Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán.. Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số [r]
Trang 1Kiến thức cơ bản: - HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất :
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
Kỹ năng cơ bản: Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán.
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức
- Cho học sinh thảo luận nhóm để trả
lời ?1
- GV nhận xét: Khi cân thăng bằng,
nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa
cân hai vật như nhau thì cân vẫn
thăng bằng Ngược lại (từ phải sang
trái) nếu đồng thời bớt hai lượng
bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng
bằng
- Qua đó ta có đẳng thức cũng có t/c
tương tự như sau:
- HS nhậnxét ?1 1/ Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a
Hoạt động 2: Ví dụ
- GV nêu vd và hướng dẫn HS áp
dụng t/c đẳng thức để giải tìm x
- GV nêu vài vd và yêu cầu HS thực
hiện: Tìm số nguyên x, biết:
Trang 2- Hãy phát biểu quy tắc:
- Hãy áp dụng quy tắc thực hiện vd
sau:
- GV nêu vài vd và yêu cầu HS
thực hiện: Tìm số nguyên x, biết:
a/ 7 - x = 8 – (-7)
b/ x - 8 = - 3 - 8
- Ta có a – b là số mà khi công số
đó với b sẽ được a Do đó ta có
nhận xét:
- HS phát biểu quy tắc: - HS thực hiện: - HS thực hiện; 2HS lên bảng Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+”đổi thành dấu “-” và dấu “-”đổi thành dấu “+” VD: Tìm số nguyên x, biết : x + 8 = (-5) + 4 Giải. x + 8 = (-5) + 4 x = (-5) + 4 - 8 x = - 9
Nhận xét: phép trừ là phép toán ngược của phép cộng. Hoạt động 4: Củng cố - Hãy thực hiện bt 63; 66 SGK/87 - HS thực hiện; 2HS lên bảng Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà học kỹ lý thuyết: nắm chắc tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế Làm bài tập 62, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, SGK/87 – 88 - HS học và làm bt theo yêu cầu RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Tuần: 20
Tiết: 60 §10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Ngày soạn: 20 - 12
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS cần phải:
Kiến thức cơ bản: Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các
hiện tượng liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Kỹ năng cơ bản: Tìm đúng tích của hai số nguyên.
Thái độ :
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
- HS: SGK.
Trang 3III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 2HS ktra bài cũ - GV nhận xét và đánh giá - HS1:+ Nêu tính chất của đẳng thức + Nêu quy tắc chuyển vế - HS2: Sửa bài tập 70 SGK/88 Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu - Yêu cầu HS thảo luận nhóm nội dung ?1; ?2; ?3 SGK Yêu cầu các nhóm hoàn thành trên bảng - Hướng dẫn học sinh nêu nhận xét ?3: - Làm ?1, ?2, ?3 SGK.Cử đại diện trình bày 1/ Nhận xét mở đầu Nhận xét: - Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gía trị tuyệt đối - Tích của hai số nguyên khác dấu luôn mang dấu “-” (luôn là một số nguyên âm) Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu - Yêu cầu HS cho biết cách tính tích của hai số nguyên khác dấu - Đó chính là quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu - Yêu cầu HS đọc và thực hiện vd SGK/89 - Yêu cầu HS tính: a/ 5 (-14) b/ (-25) 1 2 c/ (-7) 0 - Từ đó ta có chú ý: - HS nêu cách tính - 1HS nhắc lại quy tắc: - HS thực hiện vd - HS thực hiện; 3HS lên bảng 2/ Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được Chú ý : Tích của một số nguyên a với số 0 thì bằng 0 Hoạt động 4: Củng cố - Gọi vài HS nhắc lại quy tắc - Yêu cầu HS thực hiện bt 73; 74; 75 SGK/89 - Vài HS nêu quy tắc.- HS thực hiện bt Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - Học kỹ lý thuyết và làm bt 76; 77 SGK/89 - Xem trước bài mới - Học và làm bt theo yêu cầu.- Xem trước Bài 11 RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 4Tuần: 20
Tiết: 61 §11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ngày soạn: 20 - 12
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS cần phải:
Kiến thức cơ bản: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
Kỹ năng cơ bản: Tìm đúng tích của hai số nguyên.
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS ktra bài cũ
- GV nhận xét và đánh giá
- HS1:- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và tính (-25).8
- HS2: Chữa bài tập 76: SGK/89
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dương
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
- Nhân hai số nguyên
dương chính là phép nhân
hai số nào mà ta đã biết?
- Từ đó ta có nhận xét:
- HS thực hiện và đứngtại chỗ trlời ?1
- HS trlời: như Nhânhai số tự nhiên khác 0
1/ Nhân hai số nguyên dương
Nhận xét : Nhân hai số
nguyên dương giống nhưnhân hai số tự nhiên khác 0
Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên âm
- Yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc nhân hai số nguyên
hai số nguyên âm
- Yêu cầu HS thực hiện vd:
Tính: a/ 5 17
- HS nhắc lại
- Làm việc nhóm
và thông báo kếtquả của ?2
- HS trlời như quytắc:
- 1HS nhắc lại quytắc:
- HS thực hiện vd;
2HS lên bảng
2/ Nhân hai số nguyên âm
Quy tắc: Muốn nhân hai số
nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Trang 5b/ (-15) (-6)
- Qua các vd trên tích của
hai số nguyên âm là số âm,
số dương hay số 0?
- Từ đó ta có nhận xét:
- Tích của hai số nguyên âm là một
số nguyên dương Nhận xét: Tích của hai số
nguyên âm là một số nguyên dương
Hoạt động 4: Kết luận
- Ở phần này ta ôn lại cả về
nhân hai số nguyên khác
dấu
- Để dễ nhớ dấu ta có cách
nhận biết dấu như sau:
- Ngoài ra ta còn có thêm
chú ý sau:
- HS ghi nhận: 3/ Kết luậnCách tính tích của hai số nguyên:
* a.0 = 0.a = a
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b =
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -( )
Cách nhận biết dấu của tích :
(+) (+) → (+) (-) (-) → (+) (+) (-) → (-) (-) (+) → (-)
Chú ý:
- Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
- Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
Hoạt động 5: Củng cố
- Hãy trlời ?4
- Gọi vài HS nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu HS thực hiện bt 78; 79; 80 SGK/91
- Trlời ?4
- Vài HS nêu quy tắc
- HS thực hiện bt theo yêu cầu
Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ lý thuyết và làm bt 82; 83; 84; 85
SGK/91; 92; 93 - Học và làm bt theo yêu cầu.
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN
Trang 6Kiến thức cơ bản: HS được củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên.
Kỹ năng cơ bản:Vận dụng thành thạo qtắc nhân 2số nguyên để tính đúng các tích Thái độ: Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS ktra bài cũ
lên và yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày
- Yêu cầu HS thực hiện bt 85 SGK/93.
- Yêu cầu HS thực hiện bt 86 SGK/93
- Yêu cầu HS trlời bt 87 SGK/93.
- Yêu cầu HS thực hiện bt 88 SGK/93.
- Hoàn thiện vào vở Bt 84 SGK/93
- HS thực hiện; Vài HS lên bảng trình
- Học bài theo SGK Xem lại các bài tập
đã sửa Làm bt 128, 130, 131 SBT/70 - HS học và làm bt theo yêu cầu.
Trang 7- Xem trước bài mới - Xem trước Bài 12.
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Tuần: 21
Tiết: 63 §12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Ngày soạn: 27 - 12
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS cần phải:
Kiến thức cơ bản: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán,
kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Kỹ năng cơ bản: Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
Thái độ: Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến
đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
- HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
- Tương tự phép nhân trong Z cũng có các t/c như vậy - HS nhắc lại các t/c.
Hoạt động 2: Tính chất giao hoán
- Hãy viết dạng tổng quát tính chất
giao hoán của phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại tính chất giao hoán
- Lấy một vd minh hoạ
1/ Tính chất giao hoán
a.b = b.a Hoạt động 3: Tính chất kết hợp
- Hãy viết dạng tổng quát
tính chất kết hợp của phép
nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- GV cho HS ghi chú ý,
mỗi ý GV nêu 1vd minh
họa cho HS dễ hiểu:
- Nhắc lại tính chất kết hợp
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Đọc thông tin phân chú
ý và ghi nhận lại
2/ Tính chất kết hợp (a.b).c = a (b.c)
Chú ý: (SGK/94)
Trang 8- Hãy thực hiện ?1; ?2.
- Từ đó ta khái quát thành
nhận xét:
- Trlời ?1; ?2 SGK/94
Nhận xét:
- Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “+”.
- Tích chứa một số lẻ thừa
số nguyên âm sẽ mang dấu “-”.
Hoạt động 4: Nhân với số 1
- Viết dạng tổng quát tính
chất nhân với số 1 của
phép nhân số nguyên
- Hãy thực hiện ?3 và ?4
- Lấy vd minh hoạ cho ?4
- Viết dạng tổng quát tính chất nhân với số 1
- Làm ?3 và ?4 SGK/94
- Lấy vd minh hoạ?4
3/ Nhân với số 1
a.1 = 1 a = a
Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Viết dạng tổng quát tính chất
phân phân phối của phép nhân
đối với phép cộng số nguyên
- Hãy áp dụng t/c trên tính:
(-39) 25 + 39.25
- Tính chất trên còn đúng với
phép trừ không ?
- Từ đó ta có chú ý:
- Hãy thực hiện ?5
- Viết dạng tổng quát
- HS áp dụng tính:
(-39) 25 + 39.25
= 25 0
= 0
- HS trlời
- HS ghi chú ý:
- HS thực hiện;
2HS lên bảng
4/ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
Chú ý: Tính chất trên cũng
đúng với phép trừ :
a.(b-c) = a.b - a.c
Hoạt động 6: Củng cố
- Yêu cầu HS làm các bài tập
90, 91 SGK/95
- HS nhận xét đúng (sai)
- HS làm bt 90, 91; 4HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét và hoàn thiện vào vở
Hoạt động 7: Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ các tính chất phép nhân các số
nguyên và theo SGK
- Làm bt 92, 93, 94, 95 SGK/95
- HS học và làm bt theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 9Thái độ: Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS ktra bài cũ
- Yêu cầu HS thực hiện bt 95 SGK/95.
- Yêu cầu HS thực hiện bt 96 SGK/95.
- Yêu cầu HS thực hiện bt 97 SGK/95.
+ Câu b: Tương tự ta thấy tích là một số
Trang 10làm gì?
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
- GV nhận xét và đánh giá từng nhóm
- GV đưa nội dung bt 99 SGK/96 lên
bảng phụ
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét và đánh giá
của a, b tương ứng rồi thực hiện phép tính
- Các nhóm khác nhận xét và hoàn thiện vào vở
- HS thực hiện bt 99 SGK/96; 2HS lên
bảng điền vào ô trống
- Các HS khác nhận xét đúng (sai)
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK Xem lại các bài tập
đã sửa Làm bt 100 SGK/96; bt 139,
140, 144 SBT/72
- Xem trước bài mới
- HS học và làm bt theo yêu cầu
- Xem trước Bài 13
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 22
Tiết: 65 §13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN Ngày soạn: 3 - 1 Ngày dạy: I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS cần phải: Kiến thức cơ bản: HS biết kn bội và ước của một số nguyên, kn “chia hết cho” Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho” Kỹ năng cơ bản: Biết tìm bội và ước của một số nguyên Thái độ: II/ Chuẩn bị của GV và HS: - GV: SGK, giáo án, bảng phụ - HS: SGK. III/ Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 11- Gọi 2HS ktra bài cũ.
- Số 6 còn ước bội nào nữa không?
- HS1: Tìm ước của 6
- HS2: Tìm bội của 6
Hoạt động 2: Bội và ước của một sô nguyên
- Hãy thực hiện ?1
- Hãy thực hiện ?2
- Nhắc lai đk a⋮b:
- Như vậy ngoài các ước
của 6; các bội của 6 nêu
trên ta còn có thêm những
số nào là ước của 6, là bội
của 6 nữa hay không?
- Giới thiệu chú ý, mỗi ý
minh họa 1vd cho HS dễ
hiểu
- HS thực hiện ?1:
6 = 1 6 = 2 3 = ( -1) (-6) = (-2) (-3) -6 = ( -1) 6 = (-2) 3 = 1 (-6) = 2 (-3)
- HS trlời ?2:
a = b.q ( q N)
- HS trlời:
- nghe giảng và ghi lại chú ý
1/ Bội và ước của một số nguyên
Cho a, b Z, (b 0) Nếu có
q Z sao cho a = bq thì ta nói a b Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
VD:
- Các ước của 6 là: 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6
- Các bội của 6 là: 0; 6; -6; 12; -12;…
Chú ý: (SGK/96)
Hoạt động 3: Tính chất
- GV lần lượt giới thiệu
các t/c và yêu cầu HS lấy
ví dụ minh họa cho từng
tính chất
- HS lấy ví dụ minh họa cho từng tính chất 2/ Tính chấta/ Tính chất 1:
a b, b c ⇒ a c
b/ Tính chất 2:
a b ⇒ am b ( m Z)
c/ Tính chất 3:
a c, b c ⇒ ( a b) c Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 101;
102; 103;104 SGK/97 - HS thực hiện các bt theo yêu cầu vài HS lên bảng trình bày
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học lý thuyết và làm bt 104; 105 SGK/97
- Ôn lại lý thuyết toàn chương và trlời đc 5 câu hỏi ôn
tập chương Làm các bt 107; 108; 110; 111 SGK/99
- HS học bài và làm bt theo yêu cầu của GV
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
Trang 12Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
Thái độ: Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS trả lời các câu 1, 2, 3 phần câu hỏi ôn tập
- Yêu cầu HS thực hiện bt 108 SGK/98.
- GV gợi ý: xét 2trường hợp a>0; a<0
- Tiếp tục ôn lý thuyết để trlời tốt các câu hỏi ôn
tâp Xem lại các bài tập đã sửa Làm bt 114; 118;
119; 120 SGK/99; 100
- HS học và làm bt theo yêucầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 13Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
Thái độ: Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS trả lời các câu 4, 5 phần câu hỏi ôn tập
- Ôn tập chuẩn bị cho bài liểm tra 45 phút Ôn các
bài tập và lí thuyết đã học trong chương II Xem lại
các dạng bài tập đã chữa trong chương
- HS học theo yêu cầu, chuẩn
bị tốt cho bài ktra
Trang 14Kiến thức cơ bản: HS được kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đã
học trong chương: Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phéptính
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
Thái độ: Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Đề ktra - HS: Dụng cụ học tập đầy đủ, giấy ktra.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV phát đề ktra
- HS làm bài ktra nghiêm túc
KIỂM TRA 1 TIẾT(T68)
1 4
5 10
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Hãy chọn câu trả lới đúng nhất.
1/ Cặp số nào sau đây đối nhau?
(1) -2 và -(-2)
(2) và
(3) (-1)4 và (-1)3
A.(1) B.(1) và (2) C.(1) và (3) D.(1),(2) và (3)
Trang 152/ Các ước của -6 là:
A.-1; -2; -3; -6 B.1; 2; 3; 6
C.1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6 D.0; 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6 3/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 0; -17; 8; -5; 11 A.-17; -5; 0; 8; 11 B.11; 8; 0; -17; -5 C.11; 8; 0; -5; -17 D.0; -5; -17; 8; 11 II/ TỰ LUẬN: 1/ Thực hiện phép tính: (3đ) a/ (123 – 45 ) – 123 b/ (- 27 ) – (15 – 27 ) 2/ Tìm số nguyên x, biết: (4đ) a/ x – 5 = (-17 ) b/ 6 – x = ( -3 ) ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 1đ 1/ C 2/ C 3/ C II/ TỰ LUẬN 1/ a/ - 45 1,5đ b/ - 15 1,5đ 2/ a/ x = - 12 2đ b/ x = 9 2đ RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN
Trang 16Kỹ năng cơ bản: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
Thái độ: Thấy đc số nguyên cung được coi là phân số với mẫu là 1.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
- Ta có thể viết −34
- HS trlời:
- HS cho vài vd:
- HS trlời ?1; ?2; ?3
1/ Khái niệm phân số
Tổng quát: Người ta gọi
với a, b Z, b 0 là một phân số , a là tử, b là mẫu của phân số.
Trang 17- Số nguyên a có thể viết làa1
Hoạt động 3: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 1; 2; 3; 4 SGK/6 - HS thực hiện; Vài HS lên bảng
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài, làm bài tập 5 SGK/6; Làm bài
tập 1, 2, 3, 4 SBT/3,4
- Đọc “ Có thể em chưa biết ”
- Xem trước bài mới
- Học và làm bt theo yêu cầu
- Đọc SGK/6
- Xem trước Bài 2
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Tuần: 23
Tiết: 70 §2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ngày soạn: 5 - 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản: HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
Kỹ năng cơ bản: Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau Thái độ:
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
- HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS ktra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá - HS1: Nêu dạng tổng quát phân số Sửa bt5: SGK/6- HS2: Chữa bài tập 6 SBT/4
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Cho 2phsố: 45 và 108 hãy
so sánh 4.10 và 5.8
- Khi đó ta nói 45 = 108
- Vậy khi nào ta có ?
- HS ss:
4.10 và 5.8
- HS đáp như đn:
1/ Định nghĩa
Hai phân số a b và c d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Hoạt động 3: Các ví dụ
Trang 18- GV nêu các cặp phsố và
yêu cầu HS xét xem có
bằng nhau không?
- Hãy thực hiện ?1; ?2
- GV nêu vd2 và gợi ý HS
vận dụng đn 2phsố bằng
nhau để giải
- HS trlời và giải thích
- HS thực hiện và trlời
- HS giải vd2:
2/ Các ví dụ
Ví dụ 1:
(vì (-3).(-8) = 4.6)
(vì 3.7 5.(-4))
Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x biết: 7x= 621
Giải.
Vì 7x= 621 nên x.21 = 7.6 ⇒x =217.6 Vậy x = 2
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 6b; 7; 8 SGK/8; 9 - HS thực hiện; vài HS lên bảng
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài, làm bài tập 9;10 SGK/9
- Xem trước bài mới - Học và làm bt theo yêu cầu.- Xem trước Bài 3
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 24
Tiết: 71 §3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Ngày soạn: 15 - 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản: HS nắm vững tích chất cơ bản của phân số Vận dụng được tính
chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu
âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương
Kỹ năng cơ bản: Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
Thái độ:
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
Trang 19- HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS ktra bài cũ
- Từ phân số muốn tìm phân số bằng
phân số đã cho ban đầu ta làm thế nào?
- Từ phân số muốn tìm phân số
bằng phân số đã cho ban đầu ta làm thế nào?
- HS trlời vàgiải thích
- HS làm ?1; ?2
- Nhân cả tử
và mẫu với 3
- Chia cả tử vàmẫu cho -7
của phân số ta có thể viết
một phân số có mẫu âm
thành một phân số có
mẫu dương
- Hãy thực hiện bt11
- Nêu tínhchất nhưSGK
- HS thựchiện ?3
- HS thực
2/ Tính chất cơ bản của phân số
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của mộtphân số với cùng một số nguyên khác 0thì ta được một phân số bằng phân số
đã cho , m Z, m 0
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của mộtphân số cho cùng một ước chung củachúng thì ta được một phân số bằngphân số đã cho , n ƯC(a,b)
Trang 20- Qua đó ta có được chú
ý sau:
hiện
Chú ý:
- Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó
Vd:
- Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số và được gọi là số hữu tỷ Hoạt động 4: củng cố - Hãy thực hiện bt 12 SGK/11 - HS thực hiện; 2HS lên bảng trình bày Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - Học bài theo SGK Làm bài tập 13, 14 SGK/11; bt 17, 23 SBT - Xem trước bài mới - Học và làm bt theo yêu cầu - Xem trước Bài 4 RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Tuần: 24
Tiết: 72 §4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
Ngày soạn: 15 - 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về phân số tối giản
Kỹ năng cơ bản: Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở
dạng tối giản
Thái độ:
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
- HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Điền vào chỗ trống các số thích hợp - HS điền vào chỗ trống:
Trang 21;
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số
- Cứ mỗi lần chia cả tử và mẫu của một ước
chung khác 1 của tử và mẫu ta đc một phân số
đơn giản hơn nhưng vẫn bằng phsố đã cho Cách
làm như thế tức ta đã rút gọn phân số
- Tùy theo ta chọn ước chung của tử và mẫu mà ta
đc phân số thu gọn đơn giản hơn ;
- Hãy thực hiện ?1
- Qua đó hãy phát biểu quy tắc: - HS làm ?1
1 Cách rút gọn phân số
Quy tắc: Muốn
rút gọn một phsố, ta chia cả
tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác
1 và -1) của chúng.
Hoạt động 3: Thế nào là phấn số tối giản
- Hãy rút gọn các phân số
- Các phsố trên khg rút gọn đc
nữa vì tử và mẫu của chúng
không có ước chung khác 1 và
-1 Những phsố như vậy ta gọi
là phsố tối giản
- Hãy thực hiện ?2
- Thế nào là phsố tối giản
- Hãy nhắc lại thế nào là hai số
nguyên tố cùng nhau?
- Qua đó ta có chú ý sau:
- Các phân số
ta khôngthể rút gọn đượcnữa
- HS làm ?2
- HS trlời:
- HS nhắc lại:
2/ Thế nào là phấn số tối giản.
Định nghĩa: Phân số tối
giản (hay phân số không rút gọn đc nữa) là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung là 1
và -1.
Chú ý:
- Phân số là tối giản nếu
và là 2số ngtố cùngnhau
- Khi rút gọn một phân số tathường rút gọn đến phsố tốigiản
- Muốn rút gọn một phsố thành phsố tối giản ta chia
cả tử và mẫu của phsố cho ƯCLN của chúng.
Trang 22Kiến thức cơ bản: HS được củng cố cách rút gọn phân số.
Kỹ năng cơ bản: Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về
phân số tối giản
Thái độ: Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TẾT 73 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản?
Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta làm thế nào? - HS trlời:
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Hãy thực hiện bt 16; 18; 19 SGK/15
- Hãy thực hiện tiếp bt20 GV gợi ý: ta phải rút gọn các phsố
chưa tối giản thành phsố tối giản rồi tìm các cặp phsố bằng nhau
- HS thực hiện
và trình bàytheo yêu cầu
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK và xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài học tiếp theo - Học theo yêu cầu.- Xem trước Bài 5
Trang 23Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được
các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số.
Thái độ: Giúp HS có ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
- HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
- Xét 2phân số sau:
- Tìm một bội chung khác 0 của 7
và 10
- Với mỗi phsố trên, hãy tìm 1phsố
mới có mẫu là 70 nhưng vẫn bằng
phsố ban đầu
- Ta đã biến đổi 2phsố đã cho ở trên
thành 2phsố tương ứng bằng chúng
cùng có chung mẫu Cách làm trên
là quy đg mẫu 2phsố va 70 là mẫu
chung của hai phân số đó
- Ta có thể đưa hai phân số trên lần
lượt bằng hai phân số có chung mẫu
140; 210 đc không?
- Ta thấy 70; 140; 210; … đều là
BC(7; 10) Để cho đơn giản khi quy
đồng mẫu 2phân số, ta thường lấy
mẫu chung là BCNN của các mẫu
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số
- Hãy thực hiện ?2 - HS thực 2/ Quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 24- ?2 đã giải đáp câu hỏi ở
đầu bài là “làm thế nào để
mẫu âm về mẫu dương
- Qua các vd hãy nêu quy
tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số
hiện ?2
-HS điền vàobảng phụ ?3
- HS thực hiệnvd2:
- HS thực hiện;
1HS lên bảngtrình bày
Quy tắc: Muốn quy đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương ta làm nhưsau :
+ Bước 1: Tìm một bội chung của các
mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
+ Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi
mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
+ Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi
phân số với thừa số phụ tương ứng.
Hoạt động 3: Củng cố
- Hãy thực hiện bt28; 29; 31 SGK/19 - HS thực hiện; Vài HS lên
bảng trình bày
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học thuộc lý thuyết Xem lại các bt đã sửa
Làm các bt30; 32; 33; 34; 35 SGK/19; 20 - HS học và làm bt theo yêu cầu
Trang 25Kiến thức cơ bản: Rèn kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được các
bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu,quy đồng và so sánh phân số
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số.
Thái độ: Giúp HS có ý thức làm việc theo quy trình, làm việc khoa học, hiệu quả,
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào? - HS trlời
Trang 26Kiến thức cơ bản: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
và không cùng mẫu; nhận biết được phân số âm, dương
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cùng
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
Hoạt động 1: So sánh hai phân số cùng mẫu
chứa mẫu âm ta nên đưa về phsố
có mẫu dương rồi ss
Quy tắc: Trong hai ph số
có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Trang 27- HS trlời:
- HS trlời ?2; ?3
- HS nêu nhậnxét;
2/ So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc: Muốn so sánh hai phân
số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương, rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Nhận xét:
- Phân số có tử và mẫu là hai sốnguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.Phân số lớn hơn 0 gọi là phân sốdương
- Phân số có tử và mẫu là hai sốnguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm
- Xem trước bài mới
- Học và làm bt theo yêu cầu
- Xem trước Bài 7
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 28Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV cho bt Gọi 2HS lên bảng làm:
+ Quy động mẫu và
+ Tính: (-10) + 12; (-10) + (-12); 10 + (-12)
- Hôm nay ta tìm hiểu xem: Muốn cộng hai phân số
cùng mẫu , không cùng mẫu ta làm thế nào ?
- 2HS lên bảnglàm
Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu
1/ Cộng hai phân số cùng mẫu
Vd: Cộng các phsố sau:
a/ b/ c/
Giải
Trang 29- Ta vẫn thực hiện tương
tự như trên đối với phân
số có tử và mẫu là các số
nguyên
- Qua vd trên hãy cho biết
muốn cộng hai phân số
- HS trlời
- HS lần lượtlàm ?1; ?2 theoyêu cầu
Hoạt động 3: Cộng hai phân số không cùng mẫu.
- Nếu bây giờ ta cần tính tổng
ta làm thế nào?
- GV treo bảng phụ:
- Như vậy muốn cộng hai phân số
không phân số ta làm thế nào?
- Hãy thực hiện ?3
- HS trlời: Quyđồng mẫu rồi tínhtổng
- HS lên bảngđiền vào bảngphụ
- HS trlời
- HS thực hiện;
3HS lên bảng
2/ Cộng hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc: Muốn cộng hai
phân số không cùng mẫu,
ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy làm bt 42 SGK/26 - HS thực hiện; Vài HS lên bảng
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học lý thuyết và xem lại các bt đã sửa; Làm
các bt 43; 44; 45 SGK/26 - Học và làm bt theo yêu cầu
Trang 30Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn công hai phân số không cùng mẫu ta
làm thế nào? Làm bt 43a,b - HS trlời và làm bt 43a,b.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Hãy thực hiện bt 43c,d; bt44; 45 SGK/26
- Hãy đoc đáp án bt46 - HS lần lượt lên bảng trình bày.- HS đọc đáp án bt46
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài mới - Xem lại các bt đã sửa.- Xem trước Bài 8
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí, nhất là
khi cộng nhiều phân số
Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất
trên
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ - HS: SGK.
Trang 31III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
Lấy ví dụminh hoạ
Trang 32Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Học lý thuyết; xem lại các vd, bt đã sửa;
Làm bt50; 51;52; 52; 55; 56 SGK - Học và làm bt theo yêu cầu.
Kiến thức cơ bản: HS được củng cố và khắc sâu phép cộng phân số và các tính chất
cơ bản của phép cộng phân số
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép cộng phân số và các tính chất cơ bản của phép cộng phân số vào giải toán
Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó tính hợp lí
giá trị biểu thức Giáo dục HS yêu thích môn toán thông qua trò chơi thi cộng
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất cơ bản của phép cộng phân số? Làm bt 51 SGK/29
- GV nhận xét và đánh giá - HS trlời và làm bt 51
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Hãy làm các bt50; 52; 52; 55; 56 SGK - HS thực hiện các bt Trlời nhanh bt57
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa Làm các bài tập 66, 68, 73 SBT
- Xem trước bài mới - Xem lại các bt đã sửa.- Xem trước Bài 9
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 33Thái độ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ - HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Số đối
- Hãy nhắc lại quy tắc cộng 2phsố cùng
mẫu và không cùng mẫu?
- Thế nào là hai số đối nhau? Tìm số đối
của 5; 0; -7; - (-9)
- Hãy thực hiện ?1
- Tương tự số nguyên ta nói là số
đối của phân số và cũng nói là số
đối của phân số ; Hai phân số và
là hai số đối nhau
Kí hiệu số đối củaphân số là ,
Ta có:
Trang 34- Qua vd hãy cho biết: Muốn trừ
một phân số cho một phân số ta
- Hai số đối nhau
Kiến thức cơ bản: HS được củng cố khái niệm số đối, quy tắc trừ hai phân số.
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ
phân số
Thái độ: HS thực hiện tốt phép trừ phân số HS chăm chỉ làm bài tập.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 35- GV: SGK, giáo án, bảng phụ - HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tìm số đối của : Thực hiện phép tính:
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài mới - Xem lại các bt đã sửa.- Xem trước Bài 10
Kiến thức cơ bản: HS nắm chắc và vận dụng thành thạo quy tắc nhân phân số.
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng nhân phân số, rút gọn phân số khi cần thiết
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy tính: a/ b/ - HS thực hiện; 2HS lên bảng.
Hoạt động 2: Quy tắc
- Ở tiểu học các em đã biết nhân 2phsố
với tử và mẫu là các số tự nhiên
- Hãy nhắc lại quy tắc đó
- GV treo bảng phụ ?1 - HS phát biểu.- HS làm ?1
1/ Quy tắc
Trang 36- Quy tắc trên vẫn đúng đối với phân số
- Hãy tính: a/ (-2)
b/
- Như vậy ta thấy:
(-2) =
- Qua vd trên hãy cho biết muốn nhân số
nguyên với phân số hay nhân phsố với số
nguyên ta làm thế nào?
- 2HS lênbảng tính
- Xem lại các bt đã sửa
- Ôn lại các quy tắc cộng, trừ nhân phsố Xem
lại các t/c nhân số nguyên
- Học theo yêu cầu
Kiến thức cơ bản: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số như trong Z.
Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện các phép tính
hợp lí
Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số để vận dụng các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 37Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số
- Cho biết muốn nhân số nguyên với phân số hay nhân
phsố với số nguyên ta làm thế nào?
- Hãy trlời nhanh bt 73
- Làm bt 74; 76; 77 SGK/39 - HS thực hiện theo yêu cầu.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà