MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình.. BÀI TẬP BẤM PHÍM.[r]
Trang 1MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
MỘT SỐ TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI CỦA
TS Nguyễn Thái Sơn http://osshcmup.wordpress.com
Ngày 6 tháng 1 năm 2013
Trang 3CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
VINACAL570 ES PLUS
VINACAL570 ES PLUS
6 tính năng vượt trội
ma trận 4 dòng , 4 cột
trong phép chia số nguyên
Trang 4MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
VINACAL570 ES PLUS
VINACAL570 ES PLUS
6 tính năng vượt trội
ma trận 4 dòng , 4 cột
trong phép chia số nguyên
Trang 5CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 6CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 7CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 8CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 9MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 10MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Bàn phím VINACAL570 ES PLUS
Bàn phímMỗi phím có 2 hoặc 3 chức năng tuỳtheo ta:
2 nhấn SHIFT rồi bấm phím
3 nhấn ALPHA rồibấm phím
Trang 11MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍMZoom bàn phím
Trang 12MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍMZoom bàn phím
Trang 13CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 14CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 15CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 16CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 17CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 18CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 19CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 20CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 21CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 22CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 23MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM Các phím trên bàn phímVINACAL570 ES PLUS
5 Sử dụng ô nhớ
Để gán một số vào ô nhớAta gõ
số đó SHIFT ( không cần gõ = )
Để truy xuất số trong ô nhớAta bấm ALPHA
Để xoá ô nhớAta: gõ số0 SHIFT
6 Hàng phím thứ 6 tứ dưới lên lưu các ô nhớA,B,C,D,E,F
tương ứng như sau:
(−) , , , hyp sin cos tan
Trang 24CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 25CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 26CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 27MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 28MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 29MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trìnhNội dung
1 CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 30CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 31CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 32CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 33CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 34CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 35CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 36CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 37CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 38MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Trang 39CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
5 1 4 2012 = 4.100940906×1012
Ans−4 12 −→1.009409061×1011
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 40CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
5 1 4 2012 = 4.100940906×1012
Ans−4 12 −→1.009409061×1011
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 41CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 42CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 43CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 44CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 45CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 46CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 47CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 48CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 49CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00
vào trước số tạo thành
Trang 50MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 51MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Lập bảng giá trị Tìm nghiệm của một phương trình
Số ban đầu có 13 chữ số Không kể 4 và 1 (đã tách ra), còn lại
11 chữ số Vì kết quả chỉ có 9 chữ số nên ta phải gắn thêm 00vào trước số tạo thành
Trang 53CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 54CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 55CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 56CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 57CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 58CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
End? 4 =Step? 1 =
Trang 59CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 60CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 61CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 62CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 63CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 64CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 65CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
Trang 68CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 69CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12 x + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 70CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 71CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 72CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 73CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 74CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3
Trang 75CÁC PHÍM TRÊN VINACAL 570 ES PLUS
MỘT SỐ PHÉP TÍNH THÔNG THƯỜNG
BÀI TẬP BẤM PHÍM
Tính tổng hữu hạn Lập bảng giá trị
Tìm nghiệm của một phương trình
Tìm nghiệm của một phương trình
Giả sử ta muốn đoán một nghiệm của phương trình
x2+x + 12px + 1 = 36
ON
x + 1
ALPHA tự động xuất hiện dấu = ta nhập tiếp 36
SHIFT đối thoại Solve for x
Chờ và nhận được một nghiệm là x = 3