1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOM TAT KIEN THUC HE TOA DO OXYZ NGAN GON DAY DU

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách nhớ: Tử số là diện tích hình bình hành, chia cho mẫu số là độ dài cạnh đáy ra chiều cao 16.. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau Trong đó.[r]

Trang 1

CHƯƠNG III – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

TÓM TẮT KIẾN THỨC

1 ⃗ AB = (xB-xA; yB-yA;zB-zA);

2 AB =

zB− zA¿2

yB− yA¿2+ ¿

xB− xA¿2+ ¿

¿

√¿

3 Cho a = (a1;a2;a3), ⃗b = (b1;b2;b3) và số thực k Thế thì:

a) ⃗a = ⃗b a1 = b1 và a2 = b2 và a3 = b3 b) ⃗a ± ⃗b = (a1 ± b1; a2

± b2; a3 ± b3)

c) k ⃗a = (ka1;ka2;ka3) d) Tích vô hướng ⃗a ⃗b = a1b1 + a2b2 + a3b3

e) Độ dài véc tơ ⃗a là : | ⃗a | = √ a12+ a22+ a32

f) Góc giữa hai véc tơ ⃗ a⃗b là : cos( ⃗ a , ⃗b ) = a1b1+ a2b2+ a3b3

a12+ a22+ a32√ b12+ b22+ b32

g) ⃗ a ⃗b ⇔a ⃗b = 0 a1b1 + a2b2 + a3b3 = 0

4 Tích có hướng : Cho a = (a1;a2;a3), ⃗b = (b1;b2;b3).Thế thì ⃗ n = [ ⃗ a , ⃗b ] =

¿

a2 a3

b2 b3

¿ rli

¿  ;

¿ a3 a1

b3 b1

¿ rli

¿  ;

¿ a1 a2

b1 b2

¿

||

¿

¿

Lưu ý : Tích có hướng của 2 véctơ là một véctơ Véctơ này vuông góc với cả 2 véctơ ban đầu.

Tức là ⃗na và ⃗n ⃗b ; ⃗a⃗b cùng phương [ ⃗a , ⃗b ] = ⃗ 0

Như vậy, nếu thấy [ ⃗ a , ⃗b ] ⃗ 0 thì ⃗ a , ⃗b không cùng phương

5 Diện tích hình bình hành ABCD: S = |[ ⃗ AB , ⃗ AD ]|

Và do đó diện tích tam giác ABC : S = 1

2 |[ ⃗ AB , ⃗AC ]|

6 Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng ⃗ AB , ⃗AC , ⃗ AD đồng phẳng [ ⃗ AB , ⃗AC ] ⃗ AD = 0

7 A, B, C, D là 4 đỉnh của tứ diện ⃗ AB , ⃗ AC , ⃗ AD không đồng phẳng [ ⃗ AB , ⃗ AC ] ⃗ AD 0

8 Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là : V = |[ ⃗ AB , ⃗ AD ] ⃗ AA ' |

(Cách nhớ: Từ một đỉnh bất kỳ phát ra 3 cạnh)

Và do đó, thể tích tứ diện ABCD là : V = 1

6 |[ ⃗ AB , ⃗AC ] ⃗ AD |

9 Mặt cầu tâm I(a;b;c), bán kính R là :

(x-a)2 + (y-b)2 + (z-c)2 = R2 (dạng 1)

Hoặc x2 + y2 + z2 - 2ax – 2by – 2cz + d = 0 (dạng 2) Với lưu ý a 2 + b 2 + c 2 – d > 0

C D

A

B C

A’

D

Trang 2

Phương trình mặt cầu ở dạng 2, có tâm là I(a;b;c), bán kính R = √ a2+ b2+ c2−d

10 Phương trình tổng quát của mặt phẳng: Ax + By + Cz + D = 0 với A2 + B2 + C2 0

* Mặt phẳng ( α ) qua M0(x0;y0;z0) và nhận ⃗ n = (A;B;C) làm véctơ pháp tuyến (VTPT) phương trình là :

A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0

* Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: Mặt phẳng ( α ) cắt 0x tại A(a;0;0), cắt Oy tại B(0;b;0) và cắt Oz tại C(0;0;c), a,b,c 0, phương trình là : x

a +

y

b +

z

c =1

* Các trường hợp riêng của mp ( α ):Ax + By + Cz +D = 0

a Khuyết D : khi đó ( α ):Ax + By + Cz = 0, mp này qua gốc O

b Khuyết A (B, C, D 0) khi đó ( α ): By + Cz + D = 0, mp này song song với Ox

c Khuyết A và B (C, D 0) khi đó ( α ): Cz + D = 0, mp này song song với mp(Oxy)

Cách nhớ: Nhìn vào phương trình thấy không có D thì mp qua O; không thấy x thì // hoặc Ox, …

11 VTTĐ của 2 mặt phẳng: Cho 2 mp

( α1 ): A1x + B1y + C1z + D1 = 0, VTPT ⃗n1 = (A1;B1;C1)

( α2 ): A2x + B2y + C2z + D2 = 0, VTPT ⃗ n2 = (A2;B2;C2)

Nếu thấy ⃗n1 = k ⃗n2 và D1 kD2 thì ( α1 )//( α2 )

Nếu thấy ⃗ n1 = k ⃗ n2 và D1 = kD2 thì ( α1 ) ( α2 )

Nếu thấy ⃗n1 k ⃗n2 thì ( α1 ) cắt ( α2 ) Đặc biệt : ( α1 ) ( α2 ) A1A2 + B1B2 + C1C2 = 0

12 Khoảng cách từ M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) đến mp ( α ):Ax + By + Cz +D = 0 là :

d(M0,( α )) = ¿ Ax0+ By0+Cz0+ D∨ ¿

A2+ B2+ C2

¿

13 Phương trình tham số của đường thẳng (d) :

¿

x=x0+at

y= y0+ bt

z=z0+ct

¿ { {

¿

t R

trong đó M0(x0;y0;z0) là điểm mà (d) đi qua và ⃗ a = (a;b;c) là véctơ chỉ phương (VTCP) của (d)

* Phương trình chính tắc của đường thẳng (d): x − x0

y − y0

z− z0

c (abc 0)

14 VTTĐ của 2 đường thẳng: Cho 2 đường thẳng (d):

¿

x=x0+ at

y= y0+ bt

z=z0+ct

¿ { {

¿

và (d’):

¿

x=x0'+ a't' y= y0'

+ b't'

z=z0'

+ c't'

¿ { {

¿

Từ 2 phương trình đó, ta lấy ra M0(x0;y0;z0) (d) ; M’0(x’0;y’0;z’0) (d’);

VTCP của (d): ⃗a = (a;b;c); VTCP của (d’): ⃗ a ' = (a’;b’;c’)

a Nếu thấy 3 véctơ ⃗ a , ⃗ a ' và ⃗ M0M0' cùng phương thì kết luận (d) (d’)

(Tức là [ ⃗ a , ⃗ a ' ] = ⃗ 0 và [ ⃗ a , ⃗ M0M0' ] = ⃗ 0 )

b Nếu thấy 2 véctơ ⃗ a , ⃗ a ' cùng phương và chúng không cùng phương với ⃗ M0M0' thì kết luận (d) // (d’)

(Tức là [ ⃗ a , ⃗ a ' ] = ⃗ 0 và [ ⃗ a , ⃗ M0M0' ] ⃗ 0 )

Trang 3

c Nếu thấy 2 véctơ ⃗ a , ⃗ a ' không cùng phương và 3 véctơ ⃗ a , ⃗ a ' , ⃗ M0M0' đồng phẳng thì kết luận (d) cắt (d’)

(Tức là [ ⃗ a , ⃗ a ' ] ⃗ 0 và [ ⃗ a , ⃗ a ' ] ⃗ M0M0' = 0)

d Nếu thấy 3 véctơ ⃗ a , ⃗ a ' , ⃗ M0M0' không đồng phẳng thì kết luận (d) và (d’) chéo nhau

(Tức là [ ⃗ a , ⃗ a ' ] ⃗ M0M0' 0)

15 Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ : d(A, Δ ) =

¿ ⃗ aΔ∨ ¿

¿ [⃗ M0A , ⃗ aΔ]∨ ¿

¿

¿

Trong đó ⃗a Δ là VTCP của Δ ; M0 là điểm thuộc Δ .

(Cách nhớ: Tử số là diện tích hình bình hành, chia cho mẫu số là độ dài cạnh đáy ra chiều cao)

16 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau Δ 1 Δ 2 : d( Δ 1, Δ 2) =

¿ [ ⃗ a1, ⃗ a2]∨ ¿

¿ [ ⃗ a1, ⃗ a2].⃗ M1M2∨ ¿

¿

¿

Trong đó ⃗ a 1 , ⃗ a 2 là VTCP của Δ 1 , Δ 2 và M1 Δ 1 , M2 Δ 2

(Cách nhớ: Tử số là thể tích khối hộp, chia cho mẫu số là diện tích đáy ra chiều cao hộp)

17 VTTĐ của đường thẳng và mặt phẳng:

Cho đường thẳng (d):

¿

x=x0+at

y= y0+ bt

z=z0+ct

¿ { {

¿

và mặt phẳng ( α ): Ax + By + Cz + D = 0

Từ 2 phương trình này, ta lấy ra VTCP của (d) là ⃗a = (a;b;c) và VTPT của ( α ) là ⃗n = (A;B;C)

và M0(x0;y0;z0) (d)

a Nếu thấy ⃗an và tọa độ của M0 không thỏa mãn phương trình ( α ) thì (d) // ( α )

(Tức là Aa+Bb+Cc = 0 và Ax0 + By0 + Cz0 + D 0)

b Nếu thấy ⃗an và tọa độ của M0 thỏa mãn phương trình ( α ) thì (d) ( α )

(Tức là Aa + Bb + Cc = 0 và Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0)

c Nếu thấy ⃗a và ⃗n không vuông góc thì (d) cắt ( α )

(Tức là Aa + Bb + Cc 0 thì (d) cắt ( α )) Đặc biệt : Nếu thấy ⃗a và ⃗n cùng phương (tức là ⃗a = k ⃗n ) thì (d) ( α )

………

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w