Từ khoá " con chồn ", " sơn ca Luyện nói về chủ " .Câu ứng dụng : "Sau cơn điểm : Mai sau khôn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận lớn kết hợp khai thác rộn"Qua đó giáo dục HS biết yêu nội[r]
Trang 1Giảng từ :Cá Khế Lá vẻ đẹp của môi trường tự nhiênLuyện nói Chủ
tranh vẽ
Ví dụ:
+Bé đi học
+Bé chơi nhảy dây vớicác bạn
+Bé tưới rau
Khi HS trình bày xong- GV chốt ý giáo dục học sinh ý thức học tập - lao động theotấm gương của Bác Hồ
Học vần : Bài 3 : Dấu sắc ( Luyện nĩi “ Bẻ” -Chăm sĩc cây ở
Trang 2-2 / ) lớp , ở vườn trường cũng như ở nhà
góp phần tạo môi trường xanh –
sạch – đẹp
- -Tham gia lao động phù hợp sức mình
- - Kỹ năng giao tiếp
Học vần : Bài 4 : Dấu hỏi (
? ) , dấu nặng ( )
Giáo dục môi trường qua chủ đề Luyện nói “ Bẻ” : không bẻ cành ,
bẻ hoa nơi công cộng …
-Kỹ năng chia sẻ-
- Kỹ năng giao tiếp qua HĐ luyệnnói
Học vần : Bài 5 : Dấu
huyền ( \ ) , dấu ngã
Giáo dục BVMT qua chủ đề Luyện nói : “ Bè” ; giáo dục ý thức bảo vệ rừng , không chặt cây phá rừng để kết bè …
- Kỹ năng giao tiếp qua HĐ luyệnnói
- -Thể hiện sự cảm thông (biết quan tâm đến người thân, biết ngoan ngoãn chăm học làm cho cha mẹ vui lòng, để tỏ lòng biết ơn cha mẹ
đã bồng bế , nuôi dạy vất vả cho em khôn
Trang 3Tập viết Bài tập viết tuần
1 và tuần 2
-Rèn cho HS tính cẩn thận, thói quen ngồi đúng tưthế, biết yêu quý cái đẹp, biết rèn chữ , giữ vở
3 Học vần Ôn tập Giúp HS có ý thức dọn dẹp , thu
gom rác ở xung quanh,nơi mình sống (G)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi
lò cò (G)
Âm i-a Giúp HS biết bảo vệ môi trường
nước sạch , không bị ô nhiễm.(G)
Giáo dục lòng yêu nước qua biểu tượng lá quốc kỳ (T)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi bắn bi.(G)
Âm L , h Giúp HS biết bảo vệ môi trường
nước để giúp các loài chim có điều kiện sống và phát triển tốt (G)
Giáo dục tính khéo léo , tinh thần tập thể: chơi banh đũa, bắn bi
(G)
Âm o , c Giúp HS biết bảo vệ môi trường
đồng cỏ để giúp các loài động vật cóđiều kiện sống và phát triển tốt.(G)
Giáo dục HS biết yêu thương và chăm sóc động vật (T)
Âm ô , ơ Giúp HS biết bảo vệ loài động vật
quí hiếm Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh chung, không hái hoa bẻ cành (G)
Giáo dục HS biết kính trọng các thầy cô Nghiêm trang khi chào cờ
(T)
Trang 4no nê” Cho HS xem hình ảnh cánh đồng cỏ (hoặc bãi cỏ) Liên hệ:
Đồng cỏ cho chúng ta những ích lợi gì? (làm cho MT thêm đẹp, không khí mát mẻ, trâu bò có thức ăn,…) -> Giáo dục ý thức BVMT (G)
nói “bố mẹ - ba má” Giáo dục tình cảm yêu quý,kính trong ba má
(T)
Học vần T, th +Chủ đề luyện nói “ổ, tổ” Liên hệ
giáo dục ý thức BVMT qua một vài gợi ý: cho HS nối hình ảnh con vật (chim, ong, cò, gà, vịt) với hình ảnh (tổ, ổ) -> Những con vật trên có lợi ích gì cho con người? -> Từ đó giáodục ý thức bảo vệ các loài động vật (không nghịch phá “ngôi nhà” của chúng) (T)
5 Học vần * Bài U – Ư /36 :
nụ - thư
- Luyện nói : Thủđô
giáo dục ý thức bảo vệ cây trồng để Thủ đô HN có không gian xanh mát
giáo dục lòng tự hào dân tộc, tôn trọng và bảo vệ các di tích lịch sử
xe cần sử dụng nhiên liệu sạch để khói thải không làm ô nhiễm môi trường./ không thả rông gia súc ngoài đường, phải vệ sinh chuồng trai hằng ngày
- Không tận diệt chim , cá làm mất cân bằng môi trường sinh thái Bài S- R / 38 :
sẻ - rễ
- Khai thác từ “
Cây khế có ích lợi , cần được chăm sóc và bảo vệ
Trang 5sẻ” và từ “cá rơ”
Bài K- KH / 42 :
kẻ - khế
- Khai thác từ “ khế”
anh, chị ,em trongmột gia đình phải biết yêu thương
và chỉ dạy cho emhọc
TRỰC TIẾPPhố xá đông đúc
xe cộ, người, nhàcửa
GIÁN TIẾPPhố xá thành phố sáng rực đèn vào ban đêm vì xe cộ nhiều … nhà ở nên tiết kiệmÂm g – gh
Từ: gà ri, ghế gỗ, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
TRỰC TIẾPNuôi gà vệ sinh chuồng trại
TRỰC TIẾPĐường gồ ghề cẩn thận chạy xeThịt gà giàu chất đạm
Giữ gìn từng cái ghế lau chùiNhà ga: giữ gìn đồ đạc
TRỰC TIẾPGỗ làm ghế, vật dụng khác và làm nhiên liệu (đốt)
Âm qu – gi – qChợ quê, cụ già, quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
Chú tư … giỏ cá
TRỰC TIẾPBuôn bán chợ quê không trật tự, ô nhiễm môi trường
GIÁN TIẾPCụ già: Bác Hồ là 1 cụgià cũng rân tóc bạc phơ như ông em rất thương yêu con cháu
TRỰC TIẾPChợ bán thức ăn đồ tiêu dùngQuà quê trân trọng, cám ơn …
Trang 6Luyện nói: quà quê
7
Kể chuyện
Tự hào truyền thống dân tộc
Chăm lao độngHọc vần Bài 28 Giáo dục tình yêu thiên nhiên đất
nước.Ý thức bảo vệ môi trườngHọc vần Bài 29 (ia) Ýù thức bảo vệ môi trường Giúp đỡ chia sẻ
8 Học vần Bài 30: ua - ưa
(trang 62 và 63 –STV1 tập 1)
Từ khĩa: cua bể, ngựa gỗGiáo dục yêu thiên nhiên, lồi vật ởbiển và ích lợi của nĩ.(trực tiếp)
Từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, nơđùa
Giới thiệu cây tre, cây nứa là hìnhảnh đất nước con người Việt Nam
(gián tiếp)Câu chủ đề: “giữatrưa” giáo dụchọc sinh biết giữatrưa là mấy giờ
Đây là giờ nghỉngơi khơng chơiđùa Tơn trọng
Trang 7giờ nghỉ của mỗingười (gián tiếp)
8 Học vần Bài 31: Ôn tập
(trang 64 và 65 –STV1 tập 1)
Đoạn thơ ứng dụng giáo dục lòngyêu thiên nhiên và cuộc sống: trờigió mát được ngủ trưa, nghỉ ngơi
(trực tiếp)
Qua từ ngữ ứngdụng giáo dục họcsinh yêu lao động,chăm sóc và bảo
vệ cây trồng
(trực tiếp) Qua đoạn truyệntheo tranh giáodục học sinh biếttính ba hoa, cẩuthả là xấu rất cóhại sẽ rước họavào thân, phảibiết chia sẻ giúp
đỡ bạn (trực tiếp)
8 Học vần Bài 32: oi - ai
(trang 66 và 67 – STV1 tập 1)
Từ khóa: nhà ngói, bé gái
Giáo dục học sinh yêu cái đẹp, yêungôi nhà của em
Từ ứng dụng: ngà voi, gà mái, bài vở
Câu chủ đề giáo dục học sinh yêu các loài chim và cách sống của nó
(trực tiếp)
Yêu thương emgái, biết nhườngnhịn em nhỏ
(gián tiếp)Giáo dục bảo vệloài vật, giữ gìnsách vở sạch sẽ
(gián tiếp)Qua câu ứng dụngbiết về loài chimbói cá (gián tiếp)
Học vần Bài 33: ôi - ơi
(trang 68 và 69 – Từ khóa: trái ổi, bơi lội.Giáo dục yêu thiên nhiên, cây cối, Bơi lội là môn thểthao bổ ích (trực
Trang 8STV1 tập 1) ăn quả nhớ kẻ trồng cây (gián tiếp) tiếp)
Từ ứng dụng: cái chổi, đồ chơi giáodục học sinh yêu lao động, sử dụngchổi quét nhà, giữgìn đồ chơi (trực tiếp)
Qua câu ứng dụnggiáo dục tình cảmgia đình (gián tiếp)
Câu chủ đề: “Lễhội” giới thiệuhọc sinh biết về lễhội của ngườiViệt Nam; yêucuộc sống và conngười Việt Nam
(gián tiếp)
8 Học vần Bài 34: ui - ưi
(trang 70 và 71 – STV1 tập 1)
Từ khóa: đồi núi, gửi thưGiáo dục yêu thiên nhiên, cảnh đẹpcủa đất nước (gián tiếp)
Qua câu ứng dụng giáo dục học sinhtình cảm gia đình, sự yêu thươngcủa những người thân khi nhậnđược thư (gián tiếp)
Giáo dục yêu cảnh đẹp quê hương,yêu thiên nhiên đất nước
Biết cách gởi thư,biết nơi gửi Từứng dụng: gửiquà, ngửi mùigiáo dục tronggiao tiếp luôn vui
vẻ, vui mừng khiđược nhận quà vànói lời cảm ơn;
biết dùng mũi để
Trang 9ngửi mùi (trựctiếp)
Từ chủ đề khaithác cho học sinhbiết phân biệtgiữa đồi và núi
(trực tiếp)9
Học vần uôi, ươi Từ ứng dụng:
GD chăm sóc cây trồng, Liên hệ không bứt hoa, bẻ cành
thấy ích lợi việcvui chơi sau giờhọc căng thẳng;
có ý thức chơihòa đồng, thân áivới bạn bè
thà không tham lam
Bài ứng dụng thấy tình thương vô bờ của mẹ dành cho con Liên hệ: em sẽ làm gì để mẹ vui lòng
trèo GD tính cẩn thận
Chào cờ: có ý thức nghiêm túc trong chào cờ
Trang 10đầu tuần.
Tập viết Ôn các vần tuần
9
10 Học vần au, âu Cậu ứng dụng: bảo vệ loài chim
chào mào, không săn bắt chim, thú
Luyện nói:
chuyên đề bà cháu: yêu quý ông/bà, giúp đỡ quan tâm chăm sóc đến ông/bàHọc vần iu, êu Câu ứng dụng: chăm sóc cây cối
Liên hệ: chăm sóc cây vườn trường
Câu ứng dụng
GD tính kiên trì,nhẫn nại
Trang 11một số câu hỏi gợi ý sau : - Trong tranh vẽ những con vật nào ? – Những con vật này sống ở đâu ? – Đối với các loài vật này , chúng ta cần làm gì để bảo vệ chúng ? ( HS
biết được trong thiên nhiên có rất nhiều loài thú tồn tại ,trong đó các loài thú quý hiếm như : Hổ , báo , nai , voi ,gấu , hươu… cần được
con người bảo vệ (T)
- Bài ứng dụng :Nhà sáo sậu … châu chấu , cào cào ( HS thấy được vẻ đẹp của thiên nhiên ở vùng núi , biết yêu quý cảnh đẹpmôi trường thiên nhiên
và có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của
thiên nhiên ) (T)
Trang 12với họ - (G).
Luyện nói: Nặn
đồ chơi Liên hệ mở rộng rèn cho học sinh
kỹ năng ứng xử
và giao tiếp với bạn bè, với nhữngngười xung quanh, đồng thời các em biết làm ranhững sản phẩm đơn giản, biết quýtrọng sản phẩm của mình và cũng
Trang 13như của người khác Rèn cho học sinh kỹ năng biết sống hoà nhã,biết nhường nhịn
và chia sẻ với bạn
bè trong học tập cũng như trong
vui chơi (T)
46 : ôn - ơn (Phần luyện đọc bài thơ ứngdụng )
Từ khoá " con chồn ", " sơn ca
" Câu ứng dụng : "Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bậnrộn"Qua đó giáo dục HS biết yêuthiên nhiên và giữ gìn môi trường sống
Luyện nói về chủđiểm : Mai sau khônlớn kết hợp khai thácnội dung giáo dụctheo gương bộ đội cụ
Hồ qua một số câuhỏi gợi ý :Tại saokhông thích nghề
đó ? Con nói cho aibiết chưa ?Muốnthực hiện ước mơcủa mình, bây giờcon phải làm gì?
Học vần - Bài
47 : en - ên(Phần luyện đọc câu ứng dụng )
Từ khoá :lá sen, con nhện Câu ứng dụng :
Nhà dế Mèn ở gần bãi cỏ non còn
nhà sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
Cho HS thấy được môi trường sinh
Luyện nói vềchủ điểm : Bênphải, bên trái,bên trên, bêndưới.Qua đógiáo dục HS kĩ năng sống biếtphân biệt :Bên
Trang 14sống của các sinh vật cũng rất đẹp
Qua đó GD học sinh cần phải biết gìn
giữ môi trường ngày càng xanh,sạch, đẹp
phải, bên trái, bên trên, bêndưới
Học vần - Bài
48 :in - un Phần luyện nói : Nói lời xin lỗi
Từ khoá: con giun Bài ứng dụng : Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủTrong cuộc sống có biết bao loàivật
Mỗi con vật đều có đặc điểm riêng
của nó Từ đó giáo dục HS biết yêu
quý các loài vật
Luyện nói vềchủ điểm Nói lờixin lỗi kết hợpkhai thác nộidung GD kỹnăng sống quamột số câu hỏigợi ý " Trongtranh vẽ cảnhgì?" Em có biếtBạn trai trongtranh mặt lạibuồn thiu nhưvậy? Khi làmbạn ngã , em cónên xin lỗikhông ?Khikhông học thuộcbài, em có nênxin lỗi không ?
Em đã nói đượclần nào câu :"xinlỗi bạn , xin lỗi
cô chưa ?Trong
Từ khoá : đèn pin
Giáo dục HS biết sử dụng năng lượng tiết
kiệm,không lãng phí
Trang 15trường hợpnào ? Qua đógiáo dục họcsinh biết nói lờixin lỗi với ngườikhác.
- Vâng lời cha
mẹ, hằng ngày
ở trường (ởnhà) con đã làmđược nhữngviệc gì? (HS kể
=> GV giáo dục
HS cần phải làmthưởng xuyên
để trở thành kỹnăng sống)Học vần - Bài
49 :iên - yên Từ khóa : đèn điện
Từ khoá : con yến.Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên
Từ đó có ý thức giữ gìn và bảo
vệ môi trường sống
Câu ứng dụng :Sau cơn bão,Kiến Đen lại xâynhà
Cả đàn kiênnhẫn chở lá khô
về tổ mới.Kếthợp khai thác gián tiếpnội dung nhằmgiáo dục kĩ năngsống
Liên hệ : Điện cung cấp cho
ta sinh hoạt hàng ngày, chúng ta phải biết tiết kiệm điện, tắt điện khi không cần thiết, không dùng lãng phí điện, nước Luyện nói về
Trang 16cho HS:Trongcuộc sống phảirèn luyện đứctính kiên nhẫn,laođộng cần cù sẽđem lại kết quảtốt
chủ điểm: " Biển cả" Kết hợp khai thác nội dung GD bảo vệ môi trường qua một số câu hỏi:
Em thường thấy, thường nghe nói biển
có những gì?Nước biển mặn hay ngọt?Người ta dùngnước biển làmgì? em có thích biển không? Em cóđược bố mẹ cho đi biển lầnnào chưa? Qua đó GD học sinh ý thức giữ gìn
vẻ đẹp thiên nhiên
Học vần - Bài
50 :uôn - ươn Từ
Mùa thu, bầu trời như cao hơn
Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn
Trang 17khóa :chuồn chuồn
vươn vai(Phần luyện đọc bài ứng dụng)
ngẩn ngơ bay lượn "GVdùng câu
hỏi gợi ý để HS miêu tả được vẻđẹp của bầu trời, của hoa thiên lí
và sự bay lượn nhộn nhịp của lũ chuồn chuồn.Qua đó giáo dục
Cho HS nhận biết được chuồn chuồn
là loại côn trùng chuyên ăn sâu
Còn châu chấu, cào cào thì thường
phá lúa, không có lợi cho nông dân
Do đó, HS cần có ý thứckhông nên tìm bắt chuồn chuồn
Trang 18- Gd hs ý thức giữ gìn ao, hồ, giếng,
giữ sạch môi trường xung quanh,giữ sạch nguồn nước uống (GT)
“Dù ai nói ngảnói nghiêngLòng ta vẫn vữngnhư kiềng bachân.”
- Giáo dục KNkiên định: biếtđộc lập suynghĩ (TT)
o HĐ Luyện nói:
“Uống nước
đun sôi đểnguội”: KNnhận thức
Học vần : Bài 57: Vần ang
– anh (tiết 2)
HĐ 2: luyện nói Buổi sáng
Giáo dục hs ý thức bảo vệ môi trường để không khí luôn trong lành(TT)
- Học theo Bác dạysiêng tập thể dục bảo
vệ sức khoẻ (GT)
HĐ 2: luyện nói Buổi sáng
- Giáo dục HSchăm dậy sớm tậpthể dục để có sứckhoẻ tốt: KN rènluyện (GT)
và Công ”
Trang 19Đội bông như thể đội mây về làng.”
- GD hs giữ gìn vẻ đẹp thiên nhiên
(TT)
- Giáo dục tính
kiên nhẫn, khôngcẩu thả, khôngtham lam, phảicẩn thận: KN xácđịnh giá trị (GT)
15 Học vần om - am HS thêm yêu xóm làng, đồng quê
Việt Nam
HS hiểu được những đúc kết từ cha ông ta
HS rèn kĩ năng giao tiếp
ăm - âm HS thêm yêu cảnh đẹp của quê
hương đất nước
ôm - ơm HS yêu cảnh đẹp thanh bình của
làng quê Việt Nam
Rèn kĩ năng giao tiếp
Rèn kĩ năng ứng
xử đúng giữa anh chị em trong nhà
dụng Xác định giá trị
- Tự nhận thức
Trang 20tính chăm học , chăm làm (TT)
bản thân
( Luyện nói : Điểm 10 ) ( TT )
Bài 66
uôm, ươm
Câu ứng Luyện nói -
dụng-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên, các loài vật (TT )
- Đảm nhận trách nhiệm
TT )
- Xác định giá trị
- Ra quyết định
và giải quyết vấn đề( GT )
Ý thức tham gia « Trồng cây »
(Bài ứng dụng )
( GT )
- Tự nhận thứcbản thân
- Đảm nhận tráchnhiệm
( Biết chăm sóc
cây trồng-Bài ứng dụng ) ( GT )
Học vần
Bài 69
ăt - ât
KNxác định giá trị:
Bài ứng dụng:
“Cái mỏ tí hon …
ta yêu chú lắm”:
Chú gà con cóhình dáng đángyêu như thế nào?
(mỏ tí hon, chân
bé xíu, lông vàng,mắt đen )Giáo dục học sinh
Trang 21có tình cảm đốivới loài vật, yêuthương, gắn bó vàgần gũi với vậtnuôi, cây trồng(TT)
- Đàn chim bay về phương nam để tránh rét tuy đã mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
(Học sinh hiểu được đàn chim rất đoàn kết
và tôn trọng kỉ luật bầy đàn, dù rất mệt nhưng vẫn cố giữ đường bay luôn thẳng hàng) Giáo dục ý thức tôn trọng
KN xác định giá trị:
Học sinh biết giữ kỷ luật và luôn đoàn kết ,hòa đồng với mọi người(TT)
Trang 22- Gv giảng từ:
Thật thà Hs nhận thứcthật thà là đức tính tốtcủa người hs, ai cũngtôn trọng và yêu quýngười có tính thật thà,
hs cần luôn rèn luyệnđức tính này
KN xác định giá trị:
- Gv giảng từ:
Âu yếm, kết bạn
Hs nhận thức vềhành vi thể hiệntình cảm, gắn bóyêu thương giúp
đỡ bạn bè, hiểuhọc tập và vuichơi bao giờ cóbạn cũng vui vàđạt kết quả tốthơn (TT)Thời tiết Hs biết thời tiết sẽ luôn thay đổi trong năm, biết cách ăn mặc phù hợp với các mùa trong năm để giữ gìn sức khỏe (TT)
HỌC
VẦN
Bài 77
ắc - ấc
GDHS yêu quý loài chim ngói và
vẻ đẹp của ruộng bậc thang trong thiên nhiên Phải biết bảo vệ, giữ gìn
Câu ứng dụng luyện nói : « Ruộng bậc thang »
Qua hình ảnh người nông dân cày ruộng GDHS tính chăm học, chăm làm
Câu ứng dụng luyện nói :
« Ruộng bậc thang »
GDHS biết yêu quý trân trọng người lao động
Trang 23GDHS biết thực hiện đúng giờ giấc hợp lí trong học tập và lao động
HS biết giữ gìn sức khỏe phòng chống bệnh tật
GDHS biết nhữngnét văn hoá độc đáo của các hình thức văn hoá truyền thống
- Học vần:
Bài 86 ÔP
- ƠP
- Muïc tieâu: Hs hiểu và đọc đúng
từ
( hộp sữa, lớp học).
- Giáo dục cho HS khi uống xong phải bỏ hộp
sử không vào giỏ rác
Giữ gìn trường lớp sạchđẹp
- Giáo dục cho
HS biết sữa là chất bổ dưỡng giúp em phát triển
cơ thể Trước khi uống phải đọc kỹ hạn sử dụng, nếu uống nhằm sẽ bị