1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TRAC NGHIEM GIAI TICH VA HINH HOC THI HKI CO DAP AN

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC, AB=2a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2.. Tính thể tích khối chóp S.ABC.[r]

Trang 1

LƯƠNG CÔNG DINH 0916346599 (Qúy thầy cô đồng nghiệp có thể alô cho LƯƠNG CÔNG DINH 0987 0988 10 – 0916346599

Vẫn đang cố gắng hoàn thành từng chuyên đề, vẫn còn nhiều sai xót nên

mong các thầy cô góp ý, chia sẽ!)

Câu 1 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-3 -2 -1

1 2 3

x y

A y x33x1 B y x 3 3x21 C y x 33x21 D y x3 3x2 1

[<br>]

Câu 2 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-2

-1

1

2

x y

A y x33x21 B yx42x2 C yx42x22 D y x4 2x22

[<br>]

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

X -∞ 2 0 +∞

y’ - || + 0 + Y

 + ∞

4

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng hai cực trị B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số không xác định tại x 2.

[<br>]

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có lim( 1) ( )

xf x

và lim ( )1

Chọn mệnh đề đúng ?

Trang 2

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  1 và y  1.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  1 và x  1.

[<br>]

Câu 5 Tìm giá trị cực đại y Đcủa hàm số 3

3 4

y xx

A y CĐ 1 B y CĐ 7 C y CĐ 4 D y CĐ 2

[<br>]

Câu 6 Tìm khoảng đồng biến của hàm số yx33x 4

B 0;2

C 1;1

D 0;1

[<br>]

Câu 7 Đường thẳng y3x cắt đồ thị hàm số y x 3 2x2 2 tại điểm có tọa độ ( ; )x y0 0 Tìm 0

y ?

A y 0 0. B y 0 1. C y 0 3. D y 0 2.

[<br>]

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y e 2x2e x trên đoạn 0;2 .

A. min 0;2  y 3

B  

0;2

miny2e 2 e

C  

0;2

miny e 2 e

D.  0;2  2

[<br>]

Câu 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 1

x y x

 trên đoạn 1;0

A min 1;0  y 3

[<br>]

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y e 2x  2e x2 trên đoạn 1;2

A.  

1;2

B  

1;2

C  

1;2

D.  

1;2

[<br>]

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33(m1)x2 3m x2  4m1

nghịch biến trên tập xác định của nó

A

1

2

m 

1 2

m 

[<br>]

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y2x4 (2m6)x2 4m22016 có đúng một cực trị

Trang 3

Câu 13 Tìm m để hàm số y x 4 (m3)x2m2 2 có ba cực trị

[<br>]

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3(m 2)x23m x2  4m1 đồng biến trên tập xác định của nó

[<br>]

Câu 15 Cho hàm số y x 3 3x25x 2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất

A y2x 1 B y2x 2 C y2x D y2x1

[<br>]

Câu 16 Tìm m để hàm số

1 (2 3) 2 1 3

yxmxm xm

không có cực trị

A m3 m  1 B m 1 C m 3 D  3 m1

[<br>]

Câu 17 Cho hàm số

3

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

[<br>]

Câu 18 Đồ thị sau đây là của hàm sốyx3 3x22:

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Với giá trị nào của m thì phương trình  x3 3x2 1 m0có ba nghiệm phân biệt ?

A  1 m3 B  3 m1 C  3 m1 D m 1

[<br>]

Câu 19 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

[<br>]

Trang 4

Câu 20 Cho hàm số yx33x3 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 1

A y6x5 B y 3 C y6x5 D y 5

[<br>]

Câu 21 Cho biểu thức K 2 23 Hãy tìm biểu thức K được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

5

3

2 3

4 3

1 3

K 2

[<br>]

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức Blog2a  7 có nghĩa

[<br>]

Câu 23 Cho 0a1 Tính giá trị của biểu thức a3loga 2.

[<br>]

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 82x22x4m2 m0 có nghiệm

[<br>]

Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình: 54x2 1254x

A

1

2

 

 

C

1 8

1 16

[<br>]

Câu 26 Tìm tập nghiệm của phương trình: 5x23 10x 1

[<br>]

Câu 27 Tìm tập nghiệm của phương trình: ( 2 1) 2x  2 1

A {−1} B {1} C {1

[<br>]

Câu 28 Tìm tập nghiệm của phương trình: 3 22x 2x172

A

1

4

 

 

3 4

[<br>]

Câu 29 Tìm tập nghiệm của phương trình: 32x132x232x3 52x1 9.52x52x2

[<br>]

Câu 30 Cho phương trình log (43 x28x12) 2 0  Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào

là khẳng định đúng?

A Phương trình có hai nghiệm dương

B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C Phương trình có hai nghiệm âm

Trang 5

D Phương trình vô nghiệm

[<br>]

Câu 31 Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 2 2

3

2

A

2

2

2

[<br>]

Câu 32 Tìm tập nghiệm của phương trình: log 22 xlog 24 xlog 216 x7

A

2 2

C  2

D  2 .

[<br>]

Câu 33 Tìm tập nghiệm của phương trình: log4 2 log (4 2 3) 1

A  6

B 4;10

C  2

D 2;6

[<br>]

Câu 34 Tìm tập nghiệm của phương trình: log (22 2 1) 2

x

[<br>]

Câu 35 Tìm tập nghiệm của phương trình:

x

A  5

B  50

C 500

D

1000

2

e

[<br>]

Câu 36 Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là 9 a3 3, đáy là tam giác đều cạnh 3a Tính độ dài chiều

cao của khối lăng trụ (H)

A 12a B 3a C 36 3a D 9 a3 .

[<br>]

Câu 37 Cho khối chóp S.ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB Thể tích khối chóp

S.ABC bằng 8a3 Tính thể tích của khối chóp S.MNC

A 2a3 B 18 a3 C 14 a3 D 12 a3

[<br>]

Câu 38 Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh SC Tính tỉ số thể tích của khối chóp

S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC

A 1

1

1

1

[<br>]

Trang 6

Câu 39 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

[<br>]

Câu 40 Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với (ABC), AB=2a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 2a3 B 6a3 C 12a3 D 4a3

√3 [<br>]

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của S trên

(ABC) là điểm H thuộc cạnh BC sao cho HC = 2HB.Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 7a3 B

7

2 7

7

4 a3 [<br>]

Câu 42 Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), SB=a √10 và ABCD là hình vuông cạnh 3a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A 3a3 B 9a3 C a3 D 18a3

[<br>]

Câu 43 Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA 2a và ABCD là hình vuông cạnh a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

A R 2a B R a C R2a D

2 2

[<br>]

Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), góc giữa SB và (ABC) bằng 600 ; tam giác ABC đều cạnh 3a Tình thể tích khối chóp S.ABC

A 3 3a3 B

27

81

4 a3 D 9a3

[<br>]

Trang 7

Câu 45 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là

3

3

a

Tam giác SAB có diện tích là 2a2 Tính khoảng cách d từ C đến mặt phẳng (SAB)

a

d 

C d 2a D

2 3

a

d 

[<br>]

Câu 46 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là

3

3

a

Tam giác SBC có diện tích là a2 Tính khoảng cách

h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A 2

a

h 

B h a C h2a D

1 3

[<br>]

Câu 47 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 5m3 Tam giác SBC diện tích là 15m2 Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A h0,5m B h1m C h5m D h15m

[<br>]

Câu 48 Cho khối chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA8m và ABCD là hình vuông cạnh 6m Tính khoảng cách b giữa hai đường thằng SB và AD

A b10m B b4,8m C b2m D b14m

[<br>]

Câu 49 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là8m3, điểm M là trung điểm của cạnh bên SA~ Tính thể tích của S.MBC

A.4m3 B.2m3 C.

3

8

[<br>]

Câu 50 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là 8m3 Diện tích tam giác SAB là 6m2 Tính khoảng cách k từ điểm D đến mặt phẳng (SAB)

A k4m B k 2m C k1m D k0,5m

[<br>]

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w