1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap tieng anh lop 3 hay

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9.utility room buồng chứa đồ cồng kềnh.. back door cửa sau.[r]

Trang 1

A Màu sắc:

1 C_lo_r: màu sắc

2 W_i_e : trắng

3 B_ue : xanh da trời

4 G_ _en : xanh lá cây

5 Ye_l_w : vàng

6 Or_n_e: màu da cam

7 P_ _k: hồng

8 Gr_y : xám

9 R_d : đỏ

10 B_ _ck : đen

11 Br_ _n: nâu

12 Pu_ p_e: màu tím

B Số đếm: Numbers: Viết từ 1 đến 20

C Nghề nghiệp: Jobs

1.Accountant: Kế toán

2.Architect: Kiến trúc sư

3.Artist: Họa sĩ

4.Baker: Thợ làm bánh mì

5.Bus driver: Tài xế xe bus

6.Butcher: Người bán thịt

7.Carpenter: Thợ mộc

8.Chef/ Cook: Đầu bếp

9.Dentist: Nha sĩ

10 Doctor: Bác sĩ

11 Electrician: Thợ điện

12 Engineer: Kĩ sư

13 Farmer: Nông dân

14 Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa

15 Hairdresser: Thợ uốn tóc

16 Miner : Thợ mỏ

17 Mechanic Thợ máy, thợ cơ khí

18 Musician Nhạc sĩ

19 Nurse: Y tá

20 Painter: Thợ sơn

21 Pillot: Phi công

22 Policeman/ Policewoman:Nam/ nữ cảnh sát

23 Postman: Người đưa thư

24 Scientist: Nhà khoa học

25 Security guard: Nhân viên bảo vệ

26 Tailor : Thợ may

27 Taxi driver: Tài xế taxi

28 Teacher: Giáo viên

29 Welder: Thợ hàn

30 Pupil (student) : học sinh

D Gia đình (family)

1 F_ _h_r (dad): bố 12 A_ _t: cô/dì/bác gái

Trang 2

2 M_t_ _r (mum): mẹ

3 Son: con trai

4 Daughter: con gái

5 Parents: bố mẹ

6 Child (số nhiều: children): con

7 Husband: chồng

8 Wife: vợ

9 Brother: anh trai/em trai

10 S_st_r: chị gái/em gái

11 U_cl_b: chú/cậu/bác trai

13 Nephew: cháu trai

14 Niece: cháu gái

15 Gr_ _dmother (granny,grandma): bà

16 Gr_ _dfather (granddad,grandpa): ông

17 Grandparents: ông bà

18 Grandson: cháu trai

19 Granddaughter: cháu gái

20 Grandchild (số nhiều:grandchildren): cháu

21 C_ _sin: anh chị em họ

E Đồ dùng học tập: School things

1 Pen: chiếc bút

2 Pe_ _il: bút chì

3 Draft paper : giấy nháp

4 Eraser : cục tẩy

5 Sharpener: gọt bút chì

6 Text Book : sách giáo khoa

7 Compass : compa, la bàn

8 Notebook: vở, sổ tay

9 Back pack: túi đeo lưng

10 Crayon : màu vẽ

11 Scissors: cái kéo

12 Glue stick : keo dán

13 Pen case : hộp bút

14 Calculator : máy tính

15 Paper : giấy

16 B_o_ : sách

17 Bag : túi, cặp

18 R_l_r : thước kẻ

19 Board : bảng

20 Chalk : phấn viết

F: Ngôi nhà: House

1.b_ _hroom ( phòng tắm)

2.b_ _room ( phòng ngủ)

3.din_ _g room ( phòng ăn)

4.k_ _chen ( phòng bếp)

5.l_v_ng room ( phòng khách)

6.shower room ( phòng tắm vòi hoa sen)

7.study room( phòng học)

8.toilet ( nhà vệ sinh)

9.utility room ( buồng chứa đồ cồng kềnh)

10 back door ( cửa sau)

11 b_ _h ( bồn tắm)

12 door ( cánh cửa)

13 doorbell ( chuông cửa)

14 floor ( sàn nhà)

15 front door ( cửa trước)

16 roof ( mái nhà)

17 shower ( vòi hoa sen)

18 stairs ( cầu thang)

19 wall ( tường)

20 w_nd_w ( cửa sổ)

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w