–y+3z +1 = 0 (Q)x-y+z+5=0 ĐS:x=4 -2t ; y=9-t z = t

b)(P): x–3y +z = 0 (Q):x+y-z +4 = 0 ĐS:x = -2+2t ; y = 2t ; z= 2+4t

c)(P): 3y-z-7=0 (Q):3x+3y-2z -17 = 0 ĐS: x= 1+t ; y= t ;z = -7 +3t

d)(P) : 3x-y+2z-7 = 0 (Q):x+3y-2z +3 = 0 ĐS: x= -2t ; y= 2 +4t ; z = 9/2 +5t

2 Trong không gian Oxy z cho 2 mp(P):2x–y+z+2 = 0 và mp(Q):x+y+2z–1 = 0 Viết phương trình của giao tuyến

(c) của (P) và (Q)

3 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước, với:

a) M1 2 3; ; , P :2x 3y z  5 0 , Q : x3  2y5z1 0

b) M2 1 1; ; , P x y z:    4 0 , Q : x y z3   1 0

c) M3 4 1; ; ,  P :19x 6y 4z27 0 , Q : x42  8y3z11 0

d) M0 0 1; ; ,  P :5x 3y2z 5 0 , Q :2x y z  1 0

4 Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời song song với mặt phẳng

(R) cho trước, với:

a) ( ) :P y2z 4 0 , ( ) :Q x y z   3 0 , ( ) :R x y z   2 0

b) ( ) :P x 4y2z 5 0 , ( ) :Q y4z 5 0 , ( ) :R 2x y 19 0

c) ( ) :P 3x y z   2 0 , ( ) :Q x4y 5 0 , ( ) :R 2x z  7 0

5 Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời vuông góc với mặt phẳng

(R) cho trước, với:

a) ( ):P 2x3y 4 0 , ( ) :Q 2y 3z 5 0 , ( ) :R 2x y  3z 2 0

b) ( ) :P y2z 4 0 , ( ) :Q x y z   3 0, ( ) :R x y z   2 0

c) ( ) :P x2y z  4 0 , ( ) :Q 2x y z   5 0, ( ) :R x 2y 3z 6 0

d) ( ) :P 3x y z   2 0 , ( ) :Q x4y 5 0 , ( ) :R 2x z  7 0

6 Viết phương trình mặt phẳng () qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q), đồng thời cách điểm M cho trước một

khoảng bằng k, với:

a) ( ):P x y  2 0 , ( ) :Q 5x13y2z0, ( ; ; ),M 1 2 3 k2

Trang 7

………

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w