1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phan loai bai tap trac nghiem ham so mu ham so logarit

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Loại Bài Tập Trắc Nghiệm Hàm Số Mũ Hàm Số Logarit
Tác giả Cao Văn Triều
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 124: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: AA[r]

Trang 1

CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT BÀI 1 LŨY THỪA – CÁC PHÉP TÍNH VỀ LŨY THỪA VỚI CÁC HÀM SỐ

THỰC

I Chủ đề 1 Tính giá trị biểu thức không có biến của hàm số mũ

Câu 1.Tính giá trị biểu thức: 3 2 1 2 4 2

2.2

4     được kết quả:

A.6; B.7; C.8; D.9

Câu 2.Tính giá trị biểu thức:

5 1 5 2

5 3

3.2

Câu 4.Tính giá trị biểu thức: 2 3 5 5

8

7 2

5.2

, 0 4

3

32

197810000

Trang 2

1 3

2 2 3

1

864.2001,

3 2

8

332

1 25

, 0 4

4

12625

5,0

3 0

3 2

1

91

Câu 15 Tính: M =   1,5   2

3

0,04   0,125  , ta được

A 90 B 121 C 120 D 125

Trang 3

3 0

3 2

1

91

Trang 4

 

 

1 8

23

 

 

1 6

23

3 2 3 1 3 4

a a a

a a a

1

b a

a b b a

ab b

a b

Trang 5

A.2b; B.2a; C.a-b; D.a+b

Câu 33 Rút gọn :

2 2 1 2 1 : 2

4 1 4 9 4 1

2 4

b b a a

a a

ta được:

A.2b; B.2a; C.a+b; D.a –b

Câu 35: Cho m  0 Biểu thức m .

a a viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

A

7 6

5 6

6 5

11 6

2 3

5 8

7 3

a

Câu 40: BiÓu thøc x x x3 6 5 (x > 0) viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

Trang 6

A

7 3

5 2

2 3

5 3

x x

x Khi đó f

13 10

Trang 8

Câu 57: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

= 0

C logaxy = logax.logay D n

log x  nlog x (x > 0,n  0)

Câu 58: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số d-ơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log xx

Trang 9

A 2 B 3 C 4 D 5

C©u 65: 1 2

log 10 2

Trang 11

A 8 B 9 C 7 D 12

Câu 84: Với giá trị nào của x thì biểu thức  2

6 log 2x x  có nghĩa?

Câu 86: log 3.log 366 3 bằng:

BÀI 2 TẬP XÁC ĐỊNH – ĐẠO HÀM HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Câu 87: Hàm số y = 3 1 x  2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Câu 88: Hàm số y =  2  4

4x  1  có tập xác định là:

Trang 12

Câu 90: Hàm số y =  2 e

x   x  1 có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Trang 15

 D  n

n 1

n! y

Trang 16

Cõu 123: Cho hàm số y = esinx Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1

Cõu 124: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến

trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x C y = x4 D y = 3x

Câu125: Cho hàm số y =   2

x 2   Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y

= 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu 126: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x 1 a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 127: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 17

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Cõu 130: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1 B log xa < 0 khi 0 < x < 1 C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Cõu 131: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau:

A log xa > 0 khi 0 < x < 1 B log xa < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

Cõu 132: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập

giá trị của hàm số y = log xa là tập R

Trang 18

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +) D Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

 

 

 

Trang 19

Câu 140: Hµm sè nµo d-íi ®©y th× nghÞch biÕn trªn tËp x¸c

Trang 20

Câu 156: Phương trình sau : 5 2x 2x1 50 có ngiệm là:

A log2010 B log2050 C log20200 D x log 10020

Câu 157: Phương trình sau : 32x8 4.3x5 27  0 có nghiệm là:

Trang 21

A.x1,x1log5 4 ;B.x  x2, 1log58 ;C.x  x2, 1log54 ;Dx  x0, 1log54

Câu 161 : Phương trình sau :

Trang 22

Câu 176: Phương trình 3.16 x + 2.81 x = 5.36 x có ngiệm là:

Câu 177: Phương trình 2x2x4.2x2x 22x 4 0 có nghiệm là:

A 1 ;-1 B.-1 ;2 C 0 ;2 D 1 ;0

Câu 178: Phương trình : 2x2x22 x x2 3 có nghiệm là:

Trang 23

Câu 182: Phương trình: 2(log2 1) log4 log2 1 0

Trang 26

Cõu 205: Phương trỡnh sau : log2xlog 25 x 1 2

cú ngiệm là

A 1 B 3 C -2 D 2

Câu 206: Xác định m để ph-ơng trình: x x

4  2m.2    m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m 

Câu 207: Ph-ơng trình: l ogx l og x 9    1 có nghiệm là:

Trang 27

C©u 215: Ph-¬ng tr×nh: x   2 logx  1000 cã tËp nghiÖm lµ:

Trang 29

IV BÊt ph-¬ng tr×nh mò vµ l«garÝt

C©u 231: TËp nghiÖm cña bÊt ph-¬ng tr×nh:

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w