1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an de thi het hoc ki 1 toan 9

31 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 843,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì: + OBAC là hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường + Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nhau... OD là đường trung trực của đoạn AC.[r]

Trang 1

4 3 2 1

I Phần trắc nghiệm: 3 điểm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II Phần tự luận: 7 điểm

Bài 1: 1,5 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Thay x vào 1 trong hai hàm số ta tìm đợc y = 2

Vậy giao điểm của hai đờng thẳng là (1; 2)

Bài 3: Vẽ hình chính xác cho 0,5 điểm

a) 1 điểm: Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau ta có

IA = IB = IC  A  đờng tròn (I) đờng kính BC

BAC  90

b) 1 điểm: Tứ giác ABDC có hai đờng chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đờng nên là hình bình hành;

O' I  O' N (1)

Theo hệ quả định lí Ta – let ta có:

OI OM O' I  MA (2); Từ (1) và (2) ta có:

3 3

OM OI O' N  O' I

ĐỀ 2

NM

I

O'O

D

CB

A

Trang 2

0.25

0.25C©u 11

0,250,250,25

Trang 3

C©u 12

3 ®

N M

BC AH

0,50,250,25

0,250,250,250,25

0,25

Trang 4

2 3

3 3

3

1

)1.(

2:)1(

11

(

1

x

x x

x

x x

x x

1(

)1(2:)1(

)1)(

1()

1(

)1)(

1

x x

x x

x

x x x x

x

x x x

x

x x

x x x

x x

1

11

x

x x

x x x

1

2

x

x x

x Để PZ thì 2 x1  x 11;2

Ta có bảng sau:

Trang 5

2

m m

 m= 2 Vậy m = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y= 3x+6

c.(0,5điểm) Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà đồ thị (1) luôn đi qua Khi đó, phương trình:

y0 = (m+1)x0 - 2m luôn có nghiệm với mọi m

 phương trình: mx0-2m + x0- y0= 0 luôn có nghiệm với mọi m

 phương trình: m(x0-2) + (x0- y0) = 0 luôn có nghiệm với mọi m

Câu 9 (2.5 điểm)

I

y x

H M

N

B O

A

Chứng minh

a (1điểm)

Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB) => Tứ giác ABNM là hình thang

Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN nên IO là đường trung bình của hình thang ABNM

Do đó: IO//AM//BN Mặt khác: AMAB suy ra IOAB tại O

Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)

b.(1điểm)Ta có: IO//AM =>AMO = MOI ( 1) (0,25đ)

Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;

Trang 6

Từ (1) và (2) suy ra: AMO = OMN Vây MO là tia phân giác của AMN

a 

=> Hàm số nghịch biến trên  b) Xác định điểm cắt trục hoành A(6;0) và điểm cắt trục tung B(0; 3)

BC= 32+42 = (cm)5

AB.AC 3.4 12AH

(cm)

A

H D

Trang 7

Khoảng cách từ B đến AC bằng BA = 3 cm = R.

Vậy AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 3cm)

c) Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác có

Trang 8

Bài Néi dung

- Điểm đồ thị cắt trục hoành: B(

12

-, 0)

Vẽ đúng đồ thị d

c) Gọi d1 là đường thẳng cần tìm

Vì d1// d nên phương trình của d1 có dạng y = 2x + a

Lí luận được d1 đi qua M(-1; 3) nên ta có 3 = 2(-1) + a

 OBM vuông tại Bb) Áp dụng định lý pi ta go, tính được BH = 4 cm

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuôngOBM, ta có

 MC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d) Gọi I là trung điểm của OM

Lí luận được IB = IM =IO =IC

 I là tâm đường tròn đi qua bốn điểm O, B, M, C

ĐỀ 6

O A

C B

I

Trang 9

9 312

Bài 3

(2đ)

a) (d1): y = ax + b (d2): y = 3x + 1(d1) // (d2)  a = 3 , b  1 M(-1; 2) (d1): 2 = 3.(-1) + b  2 = -3 + b  b = 5Vậy (d1): y = 3x 5

b)

x 0

53

y = 3x + 5 5 0

Trang 10

(3đ)

D

P M

K

N H

I

a) Chứng minh NIP cân :(1đ)

MKP = MDI (g.c.g)

=> DI = KP (2 cạnh tương ứng)Và MI = MP (2 cạnh tương ứng)

Vì NM ¿ IP (gt) Do đó NM vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến của NIP nên NIP cân tại N

b)Tính MH: (0,5đ)Xét hai tam giác vuông MNH và MNK, ta có :

MN chung, ·HNMKNM· ( vì NIP cân tại N)

Do đó :MNH = MNK (cạnh huyền – gĩc nhọn) => MH = MK (2 cạnh tương ứng)

Xét tam giác vuơng MKP, ta cĩ:

MK = KP.tanP = 5.tan350 3,501cmSuy ra: MH = MK 3,501cm

c) Chứng minh đúng NI là tiếp tuyến của đường tròn (M; MK)Cộng

Trang 11

Vậy I(2; 1) là điểm cần tìm

Câu 3

A

N M

Trang 12

a) Ta có AB là đường kính, BC là dây ⇒ AB>BC

b) Tam giác ABC là tam giác vuông vì tam giác nội tiếp và có một cạnh là đường kínhc) Ta có: BC = √ 102− 62 =8 cm; IB = IC = 4cm

Trang 13

Vì đồ thị của hàm số y(2m1)x 5cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  5 nên x5; y0.

Thay x5; y0 vào hàm số y(2m1)x 5, ta được:

5.(2m1) 5 0   2m  1 1 2m2 m1

( thoả mãn ĐK

12

m

)Vậy m  là giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán.1

Vậy với 0  thì x 4 A 0

Câu 4

H I

Trang 14

(1 điểm)

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

OC và OD là các tia phân giác của AOM và BOM , mà AOM và BOM làhai góc kề bù

Do đó OC OD => Tam giác COD vuông tại O (đpcm)

Ta có: CA = CM (cm trên) => Điểm C thuộc đường trung trực của AM (1)

OA = OM = R => Điểm O thuộc đường trung trực của AM (2)

Từ (1) và (2) suy ra OC là đường trung trực của AM => OCAM, mà

BMAM Do đó OC // BM

Gọi BC MH  I

; BM A x N

Vì OC // BM => OC // BN Xét ABNcó: OC // BN, mà OA = OB = R => CA = CN (4)

Áp dụng hệ quả định lý Ta-lét vào hai tam giác BAC và BCN, ta có:

x 2014

y

Ta có:

Trang 16

Tính OM (áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OBM).

Tính BM (dựa vào định lí pi-ta-go trong tam giác vuông OBM)

b Tứ giác OBAC là hình thoi

Vì: + OBAC là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường) + Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nhau

c Chứng minh được: ∆OBM = ∆OCM (c.g.c)

Suy ra: tam giác OCM vuông tại C

Hay góc C = 900.Vậy: CM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 17

Thay x = 4, y = 8 vào y ax 4 ta được : a = 1

a Ta có : MO là tia phân giác của BMA ( Theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

MO’ là tia phân giác của AMC ( Theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

Mà: BMA, AMC kề bù MOMO' OMO ' 900 ( 1)

Ta có: MB = MA ( Theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

Trang 18

Để A nguyên khi x  Ư(2)= {-2; -1;1;2} ( 0.25 đ)1

kết hợp với điều kiện x = 0; x = 4; x = 9 và kết luận

Chứng minh được: AB vuông góc với OM (1,0 đ)

b, Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, chứng minh

được OE OM = OA2 = R2 ( 1,0 đ )

KL: vậy OE OM không đổi (0,25đ)

c, Chứng minh:

OH vuông góc CD  góc OHM = 900

Gọi F là giao điểm của OH và AB

C/m: Tam giác HOM đồng dạng với tam giác EOF

B

F

C

M A

H

( 0,5 ) đ )

( 0,25 ) đ )

d

Trang 19

Câu 12.(0,5 đ ) Biến đổi :

ĐỀ12 Phần I : Trắc nghiệm (2 điểm )

Mỗi câu lựa chọn đúng đáp án được 0,25 điểm

: 2

Trang 20

Vậy AMax= 2  x = 0

Bài 2: a , 1điểm : - Mỗi đồ thị 0,5 đ gồm xác định đúng 0,25đ, vẽ đúng 0,25 đ

b , -Vì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = x + 3 nên m+11  m0 0,25đ

- Đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 nên tung độ giao điểm

là y = 1 + 3+ = 4 => toạ độ giao điểm là (1;4) 0,25đ

Trang 21

= (a+b-2)2 +(a – 1 )2 + (b-1)2 +2 19992 1999 (0,25đ) Dấu bằng xảy ra  a=1 và b=1

0,25đ )

0,25đ )

Trang 22

2, Điểm M(3;3) không nằm trên đường thẳng (d) vì 2.3+5=11#3 0,25đ

điểm N(6;17) có nằm trên đường thẳng (d) vì 2.6+5=17 0,25đ

3 Vì đường thẳng (d') song song với đường thẳng (d) nên đường thẳng (d') có hệ số góc là a=2>0

0,25đGọi  là góc tạo bởi đường thẳng (d') và trục Ox 0,25đ

b, Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao 0,25đ

=> áp dụng hệ thức về cạnh và đương cao trong tam giác

vuông ta có

11,5.16, 4

9, 420

Hình vẽ 0,5đ

H

Trang 23

a do H là trung điểm OA=> OH=3cm 0,25

Tính OM (áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OBM)

BMOMOB    cm 0,25

b, Có HB=HC( OA là đường kính, OA vuông góc với BC tại H) 0,25đ

Tứ giác OBAC là hình thoi

Vì: + OBAC là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường) 0,25đ + Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nhau 0,25đ

c.Chứng minh được: ∆OBM = ∆OCM (c.g.c) 0,5đ

Suy ra: tam giác OCM vuông tại C

Hay OCCM  C , mà OC là bán kính của (O) 0,25

Vậy: CM là tiếp tuyến của đường tròn (O) 0,25

Trang 24

=1- cos2x - sin2x = 1- (cos2x + sin2x) = 1 - 1 = 0

4 Vẽ hình đúng cho câu a:

R O

H D

B a

4a -Có C nằm trên đường tròn (O;R) đường kính AB nên

ABC vuông tại C  ACB = 90

 AC = = = =R

ABC vuông tại C có AB=2R, BC=R

 sinCAB=\f(BC,AB = \f(R,2R= \f(1,2  CAB = 30

CBA + CAB = 90  CBA =60

4b *Có OH AC tại H (gt) HA=HC (đ/lí đ/kính, dâycung)

OD là đường trung trực của đoạn AC

*Tam giác ADC là tam giác đều

Thật vậy: -Tam giác ADC có DA=DC (Vì OD là đường trung trực của đoạn

AC) Tam giác ADC cân tại D (1)

-Có DAC + CAB =90 (Vì AD là tiếp tuyến của đ/tròn (O)

DAC = 90 - CAB = 90 -30 = 60 (2)

Từ (1) và (2)  Tam giác ADC đều

4c *Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Xét DAO và DCO có:

OA=OC (=R) ; OD chung ; DA=DC (Cmt)

 DAO = DCO (c.c.c)  DCO = DAO

DAO =90 (Vì AD là t/tcủa đ/tròn (O))  DCO =90 DC là t/tuyến của

đ/tròn (O)

4d Ta có DCI + ICO = DCO = 90 (Vì DC là t/tcủa đ/tròn (O)

Và có ICH + CIO = 90 (Vì IHC vuông tại H)

ICO = CIO (Vì CIO cân tại O)  DCI = ICH

CI là phân giác của DCA

Trang 25

Lại có DI là phân giác của ADC (Vì DA và DC là hai tiếp tuyến của đ/tròn

−3

4b

1d = tan200 tan700 tan400 tan500 tan300 tan600

= tan200 cot200 tan400 cot400 tan300 cot300 =1.1.1=1

Trang 26

K

I O

C

B

A /

AB// OK O A (Sole trong)

Mà A A (Tính chât hai tiêp tuyên cat nhau)

  Vậy OKA cân tại K

Chứng minh: KM là tiếp tuyến (O)

Ta có: KM và (O) có đểm I chung (3)Mặt khác: OI = R , OA = 2R => IA = R => KI là trung tuyến của OKA

Mà OKA cân tại K (Chứng minh trên) => KI OA Hay KM OI (4)

Từ (3) và (4) => KM là tiếp tuyến của (O) Tính chu vi tam giác AMK theo R

Trang 27

b)

2 x 9 (2 x 1)( x 2) ( x 3)( x 3) P

Nêu lí do OO’ IA ( 0.25 đ)

 OO’ là tiếp tuyến của (I) ( 0.25 đ)d/ Tính đúng IA = 15 (cm) ( 0.25 đ) Suy ra DE = 2 15(cm) ( 0.25đ)

Trang 28

ĐỀ 17 Câu Nội dung yêu cầu (cần đạt)

x x

3

(2đ) a) Hàm số y = (m – 1)x + 2 đồng biến trên

  m – 1 > 0

 m > 1 b) Khi m = 2, ta có hàm số y = x + 2

Hai điểm thuộc đồ thị: (0;2) và (-2;0)

Vẽ đồ thị

x 2

-2

y

y = x + 2

O

Trang 29

c) Hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của phương trình: x + 2 =

2x – 3  x = 5

Thay x = 5 vào phương trình (d2): y = 2 5 – 3 = 7

Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(5;7)

4

(4đ)

* Vẽ hình đúng đủ

a) Δ ABC có đường trung tuyến AO bằng một nửa cạnh đối diện BC do

đó Δ ABC vuông tại A

b) Ta có OK // AB  OK AC

Vậy Δ AOC cân tại O (OA = OC) có OH là đường cao  OH là phân

giác  AOI COI

Do đó Δ IAO = Δ ICO (OA = OC; OI chung; AOI COI )

 OAI OCI 90 nên IA là tiếp tuyến của (O)

c) Áp dụng hệ thức lượng trong Δ ICO vuông có: CO2 = OH OI

C + OCK 90  (Tính chất tiếp tuyến)

Mà OCK = K  1(vì Δ OCK cân)  C = C 1  2

Vậy CK là phân giác của ACI

2 1

1 H

Trang 30

Hàm số đồng biến vì a = 2 > 0

Tìm được hai điểm thuộc đồ thị

Vẽ đúng đồ thị của hàm số

Đồ thị hàm số y = ax + b song song với d nên a = 2

Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 nên b = 5

0.250.250.250.252c

2d

Hàm số xác định được trong câu b là y = 2x + 5

x = - 1 có y = 2.(-1) +5 = 3 nên A( -1 ;3) Thuộc đồ thị hàm số

x = 1 có y = 2.1 + 5 = 7 nên B(1; 3) Không thuộc đồ thị hàm số

- Tìm hoành độ giao điểm của mỗi đường thẳng với Ox rồi cho hai hoành độ

giao điểm đó bằng nhau để tìm k Giải hoàn chỉnh

0.250.25

0.53a Sin2α + Cos2α = 1

Sin2α = 1 - Cos2α = 1 -

4

9 =

59 Sinα =

√ 5

3 ( Vì góc α nhọn nên Sinα > 0)

0.250.25

Vẽ hình đúng cho câu a

D

H O

C

E F

0.54a Δ ABC nội tiếp (O) đường kính AB => Δ ABC vuông tại A 0.5

4b

DA = DC ( t/c hai tiếp tuyến); OA = OC => OD là đường trung trực của

AC=> OD AC Mà BF AC ( Δ ABC vuông tại A.) suy ra BF//OD

Xét Δ BFA có BF// OD và OA = OB => DA = DF 0.5

0.54c có FA//CH (cùng AB)

Δ ADB , ta có AD//HK ( FA//CH)=> (1)

Trang 31

EB AB nên EB là tiếp tuyến của (O)

Ta có EC = EB ( t/c 2 tt cắt nhau), OB = OC => OE BC, mà BC vuông góc

AC => OE//AC

0.25

0.25

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ  a) Ta có OB  MB (t/c tt) - dap an de thi het hoc ki 1 toan 9
Hình v ẽ a) Ta có OB  MB (t/c tt) (Trang 8)
Hình vẽ 0,5đ - dap an de thi het hoc ki 1 toan 9
Hình v ẽ 0,5đ (Trang 22)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với d nên a = 2 - dap an de thi het hoc ki 1 toan 9
th ị hàm số y = ax + b song song với d nên a = 2 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w