Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí: A.. Bên trái hình chiếu đứng.[r]
Trang 1TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phần một:
Vẽ kỹ
thuật
1.Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ
kĩ thuật.
2 Biết được các nội dung, trình tự đọc của bản vẽ chi tiết.
3 Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt
4 Xác định vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật
5 Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết,biết được qui ước vẽ ren
6 Đọc được bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối tròn xoay.
Phần hai:
cơ khi
7 Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo, công dụng dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí.
8 Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy
9 Hiểu được một số tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
10 Phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại , giữa kim loại đen và kim loại màu
Tổng số câu
hỏi
Tổng số
điểm
Trang 3Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A Bên trái hình chiếu đứng B Bên phải hình chiếu đứng
C Trên hình chiếu đứng D Dưới hình chiếu đứng
Câu 2: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 3: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
C Kìm, tua vít, D Êto, tua vít
Câu 4: Chi tiết máy là:
A Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
B Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
C Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
D Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
Câu 5: Mối ghép cố định là:
A Chuyển động B Tịnh tiến C Quay D Không chuyển động
Câu 6: Để đo dường kính trong, ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn C Thước đo góc D Thước cặp
Câu 7: Dụng cụ tháo, lắp :
A Thước lá B Thước cặp C Mỏ lết D Cưa và dũa
Câu 8: Mối ghép tháo được là:
A Hàn, đinh tán B Ren, then, chốt
C Ren, hàn, chốt D Đinh tán, then
Câu 9: Bản vẽ nhà thuộc vào loại bản vẽ nào?
A Bản vẽ cơ khí B Bản vẽ xây dựng C Bản vẽ giao thông D Bản vẽ chi tiết
Câu 10: Tính chất dẫn điện của các kim loại sau được xếp từ tốt đến kém
A Al,Cu,Fe B Fe,Cu,Al C Cu,Al,Fe D Đúng tất cả
Câu 11: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu
C Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
Câu 12: Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong những lĩnh vực kỹ thuật nào?.
A Lĩnh vực xây dựng B Lĩnh vực cơ khí C Lĩnh vực kiến trúc D Tất cả
Câu 13: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ dưới lên B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ trên xuống
Trang 4Câu 14: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 15: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 16: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Tam giác cân
Câu 17: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Câu 18: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
C Kẻ gạch gạch D Tô màu hồng
Câu 19: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
C Cả ren trong và ren ngoài D Ren bị che khuất
Câu 20: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm:
A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn.
C Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật
D Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn.
Trang 5Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A Bên trái hình chiếu đứng B Bên phải hình chiếu đứng
C Trên hình chiếu đứng D Dưới hình chiếu đứng
Câu 3: Chi tiết máy là:
A Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
B Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
C Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
D Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
C Kìm, tua vít, D Êto, tua vít
Câu 5: Mối ghép cố định là:
A Chuyển động B Tịnh tiến C Quay D Không chuyển động
Câu 6: Dụng cụ tháo, lắp :
A Thước lá B Thước cặp C Mỏ lết D Cưa và dũa
Câu 7: Mối ghép tháo được là:
A Hàn, đinh tán B Ren, then, chốt
C Ren, hàn, chốt D Đinh tán, then
Câu 8: Tính chất dẫn điện của các kim loại sau được xếp từ tốt đến kém
A Al,Cu,Fe B Fe,Cu,Al C Cu,Al,Fe D Đúng tất cả
Câu 9: Để đo dường kính trong, ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn C Thước đo góc D Thước cặp
Câu 10: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu
C Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
Câu 11: Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong những lĩnh vực kỹ thuật nào?.
A Lĩnh vực xây dựng B Lĩnh vực cơ khí C Lĩnh vực kiến trúc D Tất cả
Câu 12: Bản vẽ nhà thuộc vào loại bản vẽ nào?
A Bản vẽ cơ khí B Bản vẽ xây dựng C Bản vẽ giao thông D Bản vẽ chi tiết
Câu 13: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ dưới lên B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ trên xuống
Trang 6Câu 14: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 15: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Tam giác cân
Câu 16: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Câu 17: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 18: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
C Kẻ gạch gạch D Tô màu hồng
Câu 19: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm:
A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn.
C Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật
D Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn.
Câu 20: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
C Cả ren trong và ren ngoài D Ren bị che khuất
Trang 7Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
C Kìm, tua vít, D Êto, tua vít
Câu 3: Chi tiết máy là:
A Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
B Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
C Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
D Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
Câu 4: Mối ghép cố định là:
A Chuyển động B Tịnh tiến C Quay D Không chuyển động
Câu 5: Để đo dường kính trong, ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn C Thước đo góc D Thước cặp
Câu 6: Dụng cụ tháo, lắp :
A Thước lá B Thước cặp C Mỏ lết D Cưa và dũa
Câu 7: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A Bên trái hình chiếu đứng B Bên phải hình chiếu đứng
C Trên hình chiếu đứng D Dưới hình chiếu đứng
Câu 8: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Câu 9: Mối ghép tháo được là:
A Hàn, đinh tán B Ren, then, chốt
C Ren, hàn, chốt D Đinh tán, then
Câu 10: Bản vẽ nhà thuộc vào loại bản vẽ nào?
A Bản vẽ cơ khí B Bản vẽ xây dựng C Bản vẽ giao thông D Bản vẽ chi tiết
Câu 11: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm:
A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn.
C Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật
Trang 8D Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn.
Câu 12: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu
C Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
Câu 13: Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong những lĩnh vực kỹ thuật nào?.
A Lĩnh vực xây dựng B Lĩnh vực cơ khí C Lĩnh vực kiến trúc D Tất cả
Câu 14: Tính chất dẫn điện của các kim loại sau được xếp từ tốt đến kém
A Al,Cu,Fe B Fe,Cu,Al C Cu,Al,Fe D Đúng tất cả
Câu 15: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ dưới lên B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ trên xuống
Câu 16: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 17: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
C Kẻ gạch gạch D Tô màu hồng
Câu 18: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Tam giác cân
Câu 19: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
C Cả ren trong và ren ngoài D Ren bị che khuất
Câu 20: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Trang 9Câu 1: Mối ghép tháo được là:
A Hàn, đinh tán B Ren, then, chốt
C Ren, hàn, chốt D Đinh tán, then
Câu 2: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
C Kìm, tua vít, D Êto, tua vít
Câu 3: Chi tiết máy là:
A Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
B Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
C Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
D Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được
Câu 4: Mối ghép cố định là:
A Chuyển động B Tịnh tiến C Quay D Không chuyển động
Câu 5: Để đo dường kính trong, ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn C Thước đo góc D Thước cặp
Câu 6: Dụng cụ tháo, lắp :
A Thước lá B Thước cặp C Mỏ lết D Cưa và dũa
Câu 7: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 8: Bản vẽ nhà thuộc vào loại bản vẽ nào?
A Bản vẽ cơ khí B Bản vẽ xây dựng C Bản vẽ giao thông D Bản vẽ chi tiết
Câu 9: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A Bên trái hình chiếu đứng B Bên phải hình chiếu đứng
C Trên hình chiếu đứng D Dưới hình chiếu đứng
Câu 10: Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong những lĩnh vực kỹ thuật nào?.
A Lĩnh vực xây dựng B Lĩnh vực cơ khí C Lĩnh vực kiến trúc D Tất cả
Câu 11: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm:
A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn.
C Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật
D Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn.
Câu 12: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
Trang 10A Từ dưới lên B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ trên xuống
Câu 13: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 14: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 15: Tính chất dẫn điện của các kim loại sau được xếp từ tốt đến kém
A Al,Cu,Fe B Fe,Cu,Al C Cu,Al,Fe D Đúng tất cả
Câu 16: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Tam giác cân
Câu 17: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
C Kẻ gạch gạch D Tô màu hồng
Câu 18: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Câu 19: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
C Cả ren trong và ren ngoài D Ren bị che khuất
Câu 20: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu
C Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
II.TỰ LUẬN (5.0 điểm).
Trang 11PHÒNG GD&ĐT SA THẦY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Trang 12TRƯỜNG THCS SA NHƠN Năm học: 2016 - 2017
Môn: Công nghệ Lớp: 8 Thời gian : 45 phút(Không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: /12/2016
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
(Dành cho đê chinh thức)
A ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM (5.0điểm)
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Đê 1 D A B C D D C B B C C D D A D A B C A A
Đê 2 A D C B D C B C D C D B D A A B D C A A
Đê 3 A B C D D C D B B B A C D C D A C A A D
Đê 4 B B C D D C A B D D A D A D C A C B A C
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
điểm
1
(2.0 điểm)
* Giữa kim loại và phi kim loại:
- Kim loại có tính dẫn điện tốt
- Phi kim loại có tính dẫn điện kém
* Giữa kim loại đen và kim loại màu :
- Kim loại đen có chứa sắt
- Kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa sắt rất ít.
0.5 0.5
0.5 0.5
2
( 1.0điểm)
* Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt
* Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể
0.5 0.5
3
(2.0 điểm)
* Ren dùng để ghép nối các chi tiết hay dùng để truyền lực
* Ví dụ: bulong, đai ốc, trục trước và trục sau bánh xe đạp,
1.0 1.0
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 13Đúng 1 ví dụ được 0.25 điểm Tối đa 4 ví dụ
Người ra đề Người duyệt đề Chuyên môn
Lê Thị Hằng Trần Thị Hải Yến