Câu 22: Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử.. quá trình khử.[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I
Đề số 1.
A Trắc nghiệm :
Câu 1:Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 2:Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là:
Câu 3:Số electron tối đa trong phân lớp p :
Câu 4:Những kí hiệu nào sau đây là không đúng :
Câu 5:Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dung dịch A Dẫn luồng khí clo đi dần vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị
m là :
Câu 6:Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
A Liên kết cộng hóa trị phân cực.
B Liên kết cộng hóa trị không phân cực C Liên kết ion. D Liên kết cộng hóa trị.
Câu 7:Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137)
B Mg (M =24) và Ca (M=40) C Be (M = 9) và Mg (M = 24). D Ca (M=40) và Sr (M= 88).
Câu 8:Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17)
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p4
Câu 9:Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3.
Câu 10: Số oxi hóa của nguyên tố N trong NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3 , KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5
B –4; –3; +3; +4; +5 và +5 C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5.
Câu 11: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 12: Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:
A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IIIA C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số e trong vỏ nguyên tử X là:
A 17
B 18
C 16
D 15.
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự
là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử
của X với oxi và hiđro lần lượt là:
A XO và XH2
B XO và XH.
C X2O và XH
D X2O và XH2.
Câu 15: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
Câu 16: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
Trang 2A không bị oxi hóa, cũng không bị khử
B chỉ bị oxi hóa.
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D chỉ bị khử.
Câu 17: Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là :
Câu 18: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
Câu 19: Các đồng vị được phân biệt bởi:
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
B Số điện tích hạt nhân nguyên tử.
C Số proton trong hạt nhân nguyên tử.
D Số electron trong nguyên tử.
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O (3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 21: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
Câu 22: Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
D Nhận 1e
Câu 23: Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 2, nhóm VIIA
B Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn , các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 26: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:
Câu 27: Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ
tự giảm dần là:
A Y > X > M > N B M > N > Y > X C M > N > X > Y D Y > X > N > M.
Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây không đúng:
A 1s22s22p7 B 1s22s22p6 C 1s22s22p5
D 1s22s22p4
Câu 29: Đồng vị là những nguyên tử có:
A cùng số nơtron, khác số proton.
B cùng số proton, khác số nơtron.
C cùng số electron, khác số proton.
D cùng số proton và cùng số electron.
Câu 30: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:
Trang 3Đề số 2.
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
B 2NO + O2 → 2NO2.
D N2 + 3H2 → NH3.
Câu 2: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng
số hạt không mang điện Số khối A của nguyên tử đó là :
Câu 3: Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235 92U là :
A 92+ , 143 , 92– B 143 , 92 , 92 C 92+ , 143 , 92 D 92 , 143 , 92
Câu 4: Cho phản ứng NH4NO2 → N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đóng vai trò là chất nào sau đây :
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử
D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 5: Nguyên tử X có tổng số hạt p , n và e là 54 và có số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của X là :
Câu 6: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử :
A 2Zn + O2 → 2ZnO
B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. C. D Cl Cu(OH)2 → CuO + H2O2+2NaOH→NaCl + NaClO+ H2O
Câu 7: Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 79 35Br chiếm 50,52 % và 80 35Br chiếm 49,48% Nguyên tử khối trung bình của Brom là :
Câu 8: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử :
A NH3 + HCl → NH4Cl
B 2H2 + O2 → 2H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O
D CaCO3 → CaO + CO2
Câu 9: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử đó là :
Câu 10: Số oxi hóa của S trong SO32–là:
Câu 11: Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2 lần lượt là :
A +2 , +5 , +5 B +1 , +5 , +5 C +1 , +5 , –3 D +1, +5 , +3
Câu 12: Trong phản ứng : 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5(trong KClO3) đóng vai trò :
A Không xác định được
B Chất khử
C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D Chất oxi hóa.
Câu 13: Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
Câu 14: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
C 2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
Câu 15: Hãy cho biết hạt nhân nguyên tử 12 6C có khối lượng lớn gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên tử Biết mn ≈mp ≈ 1 u và me ≈ 1/1840 u
Câu 16: Trong hạt nhân một đồng vị của Natri có 11 p và 12 n Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là :
Câu 17: Trong hợp chất CO2 , C và O có cộng hóa trị lần lượt là
Trang 4A +4 và +4 B +2 và –2 C +4 và –2 D +2 và –4
Câu 18: Các đồng vị của một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây :
A Có cùng số khối.
B Có cùng số electron hoá trị.
C Có cùng số proton trong hạt nhân.
D Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 19: Số proton, nơtron, electron trong ion 1632S 2 − lần lượt là:
A Số p=16 , n = 16 , e = 18
B Số p=16 , n = 18 , e = 18 C Số p=16 , n = 16 , e = 16. D Số p=32 , n = 16 , e = 18.
Câu 20: Trong lớp M có số phân lớp là :
Câu 21: Có 3 nguyên tử : 12 6X , 14 7Y và 14 6Z Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
Câu 22: Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A Hạt nhân nguyên tử Magiê luôn có 12 proton và 12 nơtron
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nhôm mới có 14 nơtron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử Natri mới có 11 proton
D Chỉ có nguyên tử neon mới có 10 electron
Câu 23: Khi sắp xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
Câu 24: Cấu hình electron của K+ (Z=19)là :
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p44s2
Câu 25: Trong lớp L có số electron tối đa là :
Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
Câu 27: Số electron hoá trị của nguyên tử A (Z=24) là :
Câu 28: Nguyên tố X có hai đồng vị bền : 10 5X chiếm 18,89% và 11 5X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :
Câu 29: Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 nhóm VIIIB B Chu kì 2 nhóm VIA C Chu kì 2 nhóm VIIIA D Chu kì 2 nhóm IIA
Câu 30: Cho p.ứ: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Hệ số cân bằng lần lượt của các chất là :
A 1 , 6 , 1 , 1 , 3 B 4 , 8 , 4 , 1 , 4 C 4 , 10 , 4 , 1 , 5 D 2 , 8 , 2 , 1 , 4.
Câu 31: Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
Câu 32: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?
A 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O
B NH3 + HCl → NH4Cl.
C NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3
Câu 33: CTCT viết sai là : (biết 1H ; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl)
Câu 34: Dãy nào sau đây các chất được xếp đúng thứ tự tính bazơ?
A NaOH > Al(OH)3 >Mg(OH)2
B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3 C NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3. D NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2
Câu 35: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa–khử ?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trao đổi C Phản ứng thế D Phản ứng hóa hợp.
Đề số 3.
Trang 5A Trắc nghiệm :
Câu 1: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 4Na + O2 → 2Na2O
(2) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(3) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
(4) NH3 + HCl → NH4Cl
(5) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Các phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là
Câu 2: Nguyên tử 23 11Na có số p, e và n lần lượt là :
Câu 3: Số oxi hóa của nitơ trong NO2, HNO3, NO2 và NH4+ lần lượt là :
A +4, +5, –3, +3 B +4, +3, +5, –3 C +4, +5, +3, –3 D +3, +5, +3, –4.
Câu 4: X là nguyên tử có chứa 20 proton, Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là :
B X3Y2 với liên kết CHT.
C XY2 với liên kết ion.
D XY với liên kết ion.
Câu 5: Nguyên tố X có thứ tự là 20, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là :
A Chu kì 4, nhóm VIIIA.
B Chu kì 3, nhóm IIA.
C Chu kì 4, nhóm IIA.
D Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 6: Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 20 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p5
B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p64s2
D 1s22s22p63s23p63d104s24p5 Câu 7: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron: X: 1s22s22p63s23p4 ; Y: 1s22s22p63s23p6 ;
Z: 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là
Câu 8: Cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là :
Câu 9: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải thì :
A Tính phi kim giảm dần.
B Bán kính nguyên tử giảm dần.
C Tính kim loại tăng dần.
D Độ âm điện giảm dần.
nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là
nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A khả năng nhường electron cho nguyên tử khác.
B khả năng nhường proton cho nguyên tử khác.
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử.
A Cl2, HCl, NaCl B NaCl, Cl2, HCl. C HCl, Cl2, NaCl. D NaCl, HCl, Cl2.
đktc) Kim loại X là :
A HCl + NaOH → NaCl + H2O.
B 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl.
C 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
Trang 6D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O.
A Chất oxi hóa là chất thu electron.
B Chất khử là chất nhường electron.
C Sự oxi hóa là sự mất electron.
D Sự khử là sự mất electron.
cân bằng lần lượt là:
A 2; 10; 8 ; 2; 6; 8; 5
B 2; 6; 10 ; 4; 8; 10; 5
C 2; 10; 8 ; 4; 6; 5; 8
D 4; 12; 10 ; 3; 10; 8; 6
Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:
số p trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 Hai nguyên tố X, Y lần lượt là :
A Li(Z = 3) và Na (Z =11).
B Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20).
C Al(Z = 13) và Cl(Z = 17).
D Na(Z = 11) và K( Z = 19).
nguyên, đơn giản nhất Tổng a+b bằng :
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p23s23p3
theo thứ tự :
A X < Y < R B X < R < Y C Y < X < R
D R < X < Y.
Đề số 4.
A Trắc nghiệm :
Trang 7Câu 1: Tổng số proton trong ion XA32– là 40 Nguyên tố X và A lần lượt là :
Câu 3: Cho phương trình : 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl +8 H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là :
Câu 4: Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA.
B X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm VIA
C X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
D X ở chu kì 3, nhóm VA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
Câu 5: Tổng số nguyên tử có trong 36 gam NH4NO3 là bao nhiêu? (biết NA =6,02.1023 ; H=1 ; N=14 ; O=16)
A 24,3.1022 B 2,709 1023 C 24,38 1023 D 27,09 1023
Câu 6: Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam nước , sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm dung dịch X là :
Câu 7: Liti có 2 đồng vị là 3Li và 3 Li Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94 % khối lượng của đồng vị
3 Li trong Li2O là :
Câu 8: Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt nhân :
A Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na
B Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al
C Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na
D Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg
A 1s22s22p63s2
B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p63d104s24p5
D 1s22s22p63s23p63d104s2
A tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.
B tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.
C tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.
D tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
mang điện là 32 Số nơtron của R là :
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
đơn vị điện tích hạt nhân là 22 Hai nguyên tố A, B có số proton là :
A 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d54s1
B 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p64s23d6 ;1s22s22p63s23p64s23d4
D 1s22s22p63s23p63d64s2 ;1s22s22p63s23p63d44s2
Trang 8Câu 16: Có các đồng vị H; Hvà 8 O; 8 O; 8 O Số phân tử H2O khác loại được tạo nên từ các đồng vị trên của hiđro và oxi là :
giản) trong phương trình của phản ứng đó là :
(1) 2HCl + Ba → BaCl2 + H2
(2) MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
(3) 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3
(4) MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2 + H2O (5) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O
(6) 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O Các phương trình phản ứng ôxi hoá khử gồm :
A (1),(5),(6) B (1),(4),(5),(6) C (1),(3),(4),(6) D (2),(3),(4),(6).
lượng R là nguyên tố nào ?
nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A M < R < Y < X B X < Y < R < M C M < X < Y < R D Y < X < R < M.
Câu 21: Tổng số electron trong nhóm ion nào PO43– ;SiO32– ; ClO4– ; SO42– đều chứa 50 electron ?
A PO43– ;SiO32– ; SO42–
B PO43– ; SiO32– ; ClO4
C SiO32– ; ClO4 – ;SO42–
D PO43– ; ClO4– ; SO42–
A KCl, HCl, Cl2 B Cl2, KCl , HCl C HCl, Cl2, KCl D Cl2, HCl, KCl.
A quá trình khử B quá trình oxi hoá C quá trình nhận e D quá trình trao đổi.
A Na2O; MgO; CO2; SO3
B MgO; Na2O; SO3; CO2
C Na2O; MgO; SO3; CO2
D MgO; Na2O; CO2; SO3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A X2Y lk ion B XY2 lk CHT có cực C XY lk ion D X2Y lk cho – nhận.
A Chất oxi hoá và chất khử.
B Chất bị oxi hoá C Không phải chất oxi hoá và chất khử D Chất bị khử.
Cấu hình electron nào sau đây là của anion X3– ?
A [Ar] 3s23p1 B [Ne]3s23p1 C [Ne]3s23p6
D [Ne]3s23p3
A CO2 + NaClO + H2O → HClO + NaHCO3.
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 4KClO3 → KCl + 3KClO4
D Cl2 + H2O → HCl + HClO.
Tổng hệ số tối giản của chất khử và chất oxi hoá là :