1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 45 phut chuong I Giai tich 12

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh khoanh tròn vào phương án lựa chọn và giải thích tóm tắt lý do lựa chọn phương án đó mỗi lý giải không quá 02 dòng C©u 1 : Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?. Chọn 1 câu[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ Đề thi mụn TOÁN – GIẢI TÍCH

TỔ CHUYấN MễN TOÁN – TIN Khối, lớp: 12B3

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1

(Mã đề 105)

Họ, tờn học sinh:

Học sinh khoanh trũn vào phương ỏn lựa chọn và giải thớch túm tắt lý do lựa chọn phương ỏn đú (mỗi lý giải khụng quỏ 02 dũng) Câu 1 : Bảng biến thiờn sau đõy là của hàm số nào? Chọn 1 cõu đỳng

x   0 2 

y’ - 0 + 0 -

y  3

- 1  

x x

x x

x x

x x y

Câu 2 :

Giỏ trị của m để phuong trỡnh x21 x 1 mcú nghiệm là

A m > 2 B 0 < m < 2 C m > 1 D m = 0 hay m > 2 Câu 3 :

Hàm số

1( 1) (3 2) 3

y= m- x +mx + m- x

luụn nghịch biến trờn tập xỏc định với m là

2

v

2

mÊ

Câu 4 :

Cho hàm số y x 3 3mx23m2 1 x m 3m

Tỡm m để hàm số đó cho cú hai điểm cực trị Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị đú Tỡm m để 2 2

xxx x

2

2

m 

Câu 5 :

Giỏ trị của m để hàm số yx3  2x2 mx đạt cực tiểu tại x = - 1 là Chọn 1 cõu đỳng

Câu 6 :

Giỏ trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x m

x y

2 1

đi qua điểm M(2; 3) là Chọn 1 cõu đỳng

Câu 7 :

Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số ysin3x cos2xsinx2 trờn khoảng 

 2

; 2

 bằng Chọn 1 cõu đỳng

27

23

D.

27 1

Câu 8 :

Số tiếp tuyến đi qua điểm A (1; - 6) của đồ thị hàm số y x 3 3x là: Chọn 1 cõu đỳng1

Câu 9 :

Cỏc khoảng đồng biến của hàm số yx33x2 là:1

A. 0;2 B. 1; 2 C. D.  ;0 va 2;  

Câu 10 :

Giỏ trị của m để hàm số ymx4 2x2  1 cú ba điểm cực trị là Chọn 1 cõu đỳng

Câu 11 :

Cho (C):y=

2

x 1

 

 Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A Khụng tồn tại tiếp tuyến của (C) song song

với (d) y=2x+1 B Hàm số đồng biến trờn từng khoảng xỏc định

C Đồ thị (C) luụn luụn lừm D Đồ thị (C) cú tõm đối xứng I(-1;1)

Trang 2

C©u 12 :

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x +1 và đường cong

1

x y x

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

2

C©u 13 :

Số điểm có toạ độ là các số nguyên trên đồ thi hàm số

2

x x y

x

 

 là:

C©u 14 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

1 1 2

x x

y

trên đoạn [1 ; 2] bằng Chọn 1 câu đúng:

A.

5

26

B.

3

10

C.

3

14

D.

5 24

C©u 15 :

Tìm điểm M trên (H): y=

x 1

x 3

 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d): y = x + 2018?

A (5;3) hoặc (1;-1) B (1;-1) hoặc (2;-3).

C (1;-1) hoặc (4;5) D (5;3) hoặc (2;-3).

C©u 16 :

Cho hàm số

x y

x x

  2

1

1 Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

A.  ; 

 

4 3

7 B. 12;  C. 1 0;  D. 0 1; 

C©u 17 :

Hàm số

2 2 1

y x

x

  

 có các điểm cực đại và cực tiểu xCD,xCT Khi đó y CDy CT

C©u 18 :

Cho hàm số (C m):yx3mx2, tìm m để (C cắt trục Ox tại đúng một điểm m)

C©u 19 :

Đồ thi hàm số y x 3 3mx m  tiếp xúc với trục hoành khi :1

C©u 20 :

Đồ thi hàm số

2 1

x mx m y

x

 

 nhận điểm I (1; 3) là tâm đối xứng khi m =

C©u 21 :

Giá trị của m để đồ thị (C) của hàm số 1

2

x

m x mx y

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương là:

C©u 22 :

Hàm số

7 8

y

x m

+

-=

- luôn đồng biến trên trên khoảng (3;+¥ )

với những giá trị của m

A. - <8 m<1 B. 4 3

5<m£ C.

5<m< D. - 8<m<3

C©u 23 :

Giá trị của m để đường cong y(x1)(x2 xm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là:

4

4

4

C©u 24 :

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trong khoảng (a;b) chứa điểm x0 (có thể trừ điểm x ) Tìm mệnh đề 0

đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu f(x) không có đạo hàm tại điểmx thì không đạt cực trị tại điểm 0 x0

Trang 3

B Nếu f ' x  0 0 và f’’(x )=0 thì f(x) không đạt cực trị tại điểm 0 x0

C Nếu f ' x  0 0 thì f(x) đạt cực trị tại điểmx0

D Nếu f ' x  0 0 và f’’(x )0 thì f(x) đạt cực trị tại điểm 0 x0

C©u 25 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

A.

1

1

x

x

1

2

x

x

1

1 2

x

x

x

x y

 1 3

PHẦN GIẢI THÍCH:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4

2

-1 2 O 1

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w