Hoạt động 3 20’ Vệ sinh phòng bệnh Mục tiêu: Biết được tầm quan trọng và các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi Phương pháp: Quan sát, tìm tòi, thảo luận - Dẫn dắt chuyển sang hoạt động [r]
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn: 15/02/2016
CHƯƠNG II:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
BÀI 44: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH
TRONG CHĂN NUÔI
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Biết được vai trò của chuồng nuôi trong chăn nuôi
- Nắm được các tiêu chuẩn xây chuồng nuôi hợp vệ sinh
- Biết được vai trò và biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sat, phân tích, so sánh, trao đổi nhóm
- Có những kỹ năng xây dựng chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
3 Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường sinh thái.
- Tích cực chăm sóc vật nuôi tại gia đình
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án, kiến thức liên quan, tranh ảnh trực quan liên quan tới bài Phiếu bài tập.
- Học sinh: Sgk, vở ghi.
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: 1’ Kiểm tra sĩ sô
Lớp Tên học sinh vắng Lớp Tên học sinh vắng
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: 1’ Vậy là cả lớp chúng ta đã tìm hiểu hết nội dung chương I : Ta thấy rằng để
tạo ra năng suất cao trong chăn nuôi thì ta luôn quan tâm đến yếu tô giông, chăm sóc , nuôi dưỡng và quản lý tôt đàn vật nuôi Vậy còn quy trình để tạo ra sản phẩm trong chăn nuôi được thực hiện như thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu sang chương II: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
* Nội dung
Hoạt động 1 20’
Chuồng nuôi Muc tiêu: Tìm hiểu vai trò và tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh.
Phương pháp: Quan sát, tìm tòi, vấn đáp
- Trực quan sơ đồ tóm tắt nội
dung chính trong chương II
- Giới thiệu nội dung chính
- Địa điểm vào thường để cho
vật nuôi nghỉ ngơi, ăn uống ?
- Quan sát
- Lắng nghe
- Chuồng nuôi
I Chuồng nuôi.
1 Tầm quan trọng của chuồng nuôi
Trang 2- Trực quan các loại chuồng cho
từng loại vật nuôi
- Dẫn dắt vào bài 44
- Trực quan hình
- Chuồng nuôi giúp vật nuôi
tránh khỏi những tác hại thời
tiết xấu nào?
- Dẫn dắt bài
- Chuồng nuôi có vai trò như thế
nào trong chăn nuôi?
- Trình bày bảng
- Trực quan + Hoàn thành bài tập
- Giải thích từng nội dung
Giáo dục: Nên làm chuồng cho
vật nuôi ở không nên chăn thả vật
nuôi tự do gây ô nhiễm môi
trường, phá hoại cây trồng, dễ bị
lây bệnh, và bị mất trộm
- Dẫn dắt
- Trực quan sơ đồ 10
- Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần
đảm bảo các yêu cầu nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu: Độc lập nghiên cứu để
hoàn thành bài tập
- Giáo viên giảng thêm về môi
quan hệ giữa các yếu tô: nhiệt độ,
độ ẩm và độ thông thoáng
- Kết luận
- Khi xây dựng chuồng nuôi ta
cần thực hiện đúng yêu cầu kĩ
thuật nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu hs quan sát hình 69
- Khi xây dựng chuồng nuôi thì
ta nên chọn hướng nào? Vì sao?
- Quan sát hình
- Ghi bài mới
- Nắng nóng, mưa lạnh, gió lạnh
- Lắng nghe
Là “nhà ở” của vật nuôi
Chuồng nuôi phù hợp sẽ bảo
vệ sức khoẻ vật nuôi, góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi
- Trả lời
- Ý g là câu đúng nhất.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát
- Quan sát và trả lời học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
+ Nhiệt độ thích hợp
+ Độ ẩm: 60-75%
+ Độ thông thoáng tôt
+ Độ chiếu sáng thích hợp + Không khí: ít khí độc
- Lắng nghe
1 Nhiệt độ
2 Độ ẩm
3 Độ thông thoáng
- Lắng nghe
- Ghi bài
Thực hiện đúng kĩ thuật về chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bô trí các thiết bị khác
- Lắng nghe
- Hướng Nam hoặc Đông Nam Vì gió Đông Nam mát
- Chuồng nuôi là “ nhà ở” của vật nuôi
- Chuồng nuôi phù hợp sẽ bảo vệ sức khỏe vật nuôi, góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi
2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh:
- Nhiệt độ thích hợp
- Độ ẩm: 60-75%
- Độ thông thoáng tôt
- Độ chiếu sáng thích hợp
- Không khí ít khí độc
Trang 3- Yêu cầu hs quan sát hình 70, 71
và giới thiệu cho học sinh về kiểu
chuồng nuôi 1 dãy và kiểu chuồng
2 dãy
- Người ta xây dựng chuồng 1
dãy, 2 dãy nhằm mục đích gì?
- Kết luận
- Dẫn dắt chuyển sang hoạt động
2
- Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm
mục đích gì?
- Hãy cho biết phương châm của
vệ sinh trong chăn nuôi là gì?
- Em hiểu như thế nào là phòng
bệnh hơn chữa bệnh?
- Nhận xét, bổ sung và giải thích
rõ phương châm
- Cho ví dụ minh họa
- Kết luận
Nêu các biện pháp vệ sinh
phòng bệnh?
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm
trong 4 phút
1 Vệ sinh môi trường sông của
vật nuôi cần phải đạt những yêu
cầu nào?
2 Vệ sinh thân thể cho vật nuôi
cần làm những công việc gì?
mẻ, tránh được nắng chiều, mưa, tận dụng ánh sáng lúc sáng sớm
- Lắng nghe
Để có độ chiếu sáng thích hợp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Nhằm mục đích phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi
Phương châm: “ Phòng bệnh hơn chữa bệnh”
- Trả lời
- Lắng nghe
- Trực quan
- Lắng nghe
- Ghi bài
- Vệ sinh môi trường sông và
vệ sinh thân thể vật nuôi
- Thảo luận
- Báo cáo lần lượt
- Nhóm khác nhận xét
II Vệ sinh phòng bệnh:
1 Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi:
- Để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra
- Bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi
- Phương châm: “Phòng bệnh hơn chữa bệnh”
2 Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi:
a Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.
b Vệ sinh thân thể cho vật nuôi.
Hoạt động 3 20’
Vệ sinh phòng bệnh Mục tiêu: Biết được tầm quan trọng và các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi
Phương pháp: Quan sát, tìm tòi, thảo luận
Trang 4- GV Nhận xét kết quả thảo luận
và công bô đáp án
1 Vệ sinh môi trường cho vật
nuôi cần:
- Khí hậu trong chuồng phù hợp
- Xây chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn
- Thức ăn hợp vệ sinh
- Nước (uống, tắm) sạch
2 Vệ sinh thân thể vật nuôi phải
làm những công việc:Tùy vào
từng loại vật nuôi cho vật nuôi
tắm, chải, vận động hợp lí
- Trực quan sơ đồ tư duy
- Kết luận
Tình huống: Em vệ sinh môi
trường sống cho heo nhà em
như thế nào ?
Giáo dục: Có ý thức gom, xử lí
nước tiểu, phân, thức ăn thừa
nước vệ sinh chuồng nuôi nhằm
đảm bảo vệ sinh môi trường
- Lắng nghe và chỉnh sửa sai sót
- Quan sát và Lắng nghe
- Trả lời
- Suy nghĩ… Trả lời
- Lắng nghe
4 Củng cố 3’
- Trắc nghiệm, Hoàn thành sơ đồ
5 Dặn dò 1’
- Về nhà học bài cũ
- Xem trước Bài 45: Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
- Trả lời câu hỏi 1, 3 (SGK-121)
RÚT KINH NGHIỆM.
………
………