4 Hồ sơ cá nhân của học sinh Đơn xin học – đối với TSTT là Giấy nhập học; Giấy khai sinh hợp lệ; Bản photocopy hộ khẩu; Các loại giấy ưu tiên khuyến khích; Học bạ Tiểu học bản chính đối [r]
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC TUYỂN SINH NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian / /2016, tại trường
Thành phần: - Ông (bà) Chức vụ:
- Ông (bà) Chức vụ:
- Ông (bà) Chức vụ:
- Ông (bà) Chức vụ:
I Kết quả kiểm tra A Các văn bản chỉ đạo: 1- Kế hoạch tuyển sinh vào trường Mầm non, lớp 1, lớp 6 năm học 2016-2017 của quận/huyện/thị xã: số ngày
2- Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh do PGD phê duyệt: số ngày
3- Báo cáo tổng kết Thực hiện công tác tuyển sinh năm học 2016-2017: số ngày
B Kết quả tuyển sinh 1) Tổ chức thực hiện a) Điều tra số trẻ trên địa bàn (nêu rõ cách thức tổ chức thực hiện):
b) Phương thức tuyển sinh:
(Nếu không tuyển sinh theo tuyến thì xuất trình kèm theo văn bản phương thức tuyển sinh được PGD phê duyệt) c) Tuyển sinh trực tuyến: - Tổ chức công tác tuyên truyền:
- Số máy tính được cài phần mềm eSAMS:
- Số máy tính phục vụ tuyển sinh trực tuyến:
- Số buổi tập huấn tuyển sinh trực tuyến do phòng GD tổ chức:
d) Thực hiện chủ trương “Ba tăng, Ba giảm”: - Giảm số học sinh trái tuyến: Số học sinh trái tuyển đã tuyển: năm học 2015-2016: năm học 2016-2017:
- Giảm số học sinh/lớp (kết quả thực hiện, lý do):
Mẫu 4b-Trường
Trang 2- Giảm số lớp với trường có số lớp quá lớn (kết quả thực hiện, lý do):
2) Thống kê
a) Tổng hợp kết quả tuyển sinh:
- Tuyển sinh Mầm non:
Tổng
số hs
trong
độ tuổi
TS qua
điều tra
trên địa
bàn
Chỉ tiêu tuyển mới tuyển mới vào trường Số học sinh đã
Tỷ lệ
so với chỉ tiêu (tổng
số 4 đối tượng)
Tổn
g số HS nữ
Tổng số diện ƯT
Số
HS
vào
nhà
trẻ
Số HS vào
MG 3 tuổi
Số HS vào
MG 4 tuổi
Số HS vào
MG 5 tuổi
Tổng
số chỉ tiêu tuyển mới
Số HS vào nhà trẻ
Số HS vào
MG 3 tuổi
Số HS vào
MG 4 tuổi
Số HS vào
MG 5 tuổi
Tổng
số HS đã tuyển mới
Số HS đúng tuyến tuyển bổ sung Số học sinh Tổng
số HS trong toàn trường sau tuyển sinh
Tổng
số lớp trong toàn trường sau tuyển sinh
Số
HS / 1 lớp trong toàn trường sau tuyển sinh
Tổng số HS trong độ tuổi chưa vào lớp sau tuyển sinh
Tổng số
HS đã
tuyển
đúng
tuyến
Tỷ lệ
đúng
tuyến
Tổng
số Trong Quận Quận Khác Khác Tỉnh
- Tuyển sinh vào lớp 1 và lớp 6:
Số hs
trong
độ tuổi
TS qua
điều tra
trên địa
bàn
Số lớp Số HS Số lớp Số HS
Tỷ lệ
so với chỉ tiêu
Số HS
nữ Diện ƯT Số HS / 1 lớp
Số HS
đúng tuyến Số học sinh tuyển bổ sung thiếu tuổi Số HS trong độ Số HS
tuổi chưa vào lớp
Số HS đã
tuyển Tỷ lệ đúng tuyến Tổng số Trong Quận Quận Khác Khác Tỉnh tuyển Đã Được Sở duyệt
Trang 3b) Tỷ lệ tuyển sinh trực tuyến:
Số
TT
Đối tượng
tuyển
sinh
Chỉ tiêu
Tuyển sinh trực tuyến Tuyển sinh trực tiếp
Số HS đăng ký
Tỷ lệ
so với chỉ tiêu
Số HS nhập học
Tỷ lệ so với số HS đăng ký
Số HS
Tỷ lệ so với chỉ tiêu
5 tuổi
3) Phân lớp
- Mầm non (ghi rõ từng loại đối tượng nhà trẻ, MG bé, MG nhỡ, MG lớn):
Tên lớp
Sĩ số hs hs hs hs hs hs hs hs
- Lớp 1, lớp 6:
Tên lớp
Sĩ số hs hs hs hs hs hs hs hs
4) Hồ sơ cá nhân của học sinh
(Đơn xin học – đối với TSTT là Giấy nhập học; Giấy khai sinh hợp lệ; Bản photocopy hộ khẩu; Các
loại giấy ưu tiên khuyến khích; Học bạ Tiểu học bản chính đối với TS vào lớp 6; ) – Ghi rõ việc
Đầy đủ hay Thiếu, lý do, tên học sinh thiếu hồ sơ; Yêu cầu nhà trường xuất trình: - Danh sách học sinh trúng tuyển in từ phần mềm eSAMS; - Biên bản tự kiểm tra hồ sơ của trường để đối chiếu
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 4( Đề nghị nhà trường hoàn thiện 2 biểu mẫu gửi vào gmail: info@123doc.org)
a) Thực hiện chủ trương “Ba tăng, Ba giảm”:
- Giảm số học sinh trái tuyến:
Số HS trái tuyến
Năm học 2015-2016
Năm học 2016-2017
3
Tổng mầm non toàn quận/huyện/thị xã
3
Tổng tiểu học toàn quận/huyện/thị xã
3
Tổng THCS toàn quận/huyện/thị xã
1) Thống kê
a) Tổng hợp kết quả tuyển sinh:
(Đính kèm các phụ biểu 2a, 2b và 2c tại Báo cáo công tác tuyển sinh năm học
2016-2017 đã nộp cho Sở GD&ĐT ngày 29/7/2016)
b) Tỷ lệ tuyển sinh trực tuyến:
Số
TT
Đối tượng
tuyển
sinh
Chỉ tiêu
Tuyển sinh trực tuyến Tuyển sinh trực tiếp
Số HS đăng ký
Tỷ lệ
so với chỉ tiêu
Số HS nhập học
Tỷ lệ so với số HS đăng ký
Số HS
Tỷ lệ so với chỉ tiêu
5 tuổi