Số vectơ khác 0 , có điểm đầu điểm cuối là đỉnh của lục giác hoặc tâm O và cùng phương với vectơ OC là: A.. Gọi M là điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=3MB.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
ĐỀ 1 Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A n N thì n2n B n N n: 2 n C x R x: 0 D x R x x: 2
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A x R x: 0 B x N x: 3 C x R x: 2 0 D x R x x: 2
Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
B Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 60 0
C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau
D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông.
Câu 4.Cho tập Aa b c d, , ,
, khẳng định nào sai
A a d; A
B c A C A
D AA
Câu 5.Cho tập hợp số sau A 1,5
; B 2,7
Tập hợp A B là:
A 1, 2 B 2,5 C 1,7 D 1, 2
Câu 6.Cho tập hợp số sau A 1,5 ; B 2,7 Tập hợp A\B là:
A 1, 2
B 2,5 C 1,7
D 1, 2
Câu 7.Cho tập hợp Ex N x | 3 9x 2x2 5x2 0
, E được viết theo kiểu liệt kê là:
1 3;0; ; 2;3 2
Câu 8.Tập xác định của hàm số y x 4 là:
A 4; B ; 4
C 4; D ; 4
Câu 9.Cho hàm số
2 2 6
x y x
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
A (6; 0) B (2; –0,5) C (2; 0,5) D (0; 6)
Câu 10. Nghiệm của phương trình x25x là:6 0
A
2 3
x
x
2 3
x x
2 3
x x
2 3
x x
Câu 11. Nghiệm của phương trình x2 5x là:6 0
A
2 3
x
x
2 3
x x
2 3
x x
2 3
x x
Câu 12. Phương trình x2 2x m có nghiệm khi:0
Câu 13. Phương trình x2 2x m có nghiệm khi:0
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1 Câu 14. Phương trình 4x2 4x m có nghiệm khi:1 0
Câu 15. Phương trình 4x2 4x m vô nghiệm khi:1 0
A m 0 B m 0 C m 1 D m 1
Câu 16. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
A
x y
2 2
0
x y
1 0
x
1 0
x y z
x y
Câu 17. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1
?
Trang 2A
1
x y z
0
z
3
2
x
x y z
x y
Câu 18. Hệ phương trình
1 0
x y
x y
Câu 19. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A
1
x y
0
x y
3 3
x y
x y
Câu 20. Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?
A
1
x y
3
x y
x y
x y
Câu 21. Cho trước véctơ MN
0 thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là:
Câu 22. Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều
D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau.
B Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không.
C Tổng của hai véctơ khác véctơ – không là một véctơ khác véctơ – không.
D Hai véctơ cùng phương với 1 véctơ 0
thì hai véctơ đó cùng phương với nhau
Câu 24. Nếu có AB AC
thì:
A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều.
C A là trung điểm của đoạn BC D Điểm B trùng với điểm C
Câu 25. Cho tứ giác ABCD có AD BC
Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?
A ABCD là hình bình hành B DA BC
Câu 26. Cho tam giác MNP vuông tại M và MN 3cm MP, 4cm Khi đó độ dài của véctơ NP
là:
Câu 27. Cho B(3; 2), C(5; 4) Toạ độ trung điểm M của BC là:
A (–8; 3) B (4; 3) C ( 2; 2) D ( 2; –2)
Câu 28. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:
Câu 29. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(–1; –1) Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:
A (3; 3) B (2; 2) C (1; 1) D (4; 4)
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy cho a 2;1
, b 3; 2
và c2a3b Tọa độ của vectơ c
là:
Câu 31. Giá trị của E = sin360 cos60 – sin 1260 cos840
A
1
3
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2;1 và b 3; 2
Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là:
Trang 3A 4 B –4 C 0 D 1
Câu 33. Cặp vectơ nào sau đây vuông góc ?
A a 2; 1
và b 3; 4 B a 3; 4
và b 3; 4
C a 2; 3
và b 6; 4
D a 7; 3
và b 3; 7
Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2; 1
và b 3; 4 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là –10 B Độ lớn của vectơ a
là 5
C Độ lớn của vectơ b
là 5 D Góc giữa hai vectơ là 90 0
Câu 35. Góc giữa hai vectơ u 3; 4
và v 8; 6
là
Câu 36. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển được.”
A Mọi động vật đều không di chuyển được B Mọi động vật đều đứng yên.
C Có ít nhất một động vật không di chuyển được.D Có ít nhất một động vật di chuyển được
Câu 37. Cho X = ;5
Y = 0;8
và Z = 7;
Vậy X Y Z là:
A 7;8
B ;
Câu 38. Tập xác định của hàm số y 2x 4 6 x là:
A B 2;6
C ; 2
D 6;
Câu 39. Tập xác định của hàm số
4 4
x y x
là:
A 4;
B ; 4
C 4;
D ; 4
Câu 40. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê:
1 ( ) 0
khi x Q
D x
khi x Q
A Hàm số chẵn B Vừa chẵn, vừa lẻ C Hàm số lẻ D Không chẵn, không lẻ Câu 41. Cho (P): y x 2 2x Khẳng định nào sau đây là đúng:3
A Hàm số đồng biến trên ;1
B Hàm số nghịch biến trên ;1
C Hàm số đồng biến trên ; 2
D Hàm số nghịch biến trên ; 2
Câu 42. Parabol y2x2 có đỉnh là:x 2
A
1 19
;
4 8
1 15
;
4 8
1 15
;
4 8
;
Câu 43. Tập xác định của hàm số y x2 4x là:3
A D ;1 3;
D D 1;3
Câu 44. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:
A y x 3x B y x 31 C y x 3 x D
1
y x
Câu 45. Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y = ax2 + c là parabol có đỉnh (0;–2) và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là (–1;0):
A a = 1 và c = –1 B a = 2 và c = –2 C a = –2 và c = –2 D a = 2 và c = –1 Câu 46. Cho hàm sốy x 2 – 2mx m , (m > 0) Giá trị của m đề parabol có đỉnh nằm trên2 đường thẳng y = x + 1 là:
Câu 47. Tập nghiệm của phương trình x3 10 x2 x2 x12
là:
A S 3
B S 3;1
C S 3;3
D S 1; 3;3
Trang 4Câu 48. Nghiệm của phương trình 2x x 2 6x212x7 0 là:
Câu 49. Một xe hơi khởi hành từ tỉnh X đi đến tỉnh Y cách nhau 150 km Khi về xe tăng vận tốc hơn vận tốc lúc đi là 25 km/giờ TÍnh vận tốc lúc đi biết rằng thời gian dùng để đi và về là 5 giờ
A 60 km/giờ B 45 km/giờ C 55 km/giờ D 50 km/giờ
Câu 50. Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 Đáp án đúng là:
Trang 5ĐỀ 2 Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Việt Nam thật là đẹp! B Hà Nội là thủ đô của Thái Lan
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A " x Q x, 2 3 6" B " x R: 5.x x .5"
C " x R x: 2 x 2 0" D " x Q x, chia hết cho 5”
Câu 4 Quy tròn số 2841 đến hàng trăm là:
Câu 5 Các phần tử của tập hợp M {x Z / 2x2 5x 3 0} là:
3 { } 2
M
D
3 {1; } 2
M
Câu 6 Cho 2 tập hợp A{n N n / là số nguyên tố và n 9}và B{n N n / là ước của 6} Chọn đáp án sai?
C A B {1; 2;3;5;6;7} D B {1; 2;3;6}
Câu 7 Tập hợp: [ 2;3) [0; 4] bằng tập hợp nào sau đây?
Câu 8 Cho 2 tập hợp Ax R x / 3 ; B{x R x / 2 1}
Tìm A B
A ( 3; 1] [1;3) B ( ; 3] [1; ) C ( ; 1] [1; ) D [ 3;3]
Câu 9 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A N [0;) B { 2;3} [ 2;3] C [3;7] {3;4;5;6;7} D Q
Câu 10. Tập xác định của hàm số
2 2
y
x 1 là :
Câu 11. Hàm số 2
x y
C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 12. Hàm số nào là hàm số chẵn :
Câu 13. Hàm số y (2 m)x 3m nghịch biến khi :
Câu 14. Đồ thị của hàm số y2x2 3 được suy ra từ đồ thị của hàm số y2x2nhờ phép tịnh tiến song song với trục Oy
Câu 15. Đồ thị của hàm số y x 2 2x được suy ra từ đồ thị của hàm số 5 y x 2 nhờ phép 1 tịnh tiến song song với trục Oy
A Lên trên 3 đơn vị B Sang trái 3 đơn vị và xuống dưới 1 đơn vị
C Xuống dưới 1 đơn vị D Sang phải 1 đơn vị và lên trên 3 đơn vị
Câu 16. Parabol (P) :y x 2 4x có đỉnh là :2
Câu 17. Parabol (P) y2x2 4x có trục đối xứng là đường thẳng3
Trang 6A x 1 B y 1 C x 1 D y 1
Câu 18. Hàm số yx22x đồng biến trong khoảng :3
A ;1
Câu 19. Hàm số
2 4 3
nghịch biến trong khoảng :
A ;1
B ;1 (2;3)
C ;2
D 1;2 (3; )
Câu 20. Giá trị của b, c để (P) y x 2bx c có đỉnh (1;2)I là:
A b2; c B 3 b2; c 3 C b2; c 3 D b2; c3
Câu 21. Giá trị của a, b để Parabol ( P) y ax 2bx đi qua 2 điểm 1 A( 1;2); B(2;3) là :
A a 2; b1 B a 2; b 1 C
; b
D
; b
Câu 22. Hai phương trình được gọi là tương đương khi :
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
Câu 23. Phương trình: (x2 1)(x1)(x1) 0 tương đương với phương trình :
A x 1 0 B x 1 0 C x1 1;x2 1 D (x1)(x1) 0
Câu 24. Cách viết nào sau đây sai
A
1
x
x x
x
1
x
x x
x
C x x 1 0 x0;x1
D x x 1 có hai nghiệm là 0 x 0và x 1
Câu 25. Tập nghiệm của phương trình: x1 x 3 là :
Câu 26. Phương trình: m x2 6 4x3m vô nghiệm khi:
Câu 27. Phương trình: x2 mx có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi: 1 0
Câu 28. Phương trình: mx2 2(m1)x m có nghiệm duy nhất khi: 1 0
Câu 29. Phương trình:
2
có nghiệm khi:
Câu 30. Cho hệ phương trình
1 2
mx y m
x my
A D x m2m B D x 2 m2 m C D x m2m 2 D D x 2 m2
Câu 31. Hệ phương trình :
1 2
4
5 2
m y x
y x
có nghiệm khi:
Câu 32. Hệ phương trình
1 2
mx y m
x my
Câu 33. Hệ phương trình 2 2
2
7
Trang 7A (1;3);( 3; 1) B (2;0);(0; 2) C (4; 2);( 2; 4) D ( 1; 3);(3;1)
Câu 34. Hệ phương trình
24
A m 4 B m 2 m4 C m 2 D m12 m4
Câu 35. Hệ phương trình
2
2
Câu 36. Véctơ cĩ điểm đầu là E điểm cuối là D được kí hiệu là
Câu 37. Cho ba điểm A, B, C Chọn đáp án đúng
A AB AC BC
B. AB AC CB
C AB BC CA
D AB BC CA
Câu 38. Cho tam giác ABC cân tại A Câu nào sau đây sai ?
D AB AC CB
Câu 39. Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Nếu AB3AC
thì đẳng thức nào sau đây đúng
B BC 4BA
C BC2AC
D BC2AC
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ AB AC AD
A AC
B. 2AC
C 3AC
D 5AC
Câu 41. Cho hình chữ nhật ABCD Véc tơ nào dưới đây cĩ độ dài lớn nhất:
A
AB B AD C
BC BA D 0
Câu 42. Trong mặt phẳng Oxy cho a ( 2;3);b mi 4j
Giá trị của m để 2 vectơ ;a b
cùng phương là:
A
3 8
m
B
8 3
m
3 2
m
Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm M(8; 1); (3; 2) N Tọa độ điểm P đối xứng M qua N là:
A P 2;5
B P13;5
C P 11;1
D P5; 2
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy cho (1;1); (3; 2); (A B C m4; 2m1) Giá trị m để A, B, C thẳng hàng là:
1 2
m
Câu 45. Cho hình bình hành ABCD cĩ: ( 5;6); ( 4; 1); (4;3)A B C Tọa độ điểm D là:
Câu 46. Cho 90o 180o Khẳng đinh nào sau đây là đúng:
Câu 47. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?
A cos 450 sin 450; B cos 450 sin1350; C cos300 sin1200; D cos1200 sin 600;
Câu 48. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng
A a b. a b.
B
2
B
2
D aa
Câu 49. Cho a(1; 2); b ( 1; 3)
Gĩc giữa 2 vecto a
và b
là:
A ( , ) 60a b 0
B ( , ) 135a b 0
C ( , ) 45a b 0
D ( , ) 90a b 0
Câu 50. Cho tam giác ABC cĩ: (1;2); (3; 4); (0; 2)A B C Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:
Trang 8A (9; 7)H B ( 9;7)H C (3; 1)D D ( 1;3)D
Trang 9ĐỀ 3 Câu 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A Nếu a b thì a2 b2
B Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
D Nếu một tam giác có một góc 60othì là tam giác vuông
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A " x R x, 2 0" B " x [0; ) x1 0"
C " x ( ;0), x x" D
1
" x R x, "
x
Câu 3 Xét mệnh đề: P(x): "x2 3x 2 0" P(x) là mệnh đề đúng khi:
Câu 4 Cho số a 37975421 150 Hãy viết số qui tròn của số 37975421
A 37975400 B 37975420 C 37975000 D 37975600
Câu 5 Cho tập hợp: P Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 6 Tập hợp nào là tập rỗng?
Câu 7 Cho 2 tập hợp: A ( ; 2]và B (1;3] Tìm mệnh đề sai:
A A B (1; 2] B A B ( ;3] C \A B ( ;1] D \B A (2;3]
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A EEF B EF F C E F\ F D E( \ ) (E F EF)
Câu 9 Cho hai tập hợp: A ( ; 3) [2; ); B ( 5; 4) Tính A B
A ( 3; 2) B ( 5; 3) [2; 4) C ( ; 5) [2; 4) D ( 5; 2)
Câu 10. Tập xác định của hàm số
2
16 x y
x 2 là :
Câu 11. Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R
Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn
Câu 13. Xác định m để hàm số y3x32x m là hàm số lẻ
Câu 14. Cho hàm số
2 2
f(x)
f có tung độ bằng 2 ?
Câu 15. Đồ thị của hàm số y2x2 4x được suy ra từ đồ thị của hàm số 5 y2x2 nhờ1 phép tịnh tiến song song với trục Oy
A Sang trái 1 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị B Sang phải 1 đơn vị
C Sang phải 1 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị D Sang trái 1 đơn vị
Câu 16. Cho Parabol (P): y x2 2x Phát biểu nào sau đây đúng:3
A (P) đồng biến trên khoảng ( 1; ) B (P) có trục đối xứng là: x 1
C (P) có giá trị lớn nhất là 4 D (P) có tọa độ đỉnh là (1;0)I
Trang 10Câu 17. Đỉnh của Parabol y x 2 4x 2 là :
Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 28x 1 là:
A 2 B 2 C 7 D 7
Câu 19. Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y ax 2c là parabol có đỉnh (0; 2) và
một giao điểm của đồ thị với trục hoành là( 1;0)
Câu 20. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A y x 2 4x 3 B yx24x C y x 24x 3 D yx24x 3
Câu 21. Số giao điểm của đường thẳng d: y2x4 với parabol (P): y2x211x3 là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 22. Điều kiện của phương trình:
1
1
x x
là:
A x1 B x0,x1 C x0,x1 D x1
Câu 23. Với giá trị nào của x sau thỏa mãn phương trình 2x2 2 1 x
A x 1 B. x 3 C x 4 D x 6
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình x2 3 1 3 x là:
A S 1
B S 4
C S 4;1
D S
Câu 25. Số nghiệm của phương trình
2
2x 3 x 1
là:
Câu 26. Phương trình nào sau đây có nghiệm?
Câu 27. Phương trình: mx2 2mx m 4 0 vô nghiệm khi:
Câu 28. Phương trình: x2 mx có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi: 1 0
Câu 29. Phương trình:
2
2
x
có 1 nghiệm khi:
Câu 30. Phương trình: x m x m 2 có 1 nghiệm khi:
Câu 31. Hệ phương trình:
x y
x là:
Câu 32. Số nghiệm của hệ phương trình
1 7