1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 68,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp trưởng yêu cầu các tổ lần lượt lên báo cáo các hoạt động của tổ mình - Các lớp phó: phụ trách học tập, phụ trách lao động, chi đội trưởng báo cáo hoạt động trong tuần qua - Đề ra c[r]

Trang 1

TUẦN 8(Từ ngày 07/10 đến ngày 11/10/2013)

865

668

Chào cờ đầu tuầnua-ưa (Tiết 1)

ua-ưa (Tiết 2)Gia đình em (Tiết 2)

2967688

306970

Phép cộng trong phạm vi 5oi-ai (Tiết 1)

3171728

Luyện tậpôi-ơi (Tiết 1)ôi-ơi (Tiết 2)

Ăn uống hàng ngày(GDKNS –GDBVMT + TKNL)

32

73748

Số 0 trong phép cộng

ui-ưi (Tiết 1)ui-ưi (Tiết 2)Sinh hoạt cuối tuần- HĐ ngoại khóa

Trang 2

Thứ hai, ngày 07 tháng 10 năm 2013

- Luyện nói từ 2 – 3 câu chủ đề: giữa trưa

- GD học sinh yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ: vần ia

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa

+ Giáo viên viết chữ ua

+ ua được ghép từ những con chữ nào?

+ So sánh ua và ia

+ Lấy ua ở bộ đồ dùng

- Phát âm và đánh vần:

+ Giáo viên đánh vần: u – a – ua

+ Giáo viên phát âm ua

+ Giáo viên ghi cua nêu vị trí của chữ và đánh

vần

+ muốn có tiếng cua ta thêm âm gì?

- Cho học sinh quan sát tranh, rút ra từ khóa

- GV ghi cua bể

- Hướng dẫn viết:

+ Giáo viên viết mẫu:

+ ua: Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a

+ cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua

- Hát

- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh quan sát

- Được ghép từ con chữ u và chữ a

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đánh vần và phát

âm cá nhân, lớp

- c đứng đầu, ua đứng sauĐánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua

- Thêm âm c trước âm ua

Trang 3

+ cua b : vi t ch cua cách 1 con ch o vi t ch ể ế ữ ữ ế ữ

b ể

Hoạt động 2: Dạy vần ưa

Quy trình tương tự như vần ua

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: cà chua tre nứa

nô đùa

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Học sinh đọc lại toàn bảng

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

trên bàn, bảng con

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh đọc

TIẾT 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh đọc trang trái

- Cho học sinh xem tranh

- Tranh vẽ gì?

- Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua

khế, mía, dừa, thị cho bé

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

Hoạt động 3: Luyên nói

Trang 4

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Tranh vẽ gì?

- Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

- Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

3 Củng cố - dặn dò:

- Tìm và đính tiếng có âm vừa học

- Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ : Gia đình em (T1)

- Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình

- Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha

2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2

đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà”

những người số 2 sẽ đổi cho nhau

- Em cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà?

- Em sẽ ra sao khi không có nhà?

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người

trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc,

- Hát

- Học sinh nêu

- Các em phải có bổn phậnkính trọng Lễ phép, vânglời ông bà cha mẹ

- HS chơi trò chơi

Trang 5

nuôi dưỡng, dạy bảo.

b Kết nối :

Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

- Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long,

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng

gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che

chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình

- Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính

trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

GD MT: Gia đình chỉ có 2 con góp phần hạn

chế gia tăng dân số, góp phần cùng cộng đồng

BVMT.

4.Vận dụng:

- Thực hiện tốt điều đã được học

- Chuẩn bị bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

- HS lên đóng vai

- Cho 2 em ngồi cùng bàntrao đổi với nhau để trả lời

- HS lắng nghe

- Chăm sóc, lo lắng nuôidưỡng dạy bảo

- Vâng lời cha mẹ, chămngoan học giỏi

- HS lắng nghe

Thứ ba, ngày 08 tháng 10 năm 2013.

Tiết 29 TOÁN

LUYỆN TẬP

Trang 6

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và

phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận , chính xác khi học toán

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2

phần và lập các phép tính có được

- Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách

thành 2 phần và lập các phép tính có được

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn:“3 thêm 1 là mấy?”

+ Giáo viên viết kết quả xuống dưới

+ Giáo viên đánh giá cho điểm

- Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1

Trang 7

- Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên treo tranh: “ Bài toán này yêu

cầu chúng ta làm gì?”

+ Giáo viên: từ trái qua phải, ta lấy 2 số

đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng

với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy

- Trò chơi: ”ai nhanh, ai đúng”

- Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi

- Học sinh nhận xét bài của bạn

- Học sinh nêu: có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi - Hỏitất cả có mấy bạn?

- Đọc được và viết được từ ứng dụng và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo truyện kể: Khỉ và Rùa

Trang 8

2 Kiểm tr bài cũ: vần ua, ưa

- Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

 Đọc bảng con

 Đọc từ ứng dụng – câu ứng dụng

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Trong tuần qua chúng ta đã học những vần

gì?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

- Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

- Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột

dọc với chữ ở dòng ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

- GV sửa lỗi phát âm

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đặt câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:

mua mía ngựa tíamùa dưa trỉa đỗ

- Giáo viên sửa lỗi phát âm

Hoạt động 4: Tập viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết: mùa dưa, ngựa tía

- Nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- Học sinh đọc bài cá nhân

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

Trang 9

 giáo viên ghi câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

- Giáo viên thu vở chấm

- Nhận xét

Hoạt động 3: Kể chuyện

- GV kể chuyện theo tranh

Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân Một hôm

vợ khỉ đẻ, Rùa đến thăm

Tranh 2: Rùa băn khoăn không biết làm cách

nào để thăm vợ khỉ Khỉ bảo ngặm đuôi để khỉ

đưa lên

Tranh 3: Vừa tới cổng vợ khỉ ra chào, rùa quên

cả cái việc ngặm đuôi khỉ Thế là một cái bịch

rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn nứt.

Thế là từ đó trên mai của loài rùa đều có vết rạn

Ý nghĩa: Ba hoa cẩu thả là tính xấu, rất có

- Biết xé, dán hình cây đơn giản

- Xé được hình tán cây, thân cây cân đối, phẳng

Trang 10

- Học sinh khéo léo tạo ra một hình cây đơn giản

- Giúp học sinh tính kiên trì, thẫm mĩ

II Chuẩn bị:

- Bài mẫu xé, dán hình cây đơn giản Giấy thủ công,hồ dán, khăn lau tay,

giấy trắng làm nền

- Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn lau tay, vở thủ công

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Xé, dán hình quả cam.

- Nhận xét bài xé, dán hình quả cam (3 HS)

- Kiểm tra dụng cụ học tập

_đặt dụng cụ học tập lên bàn

- Nhận xét chung

3 Bài mới: “Xé, dán hình cây đơn giản”

Giới thiệu bài : Treo tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

_ vẽ hình cây

+ Có mấy cây?

- 2 cây

+ Các cây có hình dáng như thế nào?

- Cây cao, cây thấp

cây to, cây nhỏ

 Tiết học hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em

xé, dán hình cây đơn giản – ghi tựa bài

Hoạt động 1: quan sát và nhận xét mẫu

Treo mẫu cây đơn giản và hỏi:

+ Cây có mấy phần ?

-thân cây, tán lá cây

+ Thân cây màu gì?

- cây cao, cây thấp

- 2 phần: Thân cây, tán lá cây

- Màu nâu

- Màu xanh

- Màu vàng hoặc màu đỏ

- HS theo dõi

Trang 11

+ Mép giấy lấy điểm 1, từ điểm 1 Lấy điểm

2, từ điểm 2 lấy điểm 3, đến điểm 4

+ Sau đó nối các điểm lại với nhau ta có

- Đính mẫu qui trình 2: Lấy tờ giấy màu

xanh đậm (vàng), hướng dẫn vẽ tương tự

qui trình 1 để được hình chữ nhật

+ Lưu ý: Thao tác vẽ luôn luôn vẽ từ trái

sang phải và từ trên xuống dưới

- Xé rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu

- Dán phần thân dài với tán lá dài

- Sau đó, cho hs quan sát hình cây đã dán

Trang 12

Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 5

- Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng

4+1=5

+ Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con

cá Hỏi tất cả có mấy con cá?

+ Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể

đọc phép tính và kết quả

- Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng

1+4=5

+ Giáo viên đưa 1cái nón, thêm 4 cái nón nữa

Hỏi tất cả có bao nhiêu cái nón?

- Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng:

- Học sinh đọc: 4+1=5

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu phép tính: 1+4=5

- HS so sánh và nêu kết quả

Trang 13

+ Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau

+ Làm tương tự với 2+3 và 3+2

- Bước 5:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép

tính trong bảng cộng 5 vừa lập được

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: cho học sinh nêu yêu cầu

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Bài 2: cho học sinh nêu yêu cầu bài toán

* Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,

+ Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng sửa bài

+ Quan sát từng tranh và nêu bài toán

+ Đổi vở để kiểm tra bài của bạn

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố- Dặn dò:

- Trò chơi thi đua: Tính kết qủa nhanh

- Chuẩn bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở trong làm

nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có

ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính

nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà

- Nhận xét bài bạn

- Tranh 1: có 4 con hươu , thêm 1 con hươu hỏi tất cả cómấy con hươu?  4+1 =5

- Tranh 2: có 3 con chim, thêm 2 con chim Hỏi tất cả

có mấy con chim 3+2=5

- Học sinh làm bài

- Học sinh chia làm 2 đội:

- Mỗi đội cử 5 em lên chơi

- Bạn nào hoàn thành được 1 bông hoa trước thì đội đó thắng cuộc

- Học sinh tuyên dương

Trang 14

Tiết 69 - 70 HỌC VẦN

Bài 32: OI-AI (TIẾT 1) I.Mục tiêu:

- Đọc được và viết được từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le

- HS yêu thích môn học và rèn kĩ năng đọc

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa.

- Cho học sinh viết bảng con: ngựa tía, mùa

 Giáo viên ghi bảng: gái - ngói

- Trong tiếng ngói, gái có âm nào đã học rồi?

 Hôm nay chúng ta học bài âm oi – ai  ghi

tựa

Hoạt động1: Dạy vần ua

- Nhận diện vần:

+ Giáo viên viết chữ oi

+ Vần oi được tạo nên từ âm nào?

+ So sánh oi và i

- Ghép vần oi ở bộ đồ dùng

- Phát âm và đánh vần

- Giáo viên đánh vần: o – i – oi

- Giáo viên phát âm oi

- Phân tích tiếng ngói:

- Giáo viên đánh vần: Ng-oi-ngoi-sắc-ngói

- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ mới

- Được tạo nên từ âm o và âm i

- Giống nhau là đều có âm i Khác nhau là oi có âm o đứng trước i

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đánh vần cá nhân lớp

- Ng đứng trước, oi đứng sau

- Học sinh đánh vần và đọc trơn

cá nhân, lớp

- HS đọc cá nhân, lớp

Trang 15

nhà ngói

Ghi bảng

Hướng dẫn viết:

- Giáo viên viết

- “oi”: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ o lia

- Sửa sai cho học sinh giáo viên

- Học sinh đọc lại toàn bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- HS đọc lại bài oi –ngói –nhà ngói

- Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

- Học sinh luyện đọc cá nhân lơp

- Học sinh đọc lại bài

TIẾT 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh đọc trang trái

- Cho học sinh xem tranh

- Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

- Giáo viên cho luyện đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc câu ứng dụng cá

Trang 16

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

Hoạt động 3: Luyện nói

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

- Trong các con vật này con nào biết hót?

- Tiếng hót của chúng thế nào?

3 Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính

tiếng có vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm

nào đính nhiều sẽ thắng

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

- Chuẩn bị bài vần ôi – ơi

- Học sinh tuyên dương

Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2013

Tiết 31 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

Trang 17

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Lấy 5 que tính, tách làm 2 phần em hãy

lập các phép tính có được ở bộ đồ dùng

học toán

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

- Giáo viên cho làm bài

- GV nhân xét sửa sai

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

* Lưu ý: khi viết các số phải thẳng cột với

nhau, số nọ viết dưới số kia

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3: Tính

- Với phép tính: 2+1+1 thì ta thực hiện

phép cộng nào trước

- GV nhận xét sửa sai

Bài 4: Điền dấu >, < , =

- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

+ Quan sát từng tranh và nêu bài toán

- Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố - Dặn dò:

- Học sinh thực hiện và nêu

4+1=5; 1+4=52+3=5; 3+2=5

- Học sinh đọc bảng cộng

- Học sinh làm bài và sửa bài miệng

- Học sinh làm bài

- Lên bảng sửa bài

- HS nêu yêu cầu của bài: Tính

- Cộng từ trái sang phải: lấy 2+1=3; 3+1=4

- Vậy 2+1+1=4

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Ta phải thực hiện phép tính trước khi điền dấu

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Học sinh nêu bài toán

- Học sinh điền phép tính vào các ô vuông

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Tranh 1: có 3 con mèo, thêm 2con mèo hỏi tất cả có mấy con mèo?  3+2 =5

- Tranh 2: có 1 con chim, thêm

4 con chim Hỏi tất cả có mấy con chim 1+4=5

Trang 18

- Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

- Dán 2 tờ bìa ghi các phép tính ở trên và

các kết quả ở dưới, ta sẽ phải tìm nhanh

kết quả ứng với phép tính để nối vào

nhau, ai tìm nhanh, đúng người đó sẽ

thắng cuộc

- Nhận xét tiết học

- Về nhà coi lại bài vừa làm

- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Chia lớp thành 2 đội Mỗi đội

cử đại diện 5 em lên chơi

- Đọc và viết được từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 chủ theo chủ đề

- GD HS yêu thích môn học

II chu ẩn bị

- Tranh vẽ trong sách giáo khoa

- Vật mẫu: bơi lội, trái ổi

III Ho t ạ độ ng d y và h c: ạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: vần oi – ai

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa 4 từ ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- Viết bảng con: nhà ngói, bé gái

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học bài vần ôi –

ơi  ghi tựa

Hoạt động1: Dạy vần ôi

- Nhận diện vần:

+ Giáo viên viết chữ: ôi

+ Vần ôi được tạo nên từ những âm nào?

- Học sinh nêu: Trái ổi, bơi

- Học sinh: được tạo nên từ

âm ô và âm i

- Giống nhau là đều có âm i

- Khác nhau là ôi có âm ô, còn oi có âm o

Trang 19

- Lấy và ghép vần ôi ở bộ đồ dùng

- Phát âm và đánh vần

- Giáo viên đánh vần: ô – i – ôi

- Giáo viên đọc trơn ôi

- Muốn có chữ ổi cô cần thanh gì?

- Giáo viên đánh vần: ôi-hỏi-ổi

- GV cho HS quan sát vật mẫu và rút ra từ mới

và ghi bảng từ trái ổi

- Giáo viên viết

- “ôi”: đặt viết đường kẻ thứ 3, viết chữ ô, lia bút

viêt con chữ i

-“trái ổi”: viết chữ trái cách 1 con chữ o, viết chữ

ổi

Hoạt động 2: Dạy vần ơi

- Quy trình tương tự như vần ôi

- So sánh ôi - ơi

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giáo viên đính tranh, gợi ý để rút ra từ cần

luyện đọc: Cái chổi ngói mới

Thổi còi đồ chơi

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Học sinh đọc lại toàn bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đánh vần

- Học sinh đọc trơn

- Học sinh: Thanh hỏi

- Học sinh đánh vần đơn trơn

- HS đọc trơn từ

- HS đọc lại bài ôi –ổi –trái ổi

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh quan sát và nêu

- Học sinh luyện đọc cá nhânLớp

- Học sinh đọc

TIẾT 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đính tranh trong sgk trang 69 - Học sinh quan sát

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xé hình cây đơn giản (Tiết 1) - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
h ình cây đơn giản (Tiết 1) (Trang 1)
- Cho học sinh viết bảng con: tờ bìa, lá mía - Nhận xét - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
ho học sinh viết bảng con: tờ bìa, lá mía - Nhận xét (Trang 2)
trên bàn, bảng con - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
tr ên bàn, bảng con (Trang 3)
- Học sinh đọc lại toàn bảng - Giáo viên nhận xét tiết học - Hát múa chuyển tiết 2 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c sinh đọc lại toàn bảng - Giáo viên nhận xét tiết học - Hát múa chuyển tiết 2 (Trang 3)
- Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3. Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3. Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình (Trang 4)
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i úp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 (Trang 6)
- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 (Trang 7)
 Đọc bảng con. - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c bảng con (Trang 8)
- Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn Đọc từ ứng dụng - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i áo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn Đọc từ ứng dụng (Trang 9)
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5      -  Biết lm tính cộng cc số trong phạm vi 5 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
hu ộc bảng cộng trong phạm vi 5 - Biết lm tính cộng cc số trong phạm vi 5 (Trang 12)
- Chuẩn bị: 2 hình tròn có ghi số 5ở trong làm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có  ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính  nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà  phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó  gắn vào xung quanh nhị tạo th - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
hu ẩn bị: 2 hình tròn có ghi số 5ở trong làm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh nhị tạo th (Trang 13)
- HS đọc từ ứng dụng ở bảng con. - Học sinh đọc bài sách giáo khoa. - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c từ ứng dụng ở bảng con. - Học sinh đọc bài sách giáo khoa (Trang 14)
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i úp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp (Trang 16)
- Đọc bảng cộng torng phạm vi 5 - Làm bảng con  - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c bảng cộng torng phạm vi 5 - Làm bảng con (Trang 16)
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp - Tranh 1: có 3 con mèo, thêm 2 con mèo hỏi tất cả có mấy con  mèo?  3+2 =5 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c sinh sửa bài ở bảng lớp - Tranh 1: có 3 con mèo, thêm 2 con mèo hỏi tất cả có mấy con mèo?  3+2 =5 (Trang 17)
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể - Các hình nào thể hiện bạn các bạn có sức khoẻ - Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày? - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể - Các hình nào thể hiện bạn các bạn có sức khoẻ - Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày? (Trang 21)
- Biết biều thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i ết biều thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp (Trang 22)
2. Kiểm tra bài cũ: Bảng cộng trong phạm vi 5 - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
2. Kiểm tra bài cũ: Bảng cộng trong phạm vi 5 (Trang 22)
- Học sinh viết bảng con - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
c sinh viết bảng con (Trang 24)
- Giáo viên ghi bảng - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i áo viên ghi bảng (Trang 25)
Giáo viên ghi bảng - Giao an lop 1 Tuan 8 Buoi sang
i áo viên ghi bảng (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w