học tập và nhắc nhở những HS chưa chăm chỉ cần noi gương các - Cả lớp nhận xét xem bạn trong lớp: bạn đã thực hiện chăm chæ hoïc taäp chöa vaø goùp * Kết luận: Chăm chỉ học tập là một đứ[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC
BÀI 5: CHĂM CHỈ HỌC TẬP (T2).
I MỤC TIÊU
- HS hiểu và nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.
- Biết được những lợi ích của chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
- HS khá, giỏi biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Dụng cụ sắm vai: bàn học, khăn rằn, sách vở, phiếu luyện tập
- HS: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Yêu cầu: Mỗi dãy là 1 đội chơi, cử
ra một đội trưởng điều hành dãy
GV sẽ là người đưa ra các câu lànguyên nhân hoặc kết quả của mộthành động Nhiệm vụ của các độichơi là phải tìm ra kết quả hoặcnguyên nhân của các hành động
đó Sau đó nêu cách khắc phục hậuquả
- Tổ chức cho HS chơi mẫu
- Đội nào trả lời nhanh(Bằng cách giơ tay) vàđúng sẽ là đội thắng cuộctrong trò chơi
- Tổ chức cho cả lớp HSchơi
Phần trả lời của HS
- Nam chưa học bài
- Nga đi học muộn
Hải không học bài
Hải chưa làm bài
Hoa chăm chỉ học tập.Bắc sẽ bị cô giáo phê bình
Trang 2Tình huống:
Sáng nay, mặc dù bị sốt cao,ngồitrời đang mưa nhưng Hải cĩ phải
là chăm chỉ học tập khơng? Nếu
em là mẹ bạn Hải, em sẽ làm gì?
2 Giờ ra chơi, Lan ngồi làm hếtcác bài tập về nhà để cĩ thời gianxem phim trên tivi Em cĩ đồng ývới cách làm của bạn Lan khơng?
Vì sao?
* Kết luận: Khơng phải lúc nào
cũng học là học tập chăm chỉ Phảihọc tập, nghỉ ngơi đúng lúc thì mớiđạt được kết quả như mong muốn
- Yêu cầu: Một vài cá nhân HS kể
về việc học tập ở trường cũng như
ở nhà của bản thân
- GV nhận xét HS
- GV khen những HS đã chăm chỉhọc tập và nhắc nhở những HSchưa chăm chỉ cần noi gương cácbạn trong lớp:
* Kết luận: Chăm chỉ học tập là
một đức tính tốt mà các em cầnhọc tập và rèn luyện
Chẳng hạn:
1 Mẹ bạn Hải sẽ khơngthế Bạn Hải làm như thếcũng khơng phải là chămchỉ học tập
2 Lan làm như thế chưađúng, không phải chămchỉ học tập Vì giờ ra chơilà thời
- Đại diện một vài cặp
HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ
- Một vài HS đại diệntrình bày
- Cả lớp nhận xét xembạn đã thực hiện chămchỉ học tập chưa và góp
ý cho bạn những cách đểthực hiện học tập chămchỉ
Trang 4- Hiểu nội dung của bài: Bé Hà rất yêu quý, kính trọng ơng bà Để thể hiện tình cảm đĩcủa mình bé đã suy nghĩ và cĩ sáng kiến phải chọn một ngày làm lễ cho ơng bà Câuchuyện khuyên các em phải biết kính trọng, yêu thương ơng bà của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu tồn bài một lượt,chú ý giọng người kể thong thả,giọng bé Hà hồn nhiên
b) Hướng dẫn phát âm từ, tiếngkhĩ, dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc các từ cầnchú ý phát âm
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu
Nghe và chỉnh sửa lỗi nếu các
em cịn phát âm sai
c) Hướng dẫn ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc từng câu cầnluyện ngắt giọng .Chú ý chỉnhsửa lỗi, nếu cĩ
- Yêu cầu đọc chú giải
- HS nghe giới thiệu bài
- 1 HS khá đọc lại đoạn 1.Cả lớp theo dõi và đọcthầm theo
- Mỗi HS đọc một câu chođến hết bài
- Luyện đọc các câu sau:
- Đọc chú giải, tìm hiểunghĩa các từ mới
- 2 HS lần lượt đọc trướclớp
- Cả lớp chia thành cácnhóm, mỗi nhóm 3 em và
Trang 5luyện đọc trong nhóm.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1:
1 HS đọc thành tiếng
- Bé Hà có sáng kiến làchọn 1 ngày lễ làm lễ ôngbà
- Ngày lập đông
- Vì khi trời bắt đầu rétmọi người cần chú ý lo chosức khoẻ của các cụ già
- Bé Hà rất kính trọng vàyêu quý ông bà của mình
Trang 6TẬP ĐỌC SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc (nếu cĩ), bảng ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Sáng kiến của bé Hà.
- Tiến hành theo các bước đãgiới thiệu ở tiết 1
- Các từ cần luyện phát âm đãgiới thiệu ở mục tiêu dạy học
- Cần chú ý luyện ngắt giọnglà: Món quà ông thích nhấthôm nay/ là chùm điểm mườicủa cháu đấy./
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3
- Hát
- 2 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả
Trang 7- GV chia nhóm, mỗi nhóm 5
HS cho các em luyện tậptrong nhóm rồi thi đọc
Hỏi: Em thích nhân vật nàonhất? Vì sao? Em có muốnchọn một ngày cho ông bàmình không? Em định chọn đólà ngày nào?
- Tổng kết tiết học
- Chuẩn bị: Bưu thiếp
lớp theo dõi
- Bé băn khoăn vì khôngbiết nên tặng ông bà cáigì
- Trả lời theo suy nghĩ
- Bé tặng ông bà chùmđiểm mười
- Ông bà thích nhất mónquà của bé Hà
- Trả lời: Chăm học, ngoanngoãn…
-Tổ chức luyện đọc theovai và thi đua đọc
- HS nêu
Trang 9TUẦN 10 Thứ hai ngày 10 tháng 11năm 2014
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
số hạng chưa biết trong 1 tổng
- Vì muốn tìm x ta lấytổng(10) trừ số hạng đãbiết(8)
- Làm bài.1 HS đọc chữabài 2 HS ngồi cạng đổichéo vở để kiểm tra lẫnnhau
- Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta
Trang 10- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết có bao nhiêu quả quýt
ta làm ntn?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Sau đó kiểm tra và cho điểm
Bài 5:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Trò chơi: Hoa đua nở
- Vì 45 là tổng số cam vàquýt 25 là số cam Muốntính số quýt ta phải lấytổng(45) trừ đi số cam đãbiết(25)
- HS làm bài, 2 HS ngồicạnh đổi chéo vở để kiểmtra bài của nhau
- 2 dãy HS thi đua
Trang 11KỂ CHUYỆN SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
I MỤC TIÊU
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi gợi ý cho từng đoạn truyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Trong giờ Kể chuyện tuần
10, các em sẽ dựa vào các gợi
ý để kể lại từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
-GV tiến hành tương tự nhưcác tiết kể chuyện trước đãgiới thiệu
- Lưu ý: Khi HS kể GV có thểđặt câu hỏi gợi ý cho các em
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Bé Hà được coi là 1 câysáng kiến vì bé luôn đưa ranhiều sáng kiến
- Bé muốn chọn 1 ngày làmngày lễ của ông bà
- Vì bé thấy mọi người trongnhà đều có ngày lễ của mình
Bé thì có ngày 1/6 Bố cóngày 1/5 Mẹ có ngày 8/3.Còn ông bà thì chưa có ngày
Trang 12- GV chọn 1 trong 2 hình thứcsau rồi cho HS thi kể lạitruyện.
+ Kể nối tiếp
+ Kể theo vai
- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộcâu truyện
- GV tổng kết giờ học
-Dặn dò HS về nhà kể lạitruyện cho người thân nghe
Chuẩn bị: Bà cháu
nào cả
- 2 bố con bé Hà chọn ngàylập đông Vì khi trời bắt đầurét mọi người cần chú ý locho sức khoẻ của các cụ già
- Bé vẫn chưa chọn được quàtặng ông bà cho dù bé phảisuy nghĩ mãi
- Bố đã giúp bé chọn quà choông bà
- Đến ngày lập đông các côchú… đều về thăm ông bà vàtặng ông bà nhiều quà
- Bé tặng ông bà chùm điểmmười Oâng nói rằng, ôngthích nhất món quà của bé
- Các nhóm, mỗi nhóm 3 em,thi kể nối tiếp Nhóm nào kểhay, sáng tạo nhất là nhómthắng cuộc
- Các nhóm mỗi nhóm 5 em,thi kể lại chuyện (nếu cóphục trang để tăng hứng thúcho các em thì càng tốt)
- 1 HS kể Lớp theo dõi nhậnxét
Trang 13Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2014
TOÁN Tiết 47: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU
Trang 14- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là sốtròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số)
- Làm được các BT1,3trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Que tính Bảng cài
- HS: Vở BT, bảng con, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán
Hỏi: Để biết có bao nhiêu quetính ta làm thế nào?
- Viết lên bảng: 40 – 8Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính
Thực hiện thao tác bớt 8 que đểtìm kết quả
Hỏi: Còn lại bao nhiêu quetính?
- Còn 32 que
-Trả lời tìm cách bớt củamình
- Đặt tính: 40
- 8
32
- Trả lời
- HS đọc y/c bài
Trang 15Bài 3: Gọi HS đọc đề bài sau
- HS làm bảng con,2 HS lênbảng làm
- Bằng 20 que tính
- Thực hiện phép trừ: 20 - 5
Bài giải
2 chục = 20
Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que tính)Đáp số: 15 que tính
Trang 17CHÍNH TẢ( Tập chép)
NGÀY LỄ.
I MỤC TIÊU
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ngày lễ.
- Làm đúng các bài tập chính tả, củng cố quy tắc chính tả với c/k, phân biệt âm đầu l/n,thanh hỏi/ thanh ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép, nội dung các bài tập chính tả
- HS: Vở chính tả, vở BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- GV nêu rõ mục tiêu bài học
và tên bài lên bảng.
a) Ghi nhớ nội dung đoạnchép
- GV treo bảng phụ và đọcđoạn văn cần chép
H: Đoạn văn nói về điều gì?
H: Đó là những ngày lễ nào?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Hãy đọc chữ được viết hoatrong bài (HS đọc, GV gạchchân các chữ này)
- Yêu cầu HS viết bảng tên cácngày lễ trong bài
- Nói về những ngày lễ
- Kể tên ngày lễ theo nộidung bài
- Nhìn bảng đọc
-HS viết: Ngày Quốc tế Phụ
Nữ, Ngày Quốc tế Thiếunhi, Ngày Quốc tế Laođộng, Ngày Quốc tế Ngườicao tuổi
- Nhìn bảng chép
- 2 đội HS thi đua Đội nào
Trang 18- Yêu cầu HS viết lại những
lỗi viết sai
- Tổng kết tiết học
- Dặn dò HS viết lại các lỗi saitrong bài, ghi nhớ quy tắcchính tả với c/k; chú ý phânbiệt âm đầu l/n, thanh hỏi/
thanh ngã
làm nhanh đội đó thắng
- HS nêu
- Cả lớp thực hiện bảng con
Trang 19THỦ CÔNG GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (tiết 2)
I MỤC TIÊU
-HS biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy có mui
-HS biết gấp thuyền phẳng đáy có mui Các nếp gấp tương đối phẳng
- HS khéo tay gấp được thuyền phẳng đáy không mui Các nếp gấp phẳng, thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Mẫu thuyền phẳng đáy có mui được gấp bằng tờ giấy thủ công
-Tranh quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui
-Giấy thủ công để hướng dẫn hs gấp
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
-Nhận xét sự chuẩn bị của hs
- Dùng vật mẫu để giới thiệu
và ghi bảng tên bài.
-GV cho HS nhắc lại các bước
gấp thuyền phẳng đáy có mui vàthực hiện cách thao tác gấp thuyền
-hát-Để ĐD lên bàn
-Quan sát gv
-HS nhắc lại :Bước 1 : Gấp tạo mui thuyền
Bước 2 : Gấp tạo các nếp cách đều
Bước 3 : gấp tạo thân và mũi thuyền
Bước 4 : Tạo thuyền phẳng đáy có mui
Trang 203p 4 Củng cố :
Dặn dò :
-GV tổ chức cho hs thực hành theo mẫu
-Gv quan sát,uốn nắn cho hs cịn lúng túng,yếu
-Gv tổ chức cho hs trưng bày
sản phẩm
-GV nhận xét,đánh giá sản phẩm của hs và biểu dương những sản phẩm đđẹp,đđạt yêu cầu
-GV nhận xét sự chuẩn bị,ý thức học tập,kĩ năng thực hành của các cá nhân và các nhĩm
-Nhận xét,biểu dương
-Về nhà tập gấp lại cho thạo,chuẩn bị cho tiết sau
-Thực hành làm thuyền phẳng đáy có mui theo nhóm
-HS để sản phẩm lên bàn theo nhóm
-Lắng nghe
THỂ DỤC( Đ/C Bích dạy) - TIẾNG ANH( Đ/C Hường dạy)
Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2014
Trang 21TOÁN Tiết 48: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5,lập được bảng công thức: 11 trừ đi một số
- Biết giải các bài toán có một phép trừ dạng 11-5
- Làm được các BT1(a), BT2,4 trong SGK.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Que tính Bảng phụ
- HS: Que tính, vở,
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
+ HS 2: Tìm x: x + 14 = 60;
- Nhận xét
- 11 trừ đi 1 số 11 - 5
Bước 1: Nêu vấn đề.
- Đưa ra bài toán:
- Yêu cầu HS nhắc lại bài
H:Để biết còn lại bao nhiêuque tính ta phải làm gì?
- Viết lên bảng: 11 – 5Bước 2: Tìm kết quả
* Hướng dẫn cho HS cách bớthợp lý nhất
- Viết lên bảng 11 – 5 = 6
Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làmcủa mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ
- Yêu cầu HS sử dụng que tính
để tìm kết quả các phép trừ
- Yêu cầu cả lớp đọc đồngthanh bảng các công thức sau
đó xoá dần các phép tính cho
- Hát-Yêu cầu HS dưới lớp nhẩmnhanh kết quả phép trừ
- Nối tiếp nhau mỗi HS chỉnêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảng côngthức
Trang 22- Yêu cầu HS nhận xét bài củabạn sau đó đưa ra kết quảnhẩm.
Hỏi: khi biết 2 + 9 = 11 có cầntính 9 + 2 không? Vì sao?
Hỏi tiếp: khi đã biết 9 + 2 = 11
có thể ghi ngay kết quả của 11– 9 và 11 – 2 không? Vì sao?
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tựlàm bài sau đó nêu lại cáchthực hiện tính 11 – 5; 11 – 2
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tựtóm tắt sau đó hỏi: Cho đinghĩa là thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nhận xét
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng
bảng công thức: 11 trừ đi một
số Ghi nhớ cách thực hiệnphép trừ 11 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò về nhà học thuộc lòngbảng công thức trên Chuẩn bị:
31 - 5
- HS làm bài: 3 HS lênbảng, mỗi HS làm 1 cộttính
-Nhận xét bài bạn làmđúng/sai Tự kiểm tra bàicủa mình
-Không cần Vì khi thay đổi
vị trí các số hạng trong mộttổng thì tổng đó không đổi.-Có thể ghi ngay: 11–2= 9
và 11–9= 2, vì 2 và 9 là các
số hạng trong phép cộng 9 +
2 = 11 Khi lấy tổng trừ sốhạng này sẽ được số hạngkia
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi sốtrừ
- Cho đi nghĩa là bớt đi
- Giải bài tập và trình bàylời giải
- 2 dãy HS thi đua
Trang 23TẬP VIẾT CHỮ HOA H.
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai
( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Chữ mẫu H Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
viết chữ cái hoa
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu 2 HS viết: -G
- Cả lớp viết bảng con.
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Góp sức chung tay
- GV nhận xét
- GV nêu mục đích và yêu cầu.
Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1.Hướng dẫn HS quan sát vànhận xét
* Gắn mẫu chữ H
H: Chữ H cao mấy li?
H: Gồm mấy đường kẻ ngang?
H: Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ H và miêu tả:
Gồm 3 nét:
- Nét 1: kết hợp 2 nét - congtrái và lượn ngang
- Nét 2: kết hợp 3 nét - khuyếtngược, khuyết xuôi và mócphải
- Nét3:nét thẳng đứng(nằm giữađoạn nối của 2 nét khuyết )
- HS nghe giới thiệu bài
Trang 24- GV viết mẫu chữ: Hai lưu ý nối nét H và ai.
+ HS viết bảng con
* Viết: : Hai
- GV nhận xét và uốn nắn
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếukém
Trang 25LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG
I MỤC TIÊU
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng ; xếp đúng từ chỉ người
trong gia đình, họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội, họ ngoại
- Điền đúng dâu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: 4 tờ giấy roky, bút dạ (hoặc có thể chia bảng làm 4 phần bằng nhau), bảng phụ ghinội dung bài tập 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Ghi bảng và cho HS đọc lạicác từ này
bé Hà
- Nêu các từ: bố, con, ông,
bà, mẹ, cô, chú, cụ già,con cháu, cháu (nhiều HS
kể đến khi đủ thì thôi)
- HS đọc
Trang 26- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi
HS chỉ cần nói 1 từ
- Nhận xét sau đó cho HS tựghi các từ tìm được vào vở
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầucủa bài
Hỏi: Họ nội là những ngườintn? (Có quan hệ ruột thịt với
bố hay với mẹ) Hỏi tương tự với họ ngoại
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đómột số em đọc bài làm củamình GV và HS cả lớp nhậnxét
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS khá đọc truyện vuitrong bài
Hỏi: Dấu chấm hỏi thường đặt
- Yêu cầu 1 HS có giọng đọc
hay, đúng đọc lại câu truyệntrước lớp
- Nhận xét tiết học, tuyên
dương các em học tốt, tích cựctham gia xây dựng bài, nhắcnhở các em còn chưa cố gắng
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Hoạt động nối tiếp HS
có thể nêu lại các từ bàitập 1 và nêu thêm như:Thím, cậu, bác, dì, mợ,con dâu, con rể, chắt,chút, chít…
- Làm bài trong Vở bàitập
ngoại, bàngoại, dì,cậu, mợ,bác…
Oâng nội,
bà nội, cô,chú, thím,bác,…
- Đọc yêu cầu, 1 HS đọcthành tiếng
- Đọc câu chuyện trongbài
- Cuối câu hỏi
mình cho đúng
- Cả lớp nghe, nhận xét