b Chứng minh rằng nếu mỗi số tự nhiên a và b đều là tổng của hai số chính phương thì ab cũng là tổng của hai số chính phương.. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.[r]
Trang 1Phòng giáo dục - đào tạo
Tiền hải Đề thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2013 - 2014Môn: Toán 9
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1 (4 điểm)
a) Tỡm cỏc số nguyờn x, y thỏa món phương trỡnh: x2 3x 1 y 2
b) Chứng minh rằng nếu mỗi số tự nhiờn a và b đều là tổng của hai số chớnh phương thỡ
ab cũng là tổng của hai số chớnh phương
Bài 2 (4 điểm)
a) Rỳt gọn A
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức A với x 4 7 và y 4 7
2) Đa thức f(x) khi chia cho x 5 được số dư là 14 và khi chia cho x 1 được số dư là 2
Tỡm đa thức dư trong phộp chia đa thức f(x) cho đa thức: x2 4x 5
Bài 3 (4,0 điểm)
Cho phương trỡnh: x2 – 2(m + 1)x + m2 – 4m + 7 = 0 (m là tham số)
a) Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt
b) Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm x1, x2 thỏa món |x1 – x2|= 12
c) Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức: A = x12x225x x1 2
cú giỏ trị nhỏ nhất Tỡm giỏ trị nhỏ nhất đú
Bài 4 (6,0 điểm)
Cho tam giỏc nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường trũn tõm O bỏn kớnh R Vẽ cỏc đường cao AD, BE, CF Vẽ đường kớnh AK của đường trũn tõm O
a) Chứng minh: AB.AC = AD.AK và SABC =
AB.BC.CA 4R b) Chứng minh: OA vuụng gúc với EF
c) Vẽ đường trũn (I) đi qua B, C và tiếp xỳc với AB tại B Gọi M là giao điểm của cạnh
AC với đường trũn (I), N là giao điểm của đường thẳng AD và đường thẳng BK Chứng minh rằng bốn điểm A, B, N, M thuộc một đường trũn
Bài 5 (2,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A D là một điểm nằm trong tam giỏc sao cho CD = CA
M là một điểm trờn cạnh AB sao cho
2
N là giao điểm của MD và đường cao
AH của ABC Chứng minh DM = DN
–––––––––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––––––––––
Trang 2Phòng giáo dục - đào tạo
Tiền hải kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2013 - 2014 đáp án và biểu điểm chấm môn : Toán 9
(Đáp án và biểu điểm chấm gồm 05trang)
Bài 1 (4,0 điểm)
a) Tỡm cỏc số nguyờn x, y thỏa món phương trỡnh: x2 3x 1 y 2
b) Chứng minh rằng nếu mỗi số tự nhiờn a và b đều là tổng của hai số chớnh phương thỡ ab cũng
là tổng của hai số chớnh phương
a)
(2điểm
)
2x 2y 3 2x 2y 3 5
Lớ luận, lập bảng tỡm được cỏc cặp (x, y) là : (0; -1); (0; 1); (3; -1), (3; 1) 0.5 Vậy cỏc cặp số (x, y) cần tỡm là: (0; -1); (0; 1); (3; -1), (3; 1) 0.25
b)
(2điểm)
Vỡ a và b đều bằng tổng của hai số chớnh phương nờn ta cú thể viết:
a = m2 + n2, b = c2 + d2 (m, n, c, d là cỏc số nguyờn) 0.25
Ta cú: ab = (m2 + n2)(c2 + d2) = m2c2 + m2d2 + n2c2 + n2d2 0.5
= (m2c2+n2d2+2mcnd)+(n2c2+m2d2 – 2mcnd) 0.5
Vậy nếu mỗi số tự nhiờn a và b đều là tổng của hai số chớnh phương thỡ
Bài 2(4 điểm):
a Rỳt gọn A
b Tớnh giỏ trị của biểu thức A với x 4 7 và y 4 7
2) Đa thức f(x) khi chia cho x 5 được số dư là 14 và khi chia cho x 1 được số dư là 2
Tỡm đa thức dư trong phộp chia đa thức f(x) cho đa thức: x2 4x 5
1.a
0,25
xy
0,25
Trang 3 2 2
0,25
2
2
0,5
=
xy
0,25
1.b
(0.75điểm)
Ta có: x 4 7ĐKXĐ, y 4 7ĐKXĐ Thay vào biểu thức
A=
xy
ta có:
A=
0,25
Tính đúng được A =
2 3
Vậy với x 4 7; y 4 7 thì A =
2 3
0,5
2
(1,5điểm)
Vì f(x) chia cho x – 5 dư 14 nên f(5) = 14
Gọi thương và dư của phép chia f(x) cho x2 – 4x – 5 là g(x) và ax+b
ta có:
f(x) = (x2 – 4x – 5).g(x) + ax + b = (x – 5)(x + 1).g(x) + ax + b 0,25
Ta có hệ phương trình:
5a b 14
a b 2
Giải hệ được a = 2, b = 4
0,25
Vậy dư trong phép chia đa thức f(x) cho đa thức x2 – 4x – 5 là 2x + 4 0,25
Bài 3(4 điểm):
Cho phương trình (ẩn x): x2 – 2(m + 1)x + m2 – 4m + 7 = 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2|= 12
c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức: A = x12x225x x1 2
có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
a)
Ta có: a = 1; b = –2(m + 1) b’ = –(m + 1); c = m2 – 4m + 7
Vì a = 1 0 nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt Û ' >0
Hay (m+1)2 – (m2 – 4m + 7) > 0 Û m > 1
Vậy với m > 1 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
1,0
Û m 1
0,25
Trang 4Hai nghiệm của phương trình là x1, x2, theo Vi-ét ta có:
1 2
2
1 2
Ta có: |x1 – x2| = 12 Û (x1 – x2)2 = 144 Û x12x22 2x x1 2 144 0,25
Û (x1x )2 2 4x x1 2 144Þ [2(m+1)]2 – 4(m2 – 4m + 7) = 144 0,25
Û 4m2 + 8m + 4 – 4m2 + 16m – 28 = 144
Vậy m=7 thì phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2|= 12 0,25
c)
Theo câu b, phương trình có nghiệm khi m 1
Hai nghiệm của phương trình là x1, x2, theo Vi-ét ta có:
1 2
2
1 2
Ta có:
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
2 2
2
0,25
Vậy với m = 1 thì phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn Amin=28 0,25
Bài 4(6 điểm):
Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Vẽ đường kính AK của đường tròn tâm O
a) Chứng minh: AB.AC = AD.AK và SABC =
AB.BC.CA 4R b) Chứng minh: OA vuông góc với EF
c) Vẽ đường tròn (I) đi qua B, C và tiếp xúc với AB tại B Gọi M là giao điểm của cạnh
AC với đường tròn (I), N là giao điểm của đường thẳng AH và đường thẳng BI Chứng minh rằng bốn điểm A, B, N, M thuộc một đường tròn
Trang 5
N
M
K
F
E
D
C B
A
H
O
a)
+) Theo câu a ta có:
AD
suy ra ABC
AB AC BC
S
.
Vậy SABC =
AB.BC.CA 4R
1
Mà AKC KAC 90 0 AEF KAC 90 0 Vậy OA EF 1
c)
+) Chứng minh được EAF EHF 180 0 EAF MNB 180 0 đpcm 0,5
Bài 5(2 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A D là một điểm nằm trong tam giác đó sao cho CD=CA;
M là một điểm trên cạnh AB sao cho
2
N là giao điểm của MD và đường cao
AH của ABC Chứng minh DM = DN
S
Trang 6I N D
M
E
C B
A
Vẽ đường tròn (C,CA) cắt đường thẳng BD tại E
Þ BA là tiếp tuyến của đường tròn
Ta có: BA2 = BD.BE = BH.BC nên tứ giác DHCE nội tiếp
0,75
Þ BHD BEC CDE CHE AHD AHE Þ HA là phân giác của
góc DHE
Mà AH BC nên HA, HB tương ứng là phân giác trong và phân giác
ngoài của góc DHE do đó nếu I là giao của AH và BE thì
(*)
0,5
Mà theo giả thiết:
2
nên MN // AE
do đó:
;
0,5
Kết hợp với (*) ta có:
DM DN