t¬ vµ thµnh c¬ thÓ H« hÊp yÕm khÝ H« hÊp yÕm khÝ KhuyÕch t¸n qua da Da mµu hång nh¹t v× KiÓu h« hÊp có chứa rất nhiều mao mạch dày đặc trên da giun T¸c dông nh l¸ phæi - H hÊp Ruét ph©n[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ I Ngành động vật nguyên sinh
Đại
diện
Cấu tạo
Cơ thể là 1 tế bào ( 0,05 mm) M; NSC; N Hình thoi ; có roi ;
điểm mắt ; hạt diệp lục ; hạt dự trữ ; không bào co bóp
Gồm 1 tế bào : CNS lỏng;nhân ; không bào tiêu hóa ; không bào co bóp
Gồm 1 tế bào ;CNS nhân lớn ; nhân nhỏ 2 không bào
co bóp không bào tiêu hóa
; rãnh miệng và hầu , lông bơi
Có chân giả ngắn ; Không có không bào ( kích thớc to hơn hồng cầu) cơ quan di chuyển tiêu giảm
Không có cơ quan di chuyển , không có các không bào
(Kích thớc nhỏ hơn hồng cầu ngời )
Di chuyển Roi xoáy vào nớc –vừa tiếnvừa xoay Nhờ chân giả do chấtnguyên sinh dồn về một
phía
Lông bơi Cơ quan di chuyển tiêu
giảm Không có cơ quan dichuyển
Dinh dỡng
Tự dỡng và Dị dỡng Hô hấp : Trao đổi khí qua màng tế bào
Bài tiết : Nhờ không bào co bóp
Tiêu hóa nội bào HH: Khuyếch tán qua màng cơ thể
Bài tiết : chất thừa-KBCB thải ra ngoài ở mọi nơi trên cơ thể
T/ăn – Miệng – hầu–
KBTH biến đổi nhờ En Zim-Chất thải – KBCB- lỗ thoát ra ngoài
HH: Khuyếch tán qua màng cơ thể
Ăn hồng cầu:
“Nuốt”nhiều hồng cầu cùng một lúc và tiêu hóa chúng rồi sinh sản nhân đôi lên rất nhanh
Ăn hồng cầu:Chui vào hồng cầu (kí sinh nội bào )ăn hết NSCcủa hồng cầu – sinh sản nhiều trùng
kí sinh ( Liệt sinh)Phá vỡ hồng cầu chui ra ngoài rồi lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác
Sinh sản
VT bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
Vô tính bằng cách phân
đôi cơ thể
VT bằng phân đôi cơ thể theo chiều ngang HT bằng tiếp hợp
Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh :
- Cơ thể cấu tạo đơn giản chỉ gồm 1 tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống
- Cơ thể bớc đầu đã có sự phân hóa các thành phần để thực hiện một số chức năng :
Tiêu hóa ( KBTH), bài tiết ( KBCB); Vận chuyển ( roi , lông bơi hay chân giả )
- Đa số sống tự do , một số sống kí sinh một số rất ít sống thành tập đoàn
- Sinh sản vô tính bằng phân đôi ; một số khă năng sinh sản hũ tính bằng tiếp hợp hoặc bằng giao tử
- Khi gặp điều kiện sống bất lợi – kết bào xác để bảo vệ
Ngành ruột khoang
Đại diện
Hình dạng Hình trụ,có 2 lớp Hình cái dù có khả Hình trụ to , ngắn Hình càng cây , khối lớn
Trang 2Cấu tạo TBào Miệng ở trên giữa là tầng keo mỏng
, dới là dế bám xung quanh miệng có nhiều tua Ruột túi
năng xèo , cụp “phản lực” Miệng ở dới , tầng keo dầy
Miệng ở trên tàng koe dày rải rác có các gai
x-ơng
Miệng ở trên có gai ,
x-ơng đá vôi và chất sừng
Di chuyển lộn đầu Kiểu sâu đo Bơi nhờ tế bào có khả năng co rút mạnh dù Không di chuyển ; có đếbám Không di chuyển ; có đế bám
Khoang tiêu
hóa Khoang tiêu hóa rộng khoang tiêu hóa hẹp Khoang tiêu hóa xuất hiện vách ngăn Khoang tiêu hóa có nhiều ngăn thông nhau giữa các
cá thể.
Số lớp TB cơ
Lối sống Cá thể Cá thể Tập trung một số cá thể Tập đoàn nhiều cá thể
Thần kinh Hình mạng lới
Sinh sản KếtHợp S 2 HT và VT
(nẩy chồi và tái sinh)
Đặc điểm chung của ngành
-Cơ thể có đối xứng tỏa tròn
-Ruột dạng túi Miệng vừa nhận thức ăn vừa thải cặn bã
-Thành cơ thể có 2 lớp tế bào :Lớp ngoài và lớp trong ở giữa là tầng keo -Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
Trang 3Môi trờng
sống Sống ký sinh ở ruột ngời Sống ký sinh ở ruột non ngời Sống trong đất
Cấu tạo Thích nghi ĐS ký sinh ; Cơ thể giẹp
có đối xứng 2 bên ; phân biệt
đầu-đuôi -lng - bụng ,Mắt và lông bơi tiêu giảm ; giác bám và cơ quan THvà SD
PT Trứng phát triển ngoài môi trờng thông qua vật chủ trung gian
Cơ thể hình ống , thon dài (25cm) thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ
dọc PT ; có khoang cơ thể cha chính thức , trong sinh sản phát triển không thay đổi vật chủ
Cấu tạo thích nghi lối sống trong đất Cơ thể hình giun , màu hồng nhạt;có đối xứn hai bên
; phân đốt ; các đốt phần đầu có thành cơ phát triển ; chi bên tiêu giảm nhng vẫn giữ các vòng tơ để làm chỗ dựa khi chui rúc
Dinh dỡng Nhờ chất hữu cơ có sẵn Đồng hóa
nhiều chất dinh dỡng Nhờ chất hữu cơ có sẵn ăn chất mùn trong đất
Di chuyển Bám cố định ít di chuyển , bằng vận động cơ dọc
cơ thể Đào sới đất để chui Di chuyển nhờ chi bên ,tơ và thành cơ thể
Kiểu hô hấp Hô hấp yếm khí Hô hấp yếm khí Khuyếch tán qua da ( Da màu hồng nhạt vì
có chứa rất nhiều mao mạch dày đặc trên da giun Tác dụng nh lá phổi - H hấp
Hệ tiêu hóa Ruột phân nhánh cha có hậu môn ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng và
kết thúc bằng hậu môn ống tiêu hóa phân hóa thiếu hậu môn
đẻ trứng số lợng nhiều Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quanPT
Sinh sản Cơ quan sinh dục phát triển để nhiều
trứng Theo QL của ĐV ký sinh ,ấu trùng pt qua nhiều vật chủ
Các tuyến sinh dục dài cuộn khúc nh búi chỉ trắng ở xung quanh ruột Lỡng tính , khi sinh sản chúng ghép đôi,trứng đợc thụ tinh PT trong kén.
Đặc điểm
chung ;Ruột phân nhánh ;cha có hậu môn ;Cơ thể giẹp có đối xứng hai bên
phân biệt đầu đuôi ; lng bụng; Giác bám và cơ quan sính sản phát triển ; ấu trùng PT qua các vật chủ trung gian
+Cơ thể hình trụ thuôn nhọn hai đầu ( Đầu nhọn đuôi tù )
+Có lớp vỏ CuTiCun trong suốt bảo vệ +Ký sinh chỉ ở một vật chủ
+ có Khoang cơ thể cha chính thức , cơ quan tiêu hóa dạng ống bắt đầu vào
từ miệng và kết thúc là hậu môn
Cơ thể dài ( hình giun ) ; phân đốt Có thể xoang ( khoang cơ thể chính thức )+Hệ tuần hoàn kín , máu đỏ +Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch ,Giác quan phát triển +Di chuyển nhờ chi bên , tơ hoặc thành cơ thể
+Hệ tiêu hóa phân hóa +Hô hấp qua da hay bằng mang
Đại diện Sán lông;sán lá gan; sán lá máu ;sán
dây Giun đũa , giun tóc , giun móc câu( Tá tràng) giun kim (Rụôt già); giun
rễ lúa ( rễ lúa)
Giun đất ; Rơi ; Đỉa ,giun đỏ , sa sùng , rọm
Giun
THÂN MỀM
Trang 4đặc điểm
Đời sống Sống chui rúc trong bùn ăn các bã cặn
lọc ở nớc Sống trên đất , cây cỏ ăn lá chồi ,củ Sống bơi lội tự do ( di động )ăn
Cấu tạo Cơ thể đối xứng hai bên ; 2 mảnh vỏ
bằng đá vôi che chở Ngoài là áo trai tạo khoang áo có ống hút và ống thoát
; Giữa là tấm mang;Trong là thân trai , chân rìu
-Đầu tiêu giảm ;Nhờ 2 đôi tấm miệng
và 2 đôi tấm mang trai lấy đợc thức ăn Tim 3 ngăn 1 tâm thất ; 2 tâm nhĩ -Không có phổi , lông hút
Cơ thể mất đối xứng Gồm 4 phần :
Đầu ; thân ; chân ; áo Một mảnh
vỏ lớp vỏ cứng bao bọc cơ thể bất
động
- Tim 2 ngăn : 1tâm thất ; 1 tâm nhĩ Hô hấp bằng phổi
Cơ thể gồm 4 phần.Không có
vỏ cứng bao bọc nhng có mai cứng nằm ở trong làm trục nâng đỡ cơ thể Chân biến thành tua quanh đầu giữ vai trò trong vận chuyển , bắt mồi
Dinh dỡng Trai hút nớc –Khoang áo –Mang –
Miệng Qua mang ô xi đợc tiếp nhận , qua miệng T/ăn đợc giữ lại() mảnh vụn hữu cơ ;Và ĐVNS , câc đ/vật nhỏ
ăn lá ; chồi non ; củ Rình mồi : Thờng ẩn náu nơi
có nhiều rong rêu nhờ sắc tố trên cơ thể – giống môi trờng , dùng 2 tua dài bắt mồi sau đó dùng 8 tua ngắn đa mồi vào miệng
Sinh sản Phân tính : Trứng – ấu trùng ( sống
trong mang của trai mẹ) – Ra ngoài môi trờng
Cơ thể Lỡng tính : Đẻ trứng , trứng phát triển thành con ngoài môi trờng
Phân tính con đực có 1 tua miệng
đảm nhiệm chức nămg giao phối
Đẻ trứng thành chùm – nở thành con ngoài môi trờng
Đặc điểm chung của ngành
- Thân mền không phân đốt
- Cơ thể có vở đá vôi bao bọc
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hóa phân hóa
Trang 5Môi trờng
sống Sống ở môi trờng nớc Sống ở cạn ( nơi ẩm ) kiếm ăn về Sống ở cạn Cấu tạo Cơ thể gồm 7 đốt chia làm hai
phần :Có lớp vỏ KiTin thám can
xi bao bọc bảo vệ
Phần đầu ngực :- 2 mắt kép , 2
đôi râu định hớng phát hiện bắt mồi -Đôi chân hàm ; Giữ và xử lý mồi ,Chân kìm và chân bò
( móc) : Định hớng Bắt mồi
Phần bụng : phân đốt phần phụ
là Chân bơi ( 5 đôi chân bụng – Bơi, giữ thăng bằng ; ôm trứng ) Tấm lái : Đốt thứ 6 và 7 : Lái và giúp tôm nhảy
Cơ thể chia 2 phần : Đầu – ngực và Bụng
Phần đầu ngực : Có đôi kìm tiết lọc độc (Bắt mồi và tự vệ )
; đôi chân xúc giác phủ đầy lông ( cảm giác về khứu và xúc giác ) 4 đôi chân bò ( di chuyển và chăng lới )
Phần bụng : Phía trớc là đôi khe thở ( hô hấp ); ở giữa là một lỗ sinh dục ( sinh sản ) Phía sau là các núm tuyến tơ ( sinh tơ nhện )
Cơ thể chia : 3 phần Đầu ( có 1 đôi râu , cơ quan miệng ); Ngực(3 đôi chân ,
2 đôi cánh ) ; bụng (Mỗi
đốt có 2 lỗ thở – mạng ống khí –hô hấp )
Dinh dỡng ăn tạp ( Thực vật thủy sinh nhỏ ,
động vật và xác đ/v chết ) Thờng kiếm ăn vào lúc chập tối
ăn thịt săn bắt mồi sống về ban đêm ; bắt mồi bằng đôi kìm có nọc độc ; ăn sâu bọ
Di chuyển Bằng chân bò , chân bơi và tấm
lái ( Bò Bơi nhảy giật lùi) Dò đờng bằng đôi chân xúc giác
Kiểu hô hấp Hô hấp bằng mang( trên các đốt
gốc râu) ở chân các đôi bò , cơ
quan bài tiết nằm ở gốc râu
Hô hấp bằng phổi và ống khí hô hấp bằng phổi và ống
khí
HệTiêu hóa Miệng – Tquản- Dạ dày – Ruột
– Hậu môn ; Có tuyến tiết ra men tiêu hóa là Dạ dày ; Gan ; Tụy ; Hấp thụ chất dinh dỡng là ruột non
có các tuyến ( Gan; dạ dày ; tụy )
tiết dịch tiêu hóa vào con mồi – Biến dổi thành dịch lỏng
Ruột trớc – ruột giữa – ruột sau ; có các tuyến ( Gan; dạ dày ; tụy )
ống nhiều ngăn
Thần kinh Não và các giác quan phát triển
Cơ quan cảm giác đã phân hóa Thị giác ( mắt ) râu : Xúc giác , khứu giác (tôm
Cơ quan cảm giác đã phân hóa Thị giác ( mắt ) Chân Xúc giác Nhện
Hạch não ,và chuỗi hạch ngực - bụng
Trang 6Phân tính , đẻ nhiều , phần lớnPT qua biến thái
Đặc điểm
chung 20 ngàn loài (Tôm hùm ;cua nhện; tôm ở nhờ ; cua đồng ; ghẹ ;cua
biển ; ruốc ; sun ; thủy trần ; rận nớc …
Đ2 Cơ thể có vỏ cứng bao bọc;
phần lớn sống ở nớc ; hô hấp bằng mang ; Cơ thể có 2 phần:
Đầu có 2 đôi râu chân có nhiều
đốt khớp động với nhau ; đẻ trứng trứng nở thành ấu trùng –qua nhiều lần lột xác – vất trởng thành
36000 loài( cái ghẻ ,bọ cạp ;
ve bò ; Nhện chăng lới ; nhện nhà )
Cơ thể gồm 3 phần : Đầu ; ngực ; bụng Đầu có một
đôi râu cơ quan miệng cấu tạo kiểu nghiền ; Ngực có
3 đôi chân , thờng có 2 đôi cánh Nôi quan PT, phân hóa : Rụt trớc – ruột giữa – ruột sau ; HBT hình ống đổ vào ruột hệ TK dạng chuỗi hạch , PT qua biến thái
Đặc điểm chung của ngành chõn khớp
- Cơ thể phân đốt , có phần phụ phân đốt khớp động linh hoạt
- Có vỏ ki tin cứng bao bọc
- Hệ thần kinh và giác quan phát triển
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Điền từ hoặc cụm từ cũn thiếu vào chỗ chấm (…)
Câu 1/
Cá chép có cấu tạo thích nghi (1) Thân… ( 2) Gắn ( 3 ) Vẩy (4 ) Da… ( 5 ) …Vây ( 6 ) Màu sắc ( 7 )
TL : 1/ Môi trờng nớc ; 2 / Hình thoi ; 3/ Với đầu thành một khối ; 4/ xếp lợp nhau nh mái ngói ; 5/ Da tiết chất nhày ;
6/ Vây có cấu tạo kiểu bơi chèo ; 7/ Màu sắc mang tính chất ngụy trang có hiệu quả
Câu 2 /
Trùng roi xanh là một (1) Di chuyển ( 2) Vừa ( 3 ) vừa … (4 ) Hôhấp …( 5 ) … sinh sản vô tính ( 6 )
TL : 1/ Cơ thể đơn bào ; 2/ Nhờ roi ; 3/ Tự dỡng ; 4 / Dị dỡng ; 5/ Qua màng cơ thể ; 6/ theo cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
Câu 3 /
Trùng biến hình là … Có cấu tạo đơn giản , di chuyển … dinh dỡng nhờ … Trùng giày là … nhng cấu tạo
đã phân hóa làm nhiều bộ phận nh … nhất định Trùng biến hình , trùng giầy đều sinh sản … theo cách phân đôi Trùng giầy còn có hình thức sinh sản …
TL :1/ Một động vật đơn bào ; 2/ bằng chân giả ; 3/ không bào tiêu hóa ; 4/ động vật đơn bào ; 5/ Nhân lớn , nhân nhỏ ; 6/ Khônh bào co bóp , miệng –hầu ; 7/ Vô tính ; 8/ Hữu tình bằng tiếp hợp
Câu 4/
Trùng kiết lị và trùng sốt rét thích nghi cao với … Trùng kiết lị Kí sinh ở … Ngời và động vật , Trùng sốt rét
kí sinh ở … và … Muỗi ANôPhen Cả hai đều hủy hoại … gây ra bệnh nguy hiểm Trùng sốt rét lan truyền qua
… nên phòng chống sốt rét khó khăn và lâu dài
Câu 5/ Thủy tức có cơ thể … đối xứng … sống … nhng có thể di chuyển … Thành cơ thể có … gồm nhiều loại tế bào có cấu tạo … Thủy Tực bắt mồi nhờ … Quá trình tiêu hóa thực hiện … Thủy tức sinh sản vừa … vừa … chúng có khả năng tái sinh
TL :1/ Hình trụ ; 2 /Tỏa tròn ; 3/ Bám ; 4 / Chậm chạp ; 5/ 2 lớp tế bào ; 6 / phân hóa ; 7/ Các tua miệng và ruột tuí ; 8/ Vô tính ; 9/ Hữu tính ; 10 / tái sinh
Câu 6 /
Sán lá gan có … và ruột … Sống trong nội tạng trâu bò nên … Tiêu giảm … phát triển Vòng đời sán lá gan có đặc điểm … Vật chủ … ấu trùng thích nghi với …
Trang 8TL : 1/ Cơ thể giẹp đối xứng 2 bên ; 2/ phân nhánh ; 3/ Mắt và lông bơi ; 4/ Giác bám , cơ quan tiêu hóa và sinh dục phát triển ; 5/ Thay đổi ; 6/ qua nhiều giai đoạn … kí sinh
Vòng đời : Trâu bò Trứng ấu trùng ốc ấu trùng có đuôi Môi trờng nớc Kết kén Bám vào cây rau , bèo
Câu 7/
Giun đũa kí sinh ở … chúng bắt đầu có … ống tiêu hóa có thêm … Giun đũa … Giun
đũa thích nghi cao với đời sống kí sinh … và có khă năng … rộng
TL : 1/ Ruột mon ngời ; 2/ Khong cơ thể cha chính thức ; 3/ Ruột sau và hậu môn ; 4/ Phân tính và tuyến sinh dục
có dạng ống phát triển ; 5/ Vỏ Cu Tin Cun , dinh dỡng khỏe đẻ nhiều ; 6/ Phát tán
Câu 8/
Trai sông đại diện của … chúng có lối sống … Cơ thể có … Phần đầu cơ thể trai tiêu giảm nhng nhờ … trai lấy đợc thức ăn và ô xi để sinh ssống
TL: 1/ Ngành thân mềm ; 2/ Chui rúc trong bùn ; 3/ 2 mảnh vỏ bằng đá vôi che chở bên ngoài ; 4/ hai đôi tấm miệng và 2 đôi tấm mang
Câu 9/
Tôm sống ở nớc , thở … có … cơ thể gồm 2 phần … phần đầu ngực có … phần bụng phân đốt rõ … tom là động vật … hoạt động … và có bản năng …
TL : 1/Bằng mang ; 2/ Giáp cứng bao bọcbằng ki tin ngấm can xi ; 3/ Đầu – Ngực và bụng ; 4/ Giác quan , miệng với các chân hàm xung quanh và chân bò ; 6/ Là những chân bơi ; 7/ Động vật ăn tạp ; 8/ Về ban đêm ; 9/ Ôm trứng bảo vệ
Câu 10 /
Nhện là đại diện của … Cơ thể có … Chúng hoạt động chủ yếu … có tập tính … sống …
TL : 1/ Lớp hình nhện ; 2/ 2 phần Đầu ngực và bụng thờng có 4 đôi chân bò ; 3/ về ban đêm ; 4/ Thích hợp với săn mồi sống
Câu 11 /
Cơ thể châu chấu có … Châu chấu hô hấp … Hệ thần kinh … Chúng ăn … Châu chấu
… Châu chấu non … Nhng phải trải qua … mới thực sự trở thành …
TL: 1/ 3 phần rõ rệt là Đầu ; Ngực ; Bụng ; Đầu có 1 đôi râu , ngực có 3 đôi chân và thờng có 2 đôi cánh ; 2/ Bằng ống khí ; 3/ có hạch não và chuỗi hạch bụng ; 4/ thực vật và rất phàm ăn ; 5/ đẻ trứng trong đất ; 6/ mới nở đã giống bố mẹ ; 7/ lột xác ; 8/ Con trởng thành
Trang 9Dạng lựa chon – gh é p c ộ t
1.Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với
2.Mắt cá không có mi ,màng mắt tiễpúc với môi trờng
3.Vây cá có các tia vây đợc căng bỏi da mổng khớp động
4 Sự sắp xếp vảy trên thân khớp với nhau nh ngói lợp d/Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trờng nớc 5.Vảy cá có da bao bọc trong đó có nhiều tuyến chất
TL : 1b; 2e; 3c; 4a; 5 d.
1: … Có lối sống chui rúc trong bùn cát , di chuyển chậm chạp , có 2 mảnh vỏ
bằng đá vôi che chở bên ngoài ;
a/ Châu chấu
2: … Sống ở nớc , thở bằng mang , có vỏ giáp cứng bao bọc Cơ thể có 2 phần :
Đầu – Ngực và bụng chân có bản năng ôm trứng
b/Trai sông
3 :…….Có họ hàng gần với ốc nhồi , có một vỏ xoắn ốc , ăn hại thân , lá lúa c/ Tôm
4: …… Cơ thể … 3 phần : Đầu ; Ngực ; Bụng đầu có một đôi râu , ngực có 3 đôi
chân và 2 đôi cánh , con non phải qua nhiều lần lỗtác mới trở thành con trởng thành d/ Ôc bươu vàng
TL : 1b; 2c; 3d; 4a.
1.Cơ thể chỉ là một tế bào nhng thực hiện đủ các chức năng sống của cơ thể a/ Ngành chân khớp
2 Cơ thể có đối xứng tỏa tròn , thờng hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào b/Các ngành Giun
3 Cơ thể mềm , giẹp kéo dài hoặc phân đốt c/ Ngành Ruột Khoang
4 Cơ thể mềm thờng không phân đốt và có vỏ đá vôi d/ Ngành động vật nguyên
sinh
5 Cơ thể có bộ xơng ngoài bằng Ki tin , có phần phụ phân đốt
TL : 1E; 2 c; 3b; 4d; 5a.
Lựa chọn đúng sai
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng
Trang 10Câu 1 :
1/ Trùng kiết lị giống trùng biến hình vì cùng có chân giả Đ 2/ Trùng kiết lị khác trùng biến hình vì không có hại
3/ Trùng kiết Lị nhỏ hơn hồng cầu 4/ Trùng kiết lị không thuộc nhóm
ĐVNS
5/ Trùng sốt rét chỉ kí sinh trong máu ngời Đ 6/Trùng sốt nhỏ hơn hồng cầu ngời Đ 7/ Bệnh sốt rét thờng chỉ xảy ra ở miền núi Đ 8/ Trùng sốt rét thuộc nhóm ĐVNS Đ
Câu 2: a/ Sứa và thủy tức cùng ngành vì :
1/ Cơ thể có đối xứng tỏa tròn Đ 2/ Cùng di chuyển bằng bờ dù
3/ đầu có nọc độc 4/ Có ruột dạng túi
Đ
b/ Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên :
1 / Trùng biến Hình 2/ Tất cả các loại trùng 3/ Trùng kiết lị
Đ
Câu 3: A Cành san hô thờng dùng trong trang trí là bộ phận nào của cơ thể chúng ?
a/ Các tua miệng b./ Các chồi non c./ Khung x ơng bằng đá vôi Đ; d./ Khoang ruột cơ thể
B Mực bơi nhanh nhng xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm chập vì :
1/ Thân chúng mềm không phân đốt Đ ; 2/ chúng đều có râu và mắt ; 3/ Có vỏ đá vôi , có khoang áo Đ ; 4/ Hệ tiêu hóa phân hóa Đ
C/ Trùng sốt rét phá hủy tế bào nào của Máu ?
A Bạch cầu ; B/ Hồng cầu Đ ; C/ Tiểu cầu
D/ Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào ?
A ăn uống ; B Qua hô hấp ; C Qua máu Đ
Câu 4 : Quan sát trùng roi thấy có những đặc điểm :
a/ Có roi, có nhiều hạt diệp lục , vừa tự dỡng vừa dị dỡng ,sinh sản vô tính theo cách phân đôi ;
b/ Có lông bơi , dị dỡng , sinh sản hữu tính theo cách tiếp hợp
c/ Có chân giả , luôn luôn biến đổi hình dạng, sinh sản vô tính theo cách phân đôi
d/ Có chân giả , sống kí sinh , sinh sản vô tính theo cách phân đôi TL : 4a
Câu 5: Các biện pháp phòng chống sốt rét là :
A Dùng thuốc diệt muỗi ANô Phen , phát quang , tháo cạn nớc , thả cá diệt bọ gậy
B Dùng hơng muỗi , thuốc diệt muỗi , nằm màn tránh muỗi đốt
C Khi bị sốt rét uống thuốc theo chỉ dẫn của Bác Sĩ
D Cả A, B, C đúng ; E Chỉ A, B đúng TL : 5 D
Câu 6 : Nhóm động vật thuộc ngành giun giẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và con ngời là :