1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

cau hoi trac nghiem su 12 phan the gioi

24 29 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 91,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân dân Đông Dương nhận được sự hỗ trợ ngày càng lớn của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới trong cuộc chiến chống lại Pháp và can thiệp Mĩ.. Mĩ ngày càng[r]

Trang 1

BÀI 1:

SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ

HAI(1945-1949)Câu 1 Hội nghị cấp cao ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh được tổ chức ở đâu?

a Pốtxđam b Xanphranxcô c Niuooc d Ianta

Câu 2 Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?

a/ Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng

b/ Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe

c/ Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta

d/ Tất cả các lí do trên

Câu 3: Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian nào

A Từ 2/4 - 11/4/1945 B Từ 4/2 - 11/2/1944 C Từ 4/2 - 11/2/1945 D Từ 4/2

-12/2/1945

Câu 4 Tham dự hội nghị Ianta bao gồm những người đứng đầu các nước:

A Liên Xô, Mĩ ,Pháp B Liên Xô, Mĩ ,Trung Quốc C Liên Xô , Mĩ ,Anh D Liên Xô,Mĩ ,Đức

Câu 5 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên

Xô):

A Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc

C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận,

D Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

Câu 6 Hội nghị thông qua hiến chương Liên Hợp Quốc và thành lập tổ chức Liên hợp Quốc diễn ra tại:

A Niu Oóc B Xanphơranxcô C Pari D Giơ ne vơ

Câu 7 Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc vào

A Tháng 7/1979 B Tháng 9/1977 C Tháng 9/1978 D Tháng 9/1979

Câu 8 Trụ sở Liên Hợp Quốc đóng tại

A Oasinhtơn B Niu Oóc C Brucxen D Chicagô

Câu 9 Với mục đích duy trì nền hoà bình an ninh thế giới thúc đẩy mối quan hệ hợp tác giữa các nước

Đó là mục đích của:

A Liên Hợp Quốc B Hội nghị IANTA C ASEAN D VACSAVA

Câu 10 Nội dung chủ yếu của hội nghị Ianta:

A Thành lập tổ chức liên hợp quốc B Nhanh chóng kết thúc chiến tranh thế giới hai

C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng D Thiết lập trật tự thế giới mới

Câu 11 Hội nghị Ianta có ý nghĩa

A Tạo ra những khuôn khổ của một trật tự thế giới mới B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

C Mang lại quyền lơi cho các nước lớn D Thiết lập một trật tự thế giới mới

Câu 12 Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:

a/ 24/10/1945, b/ 4/10/1946 c/ 20/11/1945 d/ 27/7/1945

Câu 13 Nhiệm vụ của Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc là:

a/ Giải quyết mọi công việc hành chính của Liên Hiệp Quốc

b/ Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới,

Trang 2

c/ Giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại: nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi trường.d/ Tất cả các nhiệm vụ trên.

Câu 14 Nhân vật nào không có mặt tại hội nghị Ianta

a Xit- ta-lin b Ru-dơ-ven c Sơc-sin d Đờ- gôn

Câu 15 Theo thỏa thuận của hội nghị Ianta Đông Đức, Bắc Triều Tiên thuộc phạm vi chiếm đóng của nước nào?

a Mĩ b Anh c Pháp d Liên Xô

Câu 16 Theo thỏa thuận của hội nghị Ian ta, Việt Nam thuộc phạm vi ảnh hưởng của nước nào sau đây

A Liên Xô B Mĩ C Anh D Pháp

Câu 17: Theo thỏa thuận của hội nghị Ianta Tây Đức, Nam Triều Tiên thuộc phạm vi chiếm đóng của nước nào?

a Mĩ b Anh c Pháp d Liên Xô

Câu 18: Vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của (1) ,vùng Tây Âu Thuộc phạm vi ảnh hưởngcủa (2)

a (1)Liên Xô, (2)Mĩ b (1)Liên Xô, (2)Anh C (1)Mĩ, (2)Liên Xô d 1(Mĩ),(2) Anh Câu 19: Liên Hợp Quốc chủ trương giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp

a Chính trị b Vũ trang c Ngoại giao d Hòa bìnhCâu 20: Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc nhiệm kì

a nhiệm kì 2006-2007 b nhiệm kì 2007-2008 c nhiệm kì 2008-2009 d nhiệm kì

2009-2010

BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ 1945-1991.

LIÊN BANG NGA TỪ 1991-2000

1 Công cuộc khôi phục kinh tế ở Liên Xô diễn ra trong khoảng thời gian

A Từ 1945 -1949 B Từ 1946 -1950 C Từ 1945 -1950 D Từ năm 1946 -1949

2 Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế trong thời gian

A 5 năm B 4 năm C 4 năm 3 tháng D 4 năm 6 tháng

3 Liên Xô đi đầu trong các ngành công nghiệp:

A Hoá chất B Luyện kim C Vũ trụ và điện nguyên tử D Cơ khí

4 Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50-60 nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX

A Đứng thứ nhất trên thế giới B Đứng thứ hai trên thế giới

C Đứng thứ ba trên thế giới D Đứng thứ tư trên thế giới

5 Ý đúng nhất về chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai

A Hoà bình, trung lập

B Hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

C Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ huỷ diệt loài người

D Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến cuả Mĩ

6 Liên Xô phóng con tàu đưa con người đầu tiên bay vào vũ trụ vào năm:

A Năm 1961 B Năm 1960 C Năm 1959 D Năm 1957

7 Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm:

A Năm 1957 B Năm 1960 C Năm 1959 D Năm 1961

8 Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô là sự sụp đổ của:

Trang 3

A Chế độ XHCN B Thất bại hoàn toàn của Liên Xô C Một mô hình XHCN chưa khoa học

B Học thuyết CNXH

9 Sau chiến tranh thế gới hai, nền kinh tế của Liên Xô được khôi phục vào khoảng thời gian:

A Năm 1949 b Năm 1950 c Năm 1947 d Năm 1945

10 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:

A Năm 1947 b Năm 1945 c Năm 1949 d Năm 1950

11 Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?

a/ Đứng thứ nhất trên thế giới b/ Đứng thứ hai trên thế giới

c/ Đứng thứ ba trên thế giới d/ Đứng thứ tư trên thế giới

12 Vị tổng thống đầu tiên của Liên Xô là:

a/ Lênin b/ Xtalin c/ Goocbachốp d/ Enxin

13: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945 - 1950 là:

a/ Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá

b/ Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941

c/ Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ

d/ Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới

14: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là:

a/ Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

b/ Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất

c/ Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái

d/ Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20% tổng sảnlượng công nghiệp của toàn thế giới

15: Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ ?

a/ Mở rộng lãnh thổ

b/ Duy trì hòa bình an ninh thế giới

c/ Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

d/ Khống chế các nước khác

16 Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên xô và các nước Đông âu?

a Do cuộc khủng hoảng dầu mỏ năm 1973 làm cho kinh tế Liên xô và các nước Đông âu lâm vào khủng hoảng

b Do sai lầm về đường lối lãnh đạo

c Do không theo kịp bước tiến về khoa học kỉ thuật tiên tiến

d Do những sai phạm khi tiến hành cải tổ

17 Từ năm 1990-1995, kinh tế nước Nga có sự phát triển như thế nào?

a Phát triển nhanh b Tiếp tục suy thoái c phát triển chậm d Kinh tế phục hồi

18 Tháng 12-1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành quy đinh nước Nga theo thể chế?

a Tổng thống liên bang b Dân chủ tư sản c Quân chủ lập hiến d Xã hội chủ nghĩa

BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

Trang 4

Câu 1: Trước chiến tranh thế giới thứ 2, các nước Đông Bắc Á( trừ Nhật Bản)đều là những nước

a Bị chủ nghĩa thực dân nô dịch b Là những nước độc lập

b Có nền kinh tế phát triển c Tất cả đều sai

Câu 2 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Khu vực Đông Bắc Á có những chuyển biến quan trọng nào về chính trị?

a Cách mạng Trung Quốc thắng lợi , nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời, Bán đảo Triều Tiên

bị chia cắt thành hai miền

b Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền theo vĩ tuyến 38

c Khu Vực Đông Bắc Á đạt được sự tăng trưởng cao

d Quan hệ đối đầu căng thẳng giữa hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

Câu 3 Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên ra đời vào

a Tháng 8/1948 b Tháng 9/1948 c Tháng 8/1949 b Tháng 9/1949

Câu 4 Những con rồng châu Á nào thuộc Đông Bắc Á

a/ Ma Cao, Đài Loan, Hồng Công b/ Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công

c/ Hàn Quốc, Ma Cao, Nhật Bản d/ Hồng Công, Đài Loan, Nhật Bản

Câu 5 Hai nhà nước trên bán đảo triều tiên ra đời là hệ quả của

a Cuộc chiến tranh lạnh b Sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ

c Cuộc chiến tranh Triều Tiên d Âm mưu của Mĩ muốn cắt Triêù Tiên

Câu 6 Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:

a/ 10/1948 b/ 10/1949 c/ 10/1950 d/ 10/1951

Câu 7 Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập đánh dấu Trung Quốc?

A Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

B Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân ,tiến lên Tư bản chủ Nghĩa:

C chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến lên xây dựng XHCN

Câu 8 Đường lôí đổi mới của Trung Quốc thực hiện từ:

A Tháng 10/1987 B Tháng 6/1968 C Tháng 8/1987 D Tháng 12/1978

Câu 9 Cuộc cải cách, mở của ở Trung Quốc trọng tâm vào lĩnh vực nào?

a/ Chính trị b/ Kinh tế c/ Văn hóa d/ Đối ngoại

Câu 10 Từ 1978-1998 GDP tăng trung bình hằng năm ở Trung Quốc là bao nhiêu?

a/ 6% b/ 7% c/ 8% d/ 9%

Câu 11 Năm 1964, đánh dấu sự kiện gì ở Trung Quốc?

a/ Thử thành công bom nguyên tử b/ Phóng tàu Thần Châu vào vũ trụ

c/ Thu hồi chủ quyền với Đài Loan d/ Chương trình thám hiểm không gian

Câu 12 Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay:

a/ Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc

b/ Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô

c/ Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam

d/ Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới,

Câu 13 Trong quá trình đổi mới và phát triển đất nước, Đảng ta đã vận dụng bài học kinh nghiệm nào từ thành công của công cuộc cải cách ở Trung Quốc?

a Đổi mới đất nước bắt đầu từ đổi mới về kinh tế, lấy đổi mới về kinh tế làm trọng tâm

b Đổi mới đất nước bắt đầu từ đổi mới về chính trị, lấy đổi mới về chính trị làm trọng tâm

Trang 5

c Đổi mới về chính trị gắn liền với đổi mới về kinh tế, trọng tâm là đổi mới về chính trị

d Lấy đổi mới về tư tưởng làm trọng tâm

Câu 14 Trong các đường lối xây dựng CNXH ở Trung Quốc từ cuối năm 1978 đến nay, đường lối đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của công cuộc cải cách là:

a Xây dựng CNXH đặc sắc Trung Quốc

b Đưa Trung quốc trở thành một quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh

c Lấy xây dựng, phát triển kinh tế làm trung tâm

d lấy đổi mới về chính trị làm trọng tâm

BÀI 4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ

Câu 1 Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:

a/ Ngày 8-8-1967 b/ Ngày 8-8-1977 c/ Ngày 8-8-1987 d/ Ngày 8-8-1997

Câu 2 Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979:

a/ Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học

b/ Đối đầu căng thẳng,

c/ Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại

d/ Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mỹ

Câu 3 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:

a/ Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,b/ Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới

c/ Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị

d/ Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế

Câu 4 Năm 1945, các nước ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố nền độc lập là:

a/ Inđônexia, Việt Nam, Lào b/ Inđônexia, Việt Nam, Campuchia

c/ Việt Nam, Lào, Campuchia d/ Malaixia, Việt Nam, Lào

Câu 5 Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào chính thức thành lập vào:

Câu 10 Ngày 23/10/1991 đánh dấu sự kiện nào ở Campuchia?

a/ Hiệp định hòa bình về CPC b/ Vương quốc CPC thành lập

c/ Cộng hòa nhân dân CPC ra đời d/ Nội chiến CPC xảy ra

Câu 11 Chiến lược kinh tế hướng nội đẩy mạnh phát trển ngành nào?

a/ Công nghiệp sản xuất hang hóa xuất khẩu

b/ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa

Trang 6

c/ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung nhập khẩu

d/ Nông nghiệp sản xuât phục vụ nội địa

Câu 12 ASEAN là tổ chức…

a/ Hợp tác phát triển về kinh tế, chính trị b/ Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa

c/ Hợp tác phát triển chính trị, ngoại giao d/ Hợp tác phát triển kinh tế, ngoại giao

Câu 13 Brunây gia nhập ASEAN vào thời gian nào và là thành viên thứ mấy?

a/ 1982- thứ 6 b/ 1983- thứ 7 c/ 1984- thứ 6 d/ 1984- thứ 7

Câu 14 Việt Nam gia nhập ASEAN khi nào?

a/ 28/7/1995 b/ 28/8/1995 c/ 29/8/1995 d/ 30/8/1995

Câu 15 Thực dân Anh trao quyền gì cho Ấn Độ theo phương án Maobáttơn?

a/ Tự do tôn giáo b/ Tự trị c/ Độc lập d/ Tự do văn hóa

Câu 16 Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia trên cơ sở…

a/ Kinh tế b/ Chính trị c/ Tôn giáo d/ Đẳng cấp

Câu 17 Trong lĩnh vực nông nghiệp Ấn Độ thực hiện cuộc cách mạng gì mà Ấn Độ đã tự túc được lươngthực từ giữa những năm 70?

a/ Cách mạng lương thực b/ Cách mạng năng lượng

c/ Cách mạng ruộng đất d/ Cách mạng xanh

Câu 18 Ấn Độ trở thành những cường quốc lớn nhất trên thế giới trong lĩnh vực…

a/ Công nghiệp vũ trụ b/ Sản xuất phần mềm

c/ Chế tạo máy móc d/ Điện

Câu 19 Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử vào năm nào?

Câu 22 Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại Băng Cốc là:

a/ Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia

b/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây

c/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia

d/ Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia

Câu23 Cuộc đấu tranh chống thực dân Anh của nhân dân Ấn Độ do đảng nào lãnh đạo?

a/ Đảng Cộng sản b/ Đảng dân tộc

c/ Đảng Quốc đại d/ Đảng Quốc hội

BÀI 5 CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LA TINH.

1 Mốc đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi về căn bản đã chấm dứt là:

A Năm 1952 nhân dân Ai Cập lật đổ vương triều Pha-rúc

B Năm 1960 có 17 nước được trao trả độc lập (Năm châu Phi)

C Năm 1975 với thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la

D Năm 1990 Cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập

2 Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi", vì:

Trang 7

A Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy" B Tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập

C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất D Có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập

3 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở:

A Bắc Phi B Nam Phi C Trung Phi D Tây Phi

4 Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân Nam Phi là:

A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chủ nghĩa thực dân mới C Chủ nghĩa Apacthai D Chủ nghĩa đế quốc

5 Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc dã man, đầy bất công ở Nam Phi là:

A Tháng 3/ 1990, nước cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập

B Tháng 2/1990, chính quyền Nam Phi đã tuyên bố từ bỏ chính sách phân biệt chủng tộc

C Tháng 4/1994, Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống đầu tiên của cộng hòa Nam Phi

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi hoàn toàn thắng lợi

6 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Mĩ Latinh đều là:

A Thuộc địa của Anh, Pháp B Thuộc địa kiểu mới của Mĩ

C Những nước hoàn toàn độc lập D Những nước thực dân kiểu mới

7 Nước Cộng hòa Cu Ba ra đời vào:

A Ngày 26/7/1953 B Ngày 1/1/1959 C Ngày 23/8/1961 D Ngày

9 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ Latinh được mệnh danh là "Lục địa bùng cháy" vì:

A Núi lửa thường xuyên hoạt động B Cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

C Phong trào giải phóng dân tộc nổ ra dưới nhiều hình thức D Cách mạng Cu Ba giành được thắng lợi

10 Cách mạng Cu Ba thành công đã mở đầu và cổ vũ:

A Phong trào đấu tranh vũ trang ở Mĩ Latinh B Phong trào đấu tranh chính trị ở Mĩ Latinh

C Phong trào đấu tranh nghị trường ở Mĩ Latinh D Tinh thần đấu tranh đòi ruộng đất của nôngdân

11 Vị lãnh tụ đã dẫn dắt cách mạng Cu Ba lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ và từng bước tiến lên CNXH là

A Hô-xê-mác-ti B Phi-đen Cax-tơ-rô C Chê Ghê-va-na D A-gien-đê

12 Sự kiện nào được đánh giá là tiêu biểu nhất và là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thắng lợi của cách mạng Ê-cu-a-đo B Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô

C Thắng lợi của cách mạng Cu Ba D Tất cả đều đúng

13 Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Châu Phi là gì?

A Đấu tranh chính trị hợp pháp và thương lượng B Nổi dậy của nông dân

C Đấu tranh vũ trang D Bãi công của công nhân

14 Về mặt diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?

A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư

Trang 8

15 Sự kiện đánh dấu Châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ là:

A Namibia tuyên bố độc lập B Angiêri tuyên bố độc lập

C Ăngôla tuyên bố độc lập D Nam Phi tuyên bố độc lập

16 Hãy chỉ ra kết quả của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước Mĩ Latinh?

A Tất cả các nước đều được độc lập và trở thành các nước công nghiệp mới

B Thiết lập các chính phủ mới, thi hành chính sách thân Mĩ, chống phong trào cách mạng thế giới

C Thành lập các chính phủ liên hiệp bao gồm cả Mĩ và người bản xứ

D Xóa bỏ chính quyền độc tài thân Mĩ, thiết lập các chính phủ dân tộc dân chủ

17 N Manđêla làm Tổng thống ở Cộng hòa Nam Phi trong khoảng thời gian nào?

A Chống chế độ độc tài thân Mĩ B Chống lại ách đô hộ của đế quốc Mĩ

C Chống chế độ phân biệt chủng tộc D Tất cả ý trên

20 Mốc thời gian nào đánh dấu sự ra đời của nước Cộng hòa Cuba?

A Ngày 1 - 1 - 1959 B Ngày 11 - 1 - 1959 C Ngày 1 - 10 - 1959 D Ngày 10 - 1 - 1959

21 Nguyên nhân cơ bản của những mâu thuẫn xã hội ở Mĩ Latinh là gì?

A Sự đa dạng chủng tộc và tôn giáo B Phân phối giàu nghèo quá chênh lệch

C Sự gia tăng quá nhanh của dân số D Sự không quan tâm của nhà nước về phúc lợi xã hội

22 Phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân Châu Phi bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?

A Châu Phi xích đạo B Bắc Phi C Tây Phi D Nam Phi

23 Hãy chỉ ra mục đích của Mĩ khi đề xướng thiết lập tổ chức Liên minh vì tiến bộ tháng 8 - 1961?

A Nhằm biến Mĩ Latinh thành sân sau của Mĩ

B Ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba tới các nước Mĩ Latinh

C Nhằm viện trợ cho các nước Mĩ Latinh D Thúc đẩy sự hợp tác ở các nước Mĩ Latinh

24 Tháng 4 - 1994 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào ở Nam Phi?

A Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ B N.Manđêla trở thành chủ tịch ANC

C Ngày thành lập tổ chức ANC D Cuộc bầu cử dân chủ giữa các chủng tộc ở NamPhi

25 Quốc gia nào giành độc lập sớm nhất ở Châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ II?

A Ai Cập B Ma-Rốc C An-giê-ri D Tuy-ni-di

26 Khu vực Mĩ Latinh bao gồm:

A Mêhicô, Trung Mĩ, Nam Mĩ và vùng biển Ca-ri-bê B Hoa Kì, Mêhicô, Nam Mĩ và Bắc Mĩ

C Bắc Mĩ, Nam Mĩ D Hoa Kì, vùng biển Ca-ri-bê, Trung Mĩ

27 Chế độ độc tài Batixta ở Cuba được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 3 - 1952 B Tháng 5 - 1952 C Tháng 7 - 1952 D Tháng 9 - 1952

Trang 9

28 Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh đã khiến khu vực này được mệnh danh là gì?

A Lục địa bùng cháy B Lục địa mới trỗi dậy C Đại lục trỗi dậy D Lục địa bão táp

29 Mĩ trao trả quyền chiếm kênh đào cho Panama vào thời gian nào?

A Năm 1997 B Năm 1966 C Năm 1999 D Năm 1964

30 Chính quyền Batixta đã có những hành động nào sau khi lên cầm quyền ở Cu ba?

A Cấm các đảng phái chính trị hoạt động B Bắt giam và tàn sát những người yêu nước

C Xóa bỏ Hiến pháp tiến bộ năm 1940 D Tất cả các ý trên

31 Hãy chỉ ra kết quả của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước Mĩ Latinh

A Tất cả các nước đều được độc lập và trở thành các nước công nghiệp mới

B Xóa bỏ chính quyền độc tài thân Mĩ, thiết lập các chính phủ dân tộc dân chủ

C Thiết lập các chính phủ mới, thi hành chính sách thân Mĩ, chống phong trào cách mạng thế giới

D Tất cả ý trên

32 Phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân Châu Phi phát triển mạnh mẽ trong khoảng thời gian nào?

A Những năm 40 của thế kỉ XX B Những năm 50 của thế kỉ XX

C Những năm 60 của thế kỉ XX D Những năm 70 của thế kỉ XX

33 Trước thế kỉ XIX, các nước ở Mĩ Latinh chịu sự thống trị của những thực dân nào?

A Bồ Đào Nha và Mĩ B Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha C Anh và Hà Lan D Tây Ban Nha và Pháp

34 Giai cấp lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi là:

A Tư sản dân tộc B Vô sản C Tư sản dân tộc và vô sản D Vô sản và nông dân

35 Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-gie-ri

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

D Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

36 Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu-ba?

A Cuộc đổ bộ của tầu "Gran-ma" lên đất Cu-ba (1956) B Cuộc tấn công vào trại lính Môn-ca-đa

(26/7/1953)

C.Nghĩa quân Cu ba mở cuộc tấn công (1958).D Nghĩa quân Cu ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na 1959)

(1-1-37 Tiền thân của Đảng cộng sản Cuba là:

A Phong trào 26/7 B Đảng Xã hội Nhân dân C Cách mạng thống nhất D Cách mạng độclập

38 Đại hội dân tộc Phi (ANC) diễn ra vào thời gian nào?

A Tháng 6/1991 B Tháng 7/1991 C Tháng 8/1992 D Tháng 9/1993

39 Đảng Cộng sản, Nhà nước và nhân dân Cuba luôn luôn ủng hộ và quan tâm phong trào cách mạng ở các nước Á – Phi, đặc biệt là:

A Angiêri B Trung Quốc C Nam Phi D Việt Nam

Trang 10

BÀI 6 NƯỚC MĨ.

1 Thành công lớn của Mĩ trong chính sách đối ngoại là gì?

A Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống

B Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô

C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới

D Tất cả đều đúng

2 Hãy chỉ ra những hạn chế của nền kinh tế Mĩ?

A Nền kinh tế không ổn định, thường xuyên xảy ra suy thoái

B Vị trí về kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút ở một số ngành, sự vươn lên của Nhật và Tây Âu

C Chênh lệch giàu nghèo quá lớn

D Tất cả đều đúng

3 Hãy chỉ ra nội dung của chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Tổng thống B Clintơn

A Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh kinh tế Mĩ

B Bảo đảm an ninh với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu

C Sử dụng khẩu hiệu "Thúc đẩy dân chủ" để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác

C Nhờ quân sự hóa nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh

D Là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai và nhanh chóng áp dụng nó vào sản xuất

5 Chính quyền Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu nhằm mục tiêu cơ bản nào sau đây?

A Đưa Mĩ trở thành chủ nợ của thế giới B Đưa Mĩ trở thành cường quốc tư bản chủ nghĩa

C Đưa Mĩ trở thành một trung tâm tài chính số 1 thế giới D Đưa Mĩ làm bá chủ thế giới

6 Trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, ở Mĩ đã diễn ra các phong trào đấu tranh nào?

A Phong trào chống chiến tranh xâm lược Việt Nam B Phong trào đấu tranh đòi quyền lợi của người

da đỏ

C Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc của người da đen D Tất cả A, B và C

7 Hãy chỉ ra những biểu hiện suy thoái của nền kinh tế Mĩ trong thời gian khủng hoảng?

A Năng suất lao động giảm mạnh B Hệ thống tài chính - tiền tệ, tín dụng bị rốiloạn

C Dự trữ vàng chỉ còn hơn 11 tỉ USD D Tất cả A, B và C

8 Trong những năm 1991 - 2000, tỉ lệ bằng phát minh sáng chế của Mĩ so với thế giới là bao nhiêu?

A 1/2 B 1/3 C 1/4 D 1/5

9 "Chính sách thực lực" và "Chiến lược toàn cầu" của đế quốc Mĩ bị thất bại nặng nề nhất ở đâu?

A Lào B Triều Tiên C Việt Nam D Cu Ba

10 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ là gì?

A "Chiến lược toàn cầu hóa" B Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"

Trang 11

C Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.

D Tiêu diệt chủ nghĩa xã hội và các quốc gia có biểu hiện chống Mĩ

11 Nét chung phổ quát nhất của kinh tế Mĩ trong suốt thập kỉ 90 là gì?

A Trải qua nhiều cuộc suy thoái ngắn nhưng vẫn đứng đầu thế giới

B Tăng trưởng liên tục, địa vị của Mĩ dân phục hồi trở thành trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới

C Giảm sút nghiêm trọng, Mĩ không còn là trung tâm kinh tế - tài chính đứng đầu thế giới

D Tương đối ổn định, không có suy thoái và không có biểu hiện tăng trưởng

12 Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết nhằm mục đích gì?

A Biến Nhật trở thành căn cứ quân sự của Mĩ

B Hình thành một liên minh chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc vùng Viễn Đông

C Thiết lập mối liên minh quân sự để bảo vệ an ninh của hai quốc gia

D Nhật muốn lợi dụng vốn, kĩ thuật của Mĩ để phát triển kinh tế

13 Nguồn lợi nhuận mà Mĩ thu được trong Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu là từ nguồn nào?

A Cho vay nặng lãi B Cho thuê các căn cứ quân sự ở các châu lục

C Buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh D Chiến lợi phẩm thu được sau các trận đánh với phát xít

14 Chuyến viếng thăm của Níchxơn tới Liên Xô diễn ra vào thời gian nào?

A Tháng 12 - 1972 B Tháng 5 - 1972 C Tháng 7 - 1972 D Tháng 9 - 1972

15 Khối quân sự NATO là tên viết tắt của:

A Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á B Khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương

C Khối quân sự ở Trung Cận Đông D Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương

16 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện "Chiến lược toàn cầu" là gì?

A Thắng lợi của cuộc cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979 B Thắng lợi của cách mạng Cu Ba năm 1959

C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975 D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949

17 Sự kiện nào sau đây trở thành một nguy cơ đe dọa an ninh và vị thế của Mĩ trong giai đoạn hiện nay?

A Chiến tranh Ixraen - Palextin chưa đến hồi kết thúc

B Sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế - quân sự của các nước lớn

C Vụ khủng bố ngày 11 - 9 - 2001

D Kinh tế Mĩ liên tiếp bị suy thoái

Câu 18 Nội dung "Chiến lược toàn cầu" của Mĩ nhằm mục tiêu cơ bản nào?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ

B Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước Xã hội chủ nghĩa

C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới

D Tất cả đều đúng

19 "Chính sách thực lực" của Mĩ là gì?

A Thành lập các khối quân sự B Chính sách xâm lược thuộc địa

C Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ D Chạy đua cũ trang với Liên Xô

20 Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt "Chiến tranh lạnh" vào thời gian nào?

A Tháng 12 - 1990 B Tháng 10 - 1990 C Tháng 10 - 1989 D Tháng 12 - 1989

21 Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, chính quyền Mĩ đã theo đuổi đường lối nào trong quan hệ quốc tế?

Trang 12

A Phấn đấu trở thành siêu cường hùng mạnh nhất ở hệ thống tư bản chủ nghĩa.

B Tìm cách vươn lên thế một cực

C Cố gắng thiết lập thế đa cực trong đó Mĩ là một cực quan trọng

D Đưa Mĩ trở thành siêu cường hùng mạnh về kinh tế ở Mĩ Latinh

22 Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ diễn ra trong khoảng thời gian nào?

A 1973 - 1982 B 1973 - 1988 C 1973 - 1990 D 1973 - 1985

23 Quan hệ ngoại giao Trung Quốc - Mĩ được thiết lập vào năm nào?

A Năm 1979 B Năm 1978 C Năm 1976 D Năm 1972

24 Những biểu hiện nào chứng tỏ sự phồn vinh của nền kinh tế Mĩ ở những năm 40?

A Nắm 50% tàu bè đi lại trên biển, 3/4 dự trữ vàng của thế giới, nền kinh tế chiếm gần 40% của thế giới

B Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa tổng sản lượng công nghiệp thế giới

C Sản lượng nông nghiệp bằng hai lần các nước Anh, Pháp, CHLB Đức, Italia và Nhật Bản cộng lại

D Tất cả ý trên

25 Đóng vai trò điều tiết và thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển là:

A Các tổ chức phi chính phủ B Nhà nước C Đảng Cộng hòa D Đảng Dân chủ

26 Vào thời điểm nào nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?

A Những năm 60 (thế kỉ XX) B Những năm 70 (thế kỉ XX)

C Những năm 80 (thế kỉ XX) D Những năm 90 (thế kỉ XX)

27 Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mĩ bị giảm sút sau chiến tranh thế giới thứ hai ?

A Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật và Tây Âu

B Tập trung tiền của vào việc chạy đua vũ trang thực hiện chiến tranh lạnh

C Nguồn tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

D Cho các nước tư bản Tây Âu vay vốn để phục hồi kinh tế

28 Ngày 11 - 7 - 1995 đánh dấu sự kiện gì trong quan hệ đối ngoại của chính phủ Mĩ?

A Xô - Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh B Bình thường hóa quan hệ với Việt Nam

C Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc D Bình thường hóa quan hệ với Cuba

29 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định vì thường xuyên xảy ra nhiều cuộc suy thoái

B Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

C Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

D Sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn

30 Điểm chung trong chính sách đối ngoại của các đời tổng thống Mĩ là:

A Chuẩn bị tiến hành chiến tranh tổng lực B Thực hiện "Chiến lược toàn cầu hóa"

C Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống" D Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ

31 Tổng thống đưa ra "Chiến lược toàn cầu" của Mĩ là:

A Tru-man B Ken-nơ-đi C Ai-xen-hao D Ru-dơ-ven

32 Trong các mục tiêu sau của Mĩ, mục tiêu không nằm trong "Chiến lược toàn cầu" là:

A.Đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ trên thế giới

B Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới tiêu diệt CNXH

C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế

D Khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ

33 Nguyên nhân làm cho kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái trong những năm 1973 đến 1982là:

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w