2.Tính chất: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường 3.Dấu hiệu nhận biết: 1.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật 2.Hình thang cân có một g[r]
Trang 1Gi¸o viªn d¹y: Nguy n ễ Thành Tánh
Năm học 2016 – 2017
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
P
N M
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
P
N M
Trang 4B A
TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD cĩ A = B = C = D = 900 là một hình chữ nhật
Trang 5TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
Trang 6TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
Trang 7Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Giao điểm hai đường chéo
là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là trục đối xứng
Hình thang caân
Trang 8TIẾT 16 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
Trong hình chữ nhật, hai đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường
Trang 9TIẾT 16 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
1.Tứ giác có ba góc vuông là
hình chữ nhật
1.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
A
B
Trang 10TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
2.Hình thang cân có một góc vuông
Trang 11TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
2.Hình thang cân có một góc vuông
Trang 12TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
2.Hình thang cân có một góc vuông
Trang 13TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
Bài toán:Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo bằng nhau (AC = BD) Chứng minh rằng ABCD là hình chữ nhật
2.Hình thang cân có một góc vuông
Trang 14A B
C
D
ABCD l à hình bình hành: AC = BD
ABCD là hình chữ nhật
Bài toán: Cho hình bình hành
ABCD có hai đường chéo bằng
nhau (AC = BD) Chứng minh rằng
Trang 15A B
C D
Trang 16TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
3.Dấu hiệu nhận biết:
4 Áp dụng vào tam giác
?3. Cho hình bên vuông là hình a) chữ a) Tứ a)
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? b) b) b) So
b) So sánh các độ dài AM và BC c) Tam c)
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí
Định lí:
1 Trong tam giác vuông đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền
Trang 17TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
3.Dấu hiệu nhận biết:
4 Áp dụng vào tam giác
Giải
?4 Cho hình bên a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí
a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Hình bình hành ABDC là hình chữ nhật vì có hai đường chéo bằng nhau
b) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật nên BAC
= 90 0 Vậy vuông tại A
ABC
c) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó
là tam giác vuông
Định lí:
1 Trong tam giác vuông đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa
2 Nếu một tam giác có đường trung
tuyến ứng với một cạnh bằng nửa
cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác
vuông
Trang 18TIẾT 15 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
C
B A
D
2.Tính chất:
Trong hình chữ nhật, hai đường
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
3.Dấu hiệu nhận biết:
2.Hình thang cân có một góc vuông
là hình chữ nhật
1.Tứ giác có ba góc vuông là
hình chữ nhật
3 Hình bình hành có một góc
4 Áp dụng vào tam giác
1 Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
Định lí:
2 Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
C
A
B
M
Trang 19Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ
nhật
Trang 20Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
Trang 21Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
S
Trang 22Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
C
B A
D
O
Trang 23Các ứng dụng hình chữ nhật trong thực tế
TIẾT 16 : HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 24-Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình chữ nhật.
- Chứng minh các dấu hiệu nhận biết và làm các bài tập: 60, 61 sgk trang 99
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 26M CB
a)Tính độ dài trung tuyến AM
b) Vẽ MH vuông với AB; MK vuông với AC Tứ giác AHMK là hình gì? Vì sao?
/ /
Giải
a/ Theo định lí py – ta- go ta có :
25 625
24
2 2
( vì AM là trung tuyến của tam giác
vuông ABC) Vậy AM = 12,5cm.
b/ Tứ giác AHMK là hình chữ nhật vì cĩ: A = H = K = 900
Trang 274) Áp dụng vào tam giác.
Hình chữ nhật cĩ những tính chất gì? Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?
Nêu định lí về đường trung tuyến trong tam giác vuơng ứng với cạnh huyền?
+ Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuơng.
6/ Dặn dò :
Giải các bài tập 58; 59;60;61;62 SGK