3 Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép nào không là phép dời hình : A.. Phép quay và phép tịnh tiến B.[r]
Trang 1Sở GD – ĐT Nam Định
Trường THPT Trần Văn Bảo
ĐỀ ÔN SỐ 1
I Trắc nghiệm khách quan
1) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
A Phép vị tự là một phép dời hình
B Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất
C Phép đồng dạng là một phép dời hình
D Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng
2) Trong các hình sau đây, hình nào có 4 trục đối xứng ?
A Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình vuông D Hình thoi
3) Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép nào không là phép dời hình :
A Phép quay và phép tịnh tiến
B Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k 1
C Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
D Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
4)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho dường thẳng d có phương trình : 2x – y + 3 = 0 d’ là ảnh của d qua phép dối xứng tâm O , Khi ấy phương trình d’ là :
A 2x – y – 3 = 0 B x – 2y + 3 = 0 C x + 2y + 3 = 0 D x – 2y – 3 = 0 5)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho v 1, 2
,điểm M(2,-3).Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo
vec tơ v là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau ?
A (3,-5) B (1,-1) C (-1,1) D (1,1) 6) Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysin 2x B y c os3x C ycot 4x D y tan 5x
Trang 27)Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số tuần hoàn?
A y2x1 B y x 21 C y x D y sinx 8)Trên đường tròn lượng giác; hai cung có cùng điểm ngọn là:
A
3π
4 và
3π 4
B
π
2 và
3π
π 4
và
3π
4 D π và π 9) Hàm số ycosx là hàm số :
A Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T 2π B Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T π
C Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 2π D Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T π
10) Với1200 x900 thì nghiệm của phương trình 0 2
sin 2 15
2
là:
A x 300;x 750;x 1050 B x 300;x 1050
C x 600;x 900;x 1050 D x 300;x 450;x 750
II Tự luân
1) Câu 1
a Tìm tập xác định của hàm số:
x y
b Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2 3 sin 2 x c os2x
2) Câu 2:
a)Giải phương trình: tan2
x
.cosx – sin2x = 0
b) Giải phương trình: 4sin4x + 12cos2x = 7
3) Câu 3: Giải phương trình: sin3x + sinx.sin2x – 3cos3x = 0
4) Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD.Trong tam giác SBC lấy một điểm M trong tam giác SCD lấy một điểm N
a Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng(SAC)
b Tìm giao điểm của cạnh SC với mặt phẳng (AMN)
c Tìm thiết diện của mặt phẳng (AMN) với hình chóp S.ABCD