Là chương trình dùng để dịch chương trình viết bằng ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao Câu 2: Đâu là các thành phần của ngôn ngữ lập trình?. Bảng chữ cái; ngữ pháp; ngữ nghĩa BA[r]
Trang 1TR ƯỜ NG THPT B N H I Ế Ả KI M TRA 1 TI T TIN H C 11 L N 1 Ể Ế Ọ Ầ
H tên: L p 11B ọ ớ
Ph n I: Tr c nghi m ầ ắ ệ (4 đi m)ể
Câu 1: Phát bi u nào sau đây đúng khi nói v chể ề ương trình d chị
A Là chương trình dùng đ di n t thu t toánể ễ ả ậ
B Là chương trình dùng đ t đ ng s l i.ể ự ộ ử ỗ
C Là chương trình dùng đ d ch chể ị ương trình vi t b ng ngôn ng b c cao sang ngôn ng máyế ằ ữ ậ ữ
D Là chương trình dùng đ d ch chể ị ương trình vi t b ng ngôn ng máy sang ngôn ng b c caoế ằ ữ ữ ậ
Câu 2: Đâu là các thành ph n c a ngôn ng l p trình?ầ ủ ữ ậ
A B ng ch cái; ng pháp; ng nghĩaả ữ ữ ữ B B ng ch cái; cú pháp; ng nghĩaả ữ ữ
C B ng ch cái; cúa pháp; ý nghĩaả ữ D Ch cái ti ng anh; cú pháp; ng nghĩaữ ế ữ
Câu 3: C u trúc c a chấ ủ ương trình g m m y ph nồ ấ ầ
Câu 4: Khai báo sau sẽ t n bao nhiêu byte b nh ? ố ộ ớ Var x,y: real; a,b: integer;
Câu 5: Bi n a có th nh n các giá tr 1;2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9; 10 Bi n b có th nh n các giá tr 0.1; 0.2;0.3;ế ể ậ ị ế ể ậ ị 0.4; 0.5; 0.6; 0.7; 0.8; 0.9 h i khai báo nào sau đây là đúng?ỏ
A Var a: real; b: byte; B Var a:inetger; b: byte; C Var b: real; a:byte; D Var a,b: real
Câu 6: Bi u th c sau cho giá tr bao nhiêu? ể ứ ị (20 div 6) mod (7 div 2)
Câu 7: Đâu là h ng s ?ằ ố
Câu 8: Đ đ c m t giá tr cho bi n a t bàn phím ta dùng th t c nào?ể ọ ộ ị ế ừ ủ ụ
Câu 9: Câu l nh sau cho k t qu ? ệ ế ả Writeln(5+7);
Câu 10: Bi u th c sau trong pascal là? 0≤x<1ể ứ
A (x>0) and (x<1) B (x>=0) or (x<1) C (x>=0) and (x<1) D (0<=x) or (x<1)
Câu 11: Đi n vào d u t thích h p khi nói v cách vi t bi u th c s h c?ề ấ ừ ợ ề ế ể ứ ố ọ
- Ch dùng c p đ u ngo c đ xác đ nh trình t th c hi n trong trỉ ặ ấ ặ ể ị ự ự ệ ường h p c n thi tợ ầ ế
Câu 12: Cho đo n l nh dạ ệ ưới đây, sau khi th c hi n sẽ cho giá tr c a x,y,z nh th nào?ự ệ ị ủ ư ế
x:=5; y:=7;
z:=x; x:=y;
y:=z;
Ph n II: T lu n ầ ự ậ (6 đi m)ể
Câu 1: Vi t bi u th c sau sang bi u th c trong tin h c?ế ể ứ ể ứ ọ
a
2 2
a b
a b
s inx
1 cos
x x x
Trang 2Câu 2: Hoàn thi n chệ ương trình sau đ thu để ược chương trình tính ti n đi n cho h gia đình ề ệ ộ
Bi t r ng s công t là K là m t con s nguyên đế ằ ố ơ ộ ố ược nh p vào t bàn phím, giá ti n cho m i s ậ ừ ề ỗ ố
đi n là 1200 đ ng.ệ ồ
Program tiendien;
Uses crt;
Var .
Begin Clrscr; Write(‘ ’);
Readln( );
T:= ;
Writeln(‘ so tien la:’, );
Readln.
End.
H t ế