1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong I 1 Tap hop Q cac so huu ti

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 36,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương - Có kĩ năng vận dụng qui tắc trên trong tính toán.. Tieán trình daïy hoïc: *.[r]

Trang 1

Tuần 04 _ Tiết 07 Ngày dạy: 14/09/2016 Tại lớp 7A1

Luỹ Thừa Của Một Số Hữu Tỉ ( tt)

1 Mục tiêu:

- Hs nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng qui tắc trên trong tính toán

2 Chuẩn bị:

- Gv: Bảng pghụ ghi bài tập 34/SGK<22>

- Hs: Xem trước bài mới

3 Tiến trình dạy học:

* Ổn định lớp:

** KTBC:(10’)

- HS1: Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ? Tính 0, 23

- HS2: Viết công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa ?

*** Bài mới:

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt nội dung ghi bảng

12’

15’

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

- Làm ?1 trang 21 SGK

- Qua bt trên, ta muốn nâng một tích

lên một luỹ thừa , ta có thể làm như

thế nào ?  phần 1

- Gv ghi công thức

- Làm ?2 / SGK<21>

Lưu ý: Tính chất 2 chiều

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương

- Làm BT ?3 trang 21 SGK

- Qua bài tập trên luỹ thừa của một

thương bằng gì ?

- Gv ghi công thức

- Làm ?4 trang 21 SGK

 2.5 2  102  100

2 2

2 5  4.25 100 

Vậy:  2.5 2  2 52 2

3 3

/ 1,5 8 1,5 2 1,5.2 3 27

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

2 2

2 2

72 72

3 9

24 24

 

    

 

3 3

7,5 7,5

2,5 2,5

     

3

3 3

15 15 15

5 125

 

     

 

1 Luỹ thừa của một tích

 n n. n

?2 / SGK<21>

3 3

/ 1,5 8 1,5 2 1,5.2 3 27

2 Luỹ thừa của một thương

n

 

 

?4 / SGK<21>

2 2

2 2

72 72

3 9

24 24

 

    

 

3 3

2,5 2,5

3

3 3

15 15 15

5 125

 

     

 

4 Củng cố:(6’)

Làm ?5 trang 21 SGK

Tính : a/  0,125 8 3 3   0,125.8 3  13 1

; b/   39 :13 4 4    39 :13 3   3 3 27

5 Hướng dẫn về nhà:(2’)

Làm các bài tập: 34; 36; 37/ SGK<22>

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w