1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuan 1 8

134 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Lớp 3 Tuần 1 8
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 284,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Luyện đọc theo vai - Giáo viên đọc mẫu lần hai nêu rõ từng lời nhân vật - Chia lớp làm 5 nhóm, yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm - Thi đọc theo vai - Nhận xét tuyên dương nhóm đọc t[r]

Trang 1

- HSCHT: Đọc đoạn 1, trả lời được câu hỏi 1

- HSHT: Đọc đúng, rành mạch, trả lời được các câu hỏi trong SGK

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Tranh chủ đề và tranh bài học, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài

b Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu nêu giọng đọc

- Đọc nối tiếp câu kết hợp sửa lỗi phát âm

cho học sinh

- Chia đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp hướng

dẫn ngắt nghỉ câu văn dài

- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải

- Học sinh chia 3 đoạn

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn theohàng ngang

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn theohàng dọc

Trang 2

đọc trước

- Đọc đồng thanh đoạn 1

c Tìm hiểu bài

- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời câu

hỏi

+ Nhà vua muốn tìm người như thế nào

để giúp nước?

+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?

+ Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

+ Chỉ có ai là không sợ ?

+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu

cầu điều gì ?

+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?

- Giáo viên chốt lại ý chính nêu qua nội

* Luyện đọc theo vai

- Giáo viên đọc mẫu lần hai nêu rõ từng

lời nhân vật

- Chia lớp làm 5 nhóm, yêu cầu học

sinh luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc theo vai

- Nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt

* Hướng dẫn kể chuyện

- Đưa ra tranh yêu cầu học sinh dựa vào

tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện

“Cậu bé thông minh”

- Giáo viên kể mẫu

- Đưa ra câu hỏi gợi ý học sinh kể theo

- Chốt lại nội dung bài, treo bảng phụ

nội dung bài gọi học sinh đọc

Trang 3

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

_

Tiết 4

TOÁN ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- HSCHT: Làm được bài tập 1, 2, 3

- HSHT: Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4

2 Kỹ năng

- Thực hiện thành thạo cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

3 Thái độ

- HS yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu…

2 Học sinh : SGK, vở học, vở bài tập Toán 3, bảng con.

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- CN, lớp

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra vở và đồ dùng học Tóan của

3 Bài mới

a a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

* Ôn tập về đọc, viết số

* HD HS làm bài tập Bài 1: Viết ( theo mẫu )

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Yêu cầu vài HS lên bảng điền và đọc kết quả

- HS đọc.

- 3 - 4HS lên bảng, lớp theo dõi

- HS đọc.

- 2 HS lên bảng thi đua điền số vào ô trống nhanh nhất Lớp theo dõi và

Một trăm sáu mươi mốt 161

Ba trăm năm mươi tư 35

Ba trăm linh bảy 307

Năm trăm năm mươi lăm 555 Sáu trăm linh một 601

Chín trăm hai mươi hai 922 Chín trăm linh chín 9

Trang 4

- GV nhận xét, đánh giá chung

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS đọc đề bài, nhận xét dãy số ở

câu a, b

- Yêu cầu cả lớp tiến hành điền các số còn

thiếu của các dãy số

- Tổ chức thi đua điền nhanh và đúng vào ô

- GV nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3: Điền dấu >, <, =

- Yêu cầu 2 HS lên bảng điền dấu thích hợp

và giải thích cách làm

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số

- Gọi HS nêu miệng số lớn nhất có trong

các số và giải thích vì sao lại biết số đó là

lớn nhất?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét,tuyên dương

4 Củng cố Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Tuyên dương những HS tích cực

- Dặn HS về làm lại các bài tập

- Chuẩn bị : Cộng, trừ các số có 3 chữ số

(không nhớ)

chọn ra bạn làm đúng và nhanh nhất: a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,

317, 318, 319

b) 400, 399, 398, 397, 396, 395,

394, 393, 392, 391

- NX bài bạn

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng thực hiện điền dấu

303 < 330 ; 30 +100 < 131

615 > 516 ; 410 – 10 < 400 + 1

199 < 200 ; 243 = 200 + 40 + 3

- 2 HS tìm và nêu số lớn nhất, bé nhất trong dãy số

+ Số lớn nhất là số: 735 + Số bé nhất là số: 142

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

_

Trang 5

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2016 Tiết 1

TOÁN CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn

về ít hơn

- HSCHT: Làm được BT1a,c Bài 2 Bài 3: Làm được câu lời giải

- HSHT: Làm được các bài tập 1a,c bài 2, bài 3

2 Kĩ năng

- Rèn cho học sinh làm các bài tập: tính nhẩm, đặt tính rồi tính,giải toán lời văn

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức học bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Bút, vở …

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm ra

nháp.Đọc các số sau: 606, 515

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1(a, c)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu HS thảo

luận nhóm làm bài

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 4 HS lên bảng làm, dưới lớp làm

732_ 511

418+ 201

395_

44

Trang 6

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 3

- Treo bảng phụ, gọi HS đọc bài toán

- HD HS làm bài

- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào

phiếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

4 Củng cố Dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Dặn HS về chuẩn bị bài sau

768 221 619 351

- HS nêu - HS nghe - Lớp nêu lại - HS đọc - HS thực hiện: Bài giải Khối lớp Hai có số học sinh là: 245-32=213(học sinh) Đáp số: 213 học - HS nghe V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

Tiết 2

CHÍNH TẢ CHÍNH TẢ - NGHE VIẾT CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe viết chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- HSCHT: Viết được bài chính tả

- HSHT: Làm đúng bài tập 2a; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng bài tập 3

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tập nghe viết đúng bài chính tả và làm bài tập phân biệt l/n Phân biệt viết chữ và tên chữ cái cho HS

3 Thái độ

- HS tích cực học bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở chính tả,VBT

Trang 7

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên viết các từ: đôi đũa, dịu

dàng, lớp viết bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn viết chính tả

*HĐ 1: Tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Treo bảng phụ, GV đọc

- Gọi HS đọc lại

+ Nhà vua thử tài cậu bé lần hai bằng

cách nào? Cậu bé đã làm thế nào để

đáp lại vua?

+ Qua đoạn văn trên ta thấy cậu bé là

người như thế nào?

*HĐ 2: Hướng dẫn viết chính tả

+ Đoạn văn gồm mấy câu?

+ Lời nói của cậu bé được đặt sau

những dấu câu nào?

+ Những từ nào trong bài chính tả

được viết hoa?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS nêu một số từ khó viết

- Cho HS đọc và viết vào bảng con các

từ đó kết hợp sửa lỗi cho HS

*Viết chính tả

- Đọc cho HS nghe viết chính tả

- Theo dõi, uốn nắn HS

- Dấu hai chấm, dấu gạch ngang

- Hôm, Cậu, Xin, Đức Vua

- HS: mâm, sứ giả, Đức Vua, rèn

Trang 8

- Chia lớp làm 3 nhóm, yêu cầu HS thảo

luận làm bài

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương

nhóm làm tốt

4 Củng cố Dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện

- HS nêu:

ă â

- HS nghe

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

……… _

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2016 Tiết 1

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Biết giải bài toán về Tìm x, giải toán có lời văn (có một phép trừ)

- HSCHT làm các bài tập 1,2a, bài 3: câu lời giải và xác định phép tính

- HSHT: Làm các bài tập 1,2,3 SGK

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng làm các bài tập dạng: Đặt tính rồi tính, tìm x, giải toán có lời văn

3 Thái độ

- HS tích cực làm bài tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Đồ dùng học tập

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS lên bảng đặt tính rồi tính :

234+120, 786-235, lớp làm vào vở

- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt

- HS thực hiện

- HS nghe

Trang 9

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm

- Gọi 3HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chữa bài,nhận xét tuyên dương HS

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần

và kết quả của phép cộng và phép trừ

- Yêu cầu HS làm vào phiếu, gọi 2 HS lên

bảng làm

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương

Bài 3

- Treo bảng phụ gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích và cách giải

bài toán

- Gọi 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương HS

4 Củng cố Dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về chuẩn bị bài sau

- HS nghe

- HS đọc

- HS nghe

- HS thực hiện

- HS nêu

- HS nêu

- HS thực hiện

x=344+125 x=266-1 x=4695 x=141

- HS nghe

- HS thực hiện:

Bài giải Đội đồng diễn thể dục đó có số nữ là:

285-140=145(nữ) Đáp số: 145 nữ

- HS nghe

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

_

Tiết 4

TẬP ĐỌC HAI BÀN TAY EM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Trang 10

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ.

- Hiểu nội dung bài : Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn những khổ thơ

cần hướng dẫn hướng dẫn luyện đọc và học thuộc lòng

- Học sinh: SGK, vở, xem bài trước ở nhà

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân , nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 học sinh nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn

câu chuyện : “Cậu bé thông minh” và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu bài thơ

- Yêu cầu HS nêu các từ khó đọc GV chốt lại

các từ khó đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

- Giáo viên gọi từng dãy đọc câu thơ hết bài

- Giáo viên nhận xét từng HS về cách phát âm,

cách ngắt, nghỉ hơi đúng, tự nhiên và thể hiện

Tay em chải tóc /Tóc ngời ánh mai //

- Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ: siêng năng,

Trang 11

- Giáo viên cho học sinh đọc theo nhóm đôi.

- GV gọi từng tổ, mỗi tổ đọc tiếp nối 1 khổ thơ.

- Cho cả lớp đọc bài thơ.

- Nhận xét

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm khổ 1

+ Hai bàn tay của bé được so sánh với gì ?

- Giáo viên nói thêm cho học sinh hiểu : hình

ảnh so sánh rất đúng và rất đẹp

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm, thảo luận

nhóm đôi khổ 2, 3, 4, 5

+ Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào ?

- Gọi đại diện học sinh các nhóm trả lời.

- Giáo viên chốt ý :

+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé : hoa kề bên

má, hoa ấp cạnh lòng

+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc

+ Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho

những hàng chữ nở hoa trên giấy

+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với

đôi tay như với bạn

+ Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?

- GV chốt

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm cả bài thơ,

thảo luận nhóm đôi và trả lời :

+ Bài thơ này nói lên điều gì ?

- Cho HS đọc lại nội dung chính

* Học thuộc lòng bài thơ

- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 khổ thơ, cho HS đọc

- Giáo viên xóa dần các từ, cụm từ chỉ để lại

những chữ đầu của mỗi khổ thơ như :

+ Khổ 2: hai bàn tay lúc nào cũng ởbên em, cả khi em ngủ

+ Khổ 3: hình ảnh rất đẹp : răngtrắng hoa nhài, tóc ngời ánh mai.+ Khổ 4: hình ảnh bàn tay làm nởhoa trên giấy là hình ảnh rất đẹp.+ Khổ 5: hình ảnh bạn nhỏ thủ thỉcùng đôi bàn tay là hình ảnh rất vui,rất thú vị

Trang 12

Hai Như Hoa Cánh / Đêm Hai Hoa

-Hoa, …

- Giáo viên gọi từng dãy học sinh nhìn bảng

học thuộc lòng từng dòng thơ

- Gọi học sinh học thuộc lòng khổ thơ

- GV tiến hành tương tự với 3 khổ thơ còn lại

- Giáo viên cho học sinh thi học thuộc lòng bài thơ

- GV cho lớp nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng cả bài thơ

- Chuẩn bị bài : “Ai có lỗi ?”

- Đồng thanh

- Cá nhân

- HS Học thuộc lòng theo sự hướng dẫn của GV

- 2 - 3 học sinh thi đọc

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe và ghi nhớ

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2016 Tiết 1

TOÁN CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng

chục hoặc sang hàng trăm)

- Tính được độ dài dường gấp khúc

- HSCHT: làm bài tập 1 cột (1,2,3), bài 2(cột 1,2,3)

- HSHT: Làm các bài tập 1 (cột 1,2,3), bài 2(cột 1,2,3) bài 3a, bài 4 SGK

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng làm bài tập cho HS dạng tính cộng theo hàng dọc, đặt tính rồi tính, tính độ dài đường gấp khúc

3 Thái độ

- HS hứng thú học bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Bút, vở

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh

Trang 13

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính,

lớp làm ra nháp 721+25, 723+204

- Chữa bài nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu lại cách làm

+ Phép cộng này có nhớ hay không?

Nhớ từ hàng nào sang hàng nào?

256+162=?

- Gọi HS đọc

- Để tìm được kết quả ta làm thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính rồi tính,

- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và

khác nhau giữa hai ví dụ trên

+ 25 746

723+ 204 927

- HS nêu: 435+127

- 1 HS lên thực hiện:

435+ 127

Trang 14

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hỏi: bài gồm mấy yêu cầu ? Đó là

những yêu cầu gì?

- Hướng dẫn cách làm

- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS nêu cách làm, chữa bài

nhận xét tuyên dương HS

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Bài tập cho ta biết cái gì? Yêu cầu đi

417+ 168 585

555+ 209 764

256+ 182438

452+ 361 813

166+ 283 449

256+ 70326

- HS thực hiện: Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137=263 (cm) Đáp số: 263cm

Trang 15

………

………

………

………

Tiết 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ

- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích

- HSCHT: Làm bài tập 1,2

- HSHT: Làm bài 1, 2, 3

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng làm bài tập cho HS dạng tìm các từ chỉ sự vật, tìm sự vật được so sánh với nhau

3 Thái độ

- HS có ý thức học bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ

2 chuẩn bị của học sinh: VBT, bút.

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:(HS chưa hoàn thành yêu cầu

đọc các câu văn, thơ)

- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc bài thơ

- Hướng dẫn HS làm

- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào

VBT

- Chữa bài, nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2

Hoạt động của học sinh

- HS nghe

- HS đọc: Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật…

- HS đọc: Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài…

- HS nghe

- HS thực hiện: tay, răng…

- HS nghe

Trang 16

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV làm mẫu

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu HS

thảo luận làm bài

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Chữa bài nhận xét, tuyên dương

nhóm làm tốt

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào

VBT

- Nhận xét, tuyên dương HS

4 Củng cố Dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ,

- Về chuẩn bị bài sau

- HS đọc: Ghi những sự vật được so sánh…

- HS theo dõi

- HS thảo luận nhóm làm bài

- Đại diện nhóm nêu: a) Sự vật A là Hai bàn tay em, Sự vật B là hoa đầu cành…

- HS nghe

- HS đọc: Trong những hình ảnh so sánh

ở bài 2…

- HS nghe

- HS thực hiện

- HS nghe ,trả lời

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

_

Tiết 4

CHÍNH TẢ - NGHE VIẾT CHƠI CHUYỀN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ

- Điền đúng các vần ao/oao vào chỗ trống

- HSCHT : Viết bài

- HSHT: Viết đúng, đẹp bài chính tả Làm bài 2, 3a

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng làm bài tập dạng phân biệt vần ao/oao, tìm từ chưa tiếng bắt đầu bằng l/n cho HS

3 Thái độ

- HS hứng thứ học bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở viết, VBT

Trang 17

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS lên bảng điền vào chỗ chấm l/n?

…ục nịch, …ênh khênh, lớp làm bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn viết chính tả

*HĐ 1: Tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Treo bảng phụ, GV đọc, gọi HS đọc lại

- Đưa ra câu hỏi về nội dung bài, gọi HS trả

lời, chốt lại

*HĐ 2: Hướng dẫn cách trình bày

+ Bài thơ gồm mấy khổ thơ? Mỗi khổ gồm

mấy câu thơ? Mỗi câu gồm mấy chữ?

+ Các chữ đầu dòng thơ viết thế nào?

+ Trong bài gồm những dấu câu nào?

+ Khi trình bày thể thơ ba chữ ta lùi vào

mấy ô cho đẹp? Khi viết hết một khổ sang

khổ hai ta trình bày thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc một số từ khó viết cho HS viết bảng

con, gọi 1HS lên bảng viết

- Nhận xét, tuyên dương HS

*HĐ 3: Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết bài

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Gọi vài HS nộp vở, nhận xét

c Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào VBT, 1HS lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương HS

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- HS thực hiện: nục nịch, lênh khênh

- HS đọc

- HS nghe trả lời câu hỏi

- HS trả lời 2 khổ thơ, khổ 1có 8 câu, khổ 2 có 10 câu, mỗi câu gồm

- HS nghe viết bài

- HS soát lại bài

- HS thảo luận nhóm làm bài

- HS nêu: lành, nổi, liềm

Trang 18

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt

4.Củng cố Dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ,

- Về chuẩn bị bài sau

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

……… ………

Thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2016 Tiết 2 TOÁN LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức - Biết thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ1lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) - HSCHT làm bài 1,2 - HSHT: Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK 2 Kĩ năng - Rèn cho HS cách đặt tính rồi tính, giải toán dựa vào tóm tắt, tính nhẩm 3 Thái độ - HS có ý thức tự học II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập 2 Chuẩn bị của học sinh :Vở, bút III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - Cá nhân ,nhóm, lớp IV TIẾN TRÌNH DẠI HỌC Hoạt động của giáo viên 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ - Gọi hai học lên bảng đặt tính rồi tính, lớp làm ra nháp: 333+47; 60+360 - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt 3 Bài mới a Giới thiệu bài b Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 - Gọi HS đọc yêu cầu Hoạt động của học sinh - HS thực hiện 333 + 47

380 60 + 360 420

- HS đọc: Tính

Trang 19

- Yêu cầu 4HS lên bảng làm, lớp làm vào

phiếu

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm

- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS đọc thành bài toán hoàn chỉnh

- HDHS làm bài

- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp làm 3 nhóm yêu cầu HS thảo luận

làm bài

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt

4 Củng cố Dặn dò

- Nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về chuẩn bị bài sau

- 4HS lên bảng thực hiện : 367

+ 120 487

487 + 302 789

85

+ 72

157 108 + 75

183 - HS nêu - HS nghe - HS đọc - HS nghe - HS thực hiện: 367 + 125 492 487 + 130 617 93

+ 58

151 168 + 503 671 - Giải bài toán theo tóm tắt sau

- HS đọc - HS nêu - HS thực hiện:

Bài giải Số lít dầu cả hai thùng có là : 125 + 135 = 260 ( lít )

Đáp số: 260 lít dầu - HS đọc - HS thảo luận làm bài 310 + 40 = 350 400 + 50 = 450 150 + 250 = 400 305 + 45 = 350 - HS trình bày - HS nghe - HS nghe V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

Trang 20

Tiết 3

TẬP LÀM VĂN NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG

ĐIỀN VÀO TỜ GIẤY IN SẴN

I MỤC TIÊU

1 Kiên thức

- Trình bày được một số thông tin về tổ chức Đội TNTPHCM

- Điền đúng nội dung vào mẫu đôn xin cấp thẻ đọc sách

- Yêu thích tham gia các hoạt động Đội

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: VBT Tiếng Việt

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, lớp

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập

của học sinh

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 2 học sinh đọc bài tập

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu về tổ chức

của Đội TNTPHCM

- Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm để trả

lời câu hỏi

- Gọi đại diện từng nhóm nói về tổ chức

- Những đội viên đầu tiên của đội là ai?

- Đội được mang tên Bác khi nào ?

Hoạt động của học sinh

- Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về

sự chuẩn bị của các tổ viên

- Đội thành lập vào ngày 15 / 5 /

1941 tại Pác Pó tỉnh Cao Bằng vớitên gọi ban đầu là Đội …quốc Lúcđầu có 5 đội viên đội trưởng làNông Văn Dền (Kim Đồng), Nông

Trang 21

Bài 2

- Gọi 1 học sinh đọc bài tập

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập

- Hướng dẫn học sinh về đơn xin cấp thẻ

đọc sách gồm các phần như SGK

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- Gọi 2 học sinh nhắc lại bài viết

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố Dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà chuẩn bị tốt cho

tiết sau

Văn Thàn, (Cao Sơn) Lí Văn Tịnh (Thanh Minh) Lí Thị Mì (Thủy Tiên) Lí Thị Xậu (Thanh Thủy).Đội mang tên Bác vào ngày 30/01/1970

- Một học sinh đọc bài

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm Thực hành điền vào mẫu đơn in sẵn

- Ba học sinh đọc lại đơn

- Lớp theo dõi đánh giá bài bạn theo

sự gợi ý của giáo viên

- Hai đến ba học sinh nhắc lại nội dung bài học và nêu lại ghi nhớ về

“Tập làm văn viết đơn”

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

_ Tiết 4 TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA A I MỤC TIÊU 1 Kiến thức - Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V, D (1 dòng) ; viết đúng cụm từ Anh hùng lực lượng vũ trang, (1 dòng) và câu văn dài : Anh hùng dân tộc Mông (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ 2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng viết đúng cỡ chữ độ cao, độ rộng con chữ cho HS 3 Thái độ - HS có ý thức viết bài II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Chuẩn bị của giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh: Vở tập viết, bút, bảng con

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS nêu các chữ hoa đã học

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS viết bài

* HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ hoa

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ?

+ Các chữ hoa cao mấy ô li ? Nêu độ rộng các

chữ hoa trên ?

- Nhận xét kết luận

- GV viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết

- Gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

+ Cụm từ gồm mấy tiếng ? Đó là những tiếng nào ?

+ Chữ nào được viết hoa ?

+ Những chữ nào có độ cao 2,5li ? Các chữ

còn lại cao mấy li ? Khoảng cách giữa các

tiếng bằng chừng nào ?

- GV viết mẫu tiếng Anh

- Gọi 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

+ Chữ nào được viết hoa? Chữ A, M cao mấy

li? Những chữ nào có cùng độ cao với chữ A,

M? Các chữ còn lại cao mấy li? Khoảng cách

giữa các chữ bằng chừng nào ?

- Gọi 2 HS lên bảng viết cụm từ (Anh hùng, dân

tộc Mông), lớp viết bảng con

- Nhận xét sửa cho HS

* Hướng dẫn viết vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết

- Yêu cầu HS viết bài

- Theo dõi uốn nắn HS

- Thu vở 1 số em, nhận xét sửa lỗi cho HS

Trang 23

- Nhận xét giờ

- Về chuẩn bị bài sau

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

_

- HSCHT yêu cầu đọc trơn chậm từng tiếng

- HSHT: Trả lời được các CH trong SGK

- HS biết quý trọng những người bạn có những đức tính và hành động tốt với bạn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, bảng phụ, tranh

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân ,nhóm, lớp

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ:

" Hai bàn tay em"

+ Bài thơ đã cho ta thấy điều gì ?

- HS đọc

- Hai bàn tay đẹp, có ích, đáng yêu

Trang 24

- Nhận xét, tuyên dương HS.

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

- Đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp

hướng dẫn ngắt nghỉ câu văn dài:

" Tôi đang nắn nót viết từng chữ/ thì

Cô- rét - ti chạm vào khuỷu tay tôi,/

làm cho cây bút / nghuệch ra một

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?

+ Vì sao En - ri - cô hối hận muốn xin

lỗi Cô - rét - ti?

+ Hai bạn đã làm lành với nhau như

- Cô - rét - ti vô ý chạm khuỷu tay vào

En - ri - cô viết hỏng En - ri -cô giậnbạn Để trả thù, En - ri - cô đã dẩy Cô -Rét - ti làm hỏng trang viết của Cô - rét - ti

- Vì En - ri - cô bình tĩnh suy nghĩ lại là

Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷutay mình

- Tan học, thấy Cô - rét - ti đi theo mình,

En - ri - cô nghĩ là bạn định đánh mìnhnên rút thước cầm tay Nhưng Cô - ret - titươi cười hiền hậu, đề nghị "Ta lại thânnhau như trước đi" khiến En- ri - cô ngạcnhiên và ôm chầm lấy bạn

- Bố đã mắng En - ri - cô là người có lỗi

đã không xin lôi mà còn rút thước doạbạn

- Lời trách của bố đúng vì người có lỗi

Trang 25

+ Cô - rét - ti đáng khen vì cậu biết quýtrọng tình bạn.

- HS nghe

TIẾT 2

* Luyện đọc lại

- GV đọc bài lần 2 nêu rõ giọng đọc

+ Câu chuyện có mấy nhân vật?

- Yêu cầu HS luyện đọc theo phân vai

+ ri-cô ngồi học cạnh ai? Một lần

En-ri-cô đang viết thì xảy ra chuyện gì?

Cô-rét- ti đã nói với bạn ra sao? En- ri- cô

vẫn bực và nghĩ về bạn mình thế nào?

- Các đoạn còn lại kể tương tự

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ kể

theo nhóm đôi 1 đoạn câu chuyện

- Gọi 3 HS thi kể trước lớp, mỗi HS kể 1

đoạn

- Nhận xét, tuyên dương HS

4 Củng cố Dặn dò

- Chốt lại nội dung bài

+ Trong lớp ta, em nào đã biết nhường

+ Thể hiện: Giọng kể có tự nhiên

- HS trả lời

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Trang 26

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chụchoặc ở hàng trăm.)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở, bút

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính,

lớp làm ra nháp: 645 + 302;

726 + 140

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

726+140866

Trang 27

215217

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS làm vào vở, gọi 3 HS

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm vào phiếu, gọi 3

HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Nhân xét, tuyên dương HS

- Yêu cầu HS so sánh bài 1 với bài 2

viết 7 nhớ 1

+ 1 thêm 1 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1nhớ 1

Trang 28

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn(có một phép cộng hoặc một phép trừ)

2 Kĩ năng

- Rèn cho HS kĩ năng đặt tính và tính, điền số bị trừ, số trừ, hiệu vào ô trống và

giải toán có lời văn dựa vào tóm tắt

- HSCHT làm cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ, bài 2a

- HSHT: Làm các bài tập bài 1, bài 2a, bài 3 cột 1,2,3, bài 4

3 Thái độ

- HS có ý thức học tập tốt.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở, bút

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

Trang 29

- Cá nhân ,nhóm, lớp

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

3 Dạy học bài mới

* Giới thiệu bài

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm, lớp làm

phiếu bài tập

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2a: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán và gọi

1 HS lên bảng giải, lớp làm vở

- HS hát bài: Đàn gà con

- HS thực hiện:

694- 237 457

555-160395

868- 528 340

387- 58 329

100- 75 25

660251409

Trang 30

Tóm tắt:

Ngày thứ nhất : 415 kg gạo

Ngày thứ hai : 325 kg gạo

Cả hai ngày : … kg gạo?

Cả hai ngày bán được số kg gạo là:

- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu (BT2)

- HSCHT viết 3 câu đoạn 3

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ: ngọt

ngào, mèo kêu ngoao ngoao

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn viết chính tả

* Hướng dẫn tìm hiểu nội dung đoạn viết

- 2 HS lên bảng viết

- HS nghe

Trang 31

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả?

+ Tên riêng nước ngoài viết hoa như thế nào?

* Thu vở, chữa bài

- GV đọc bài cho HS soát lỗi

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm phiếu bài tập

- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại

Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xinlỗi bạn nhưng khong đủ can đảm

- HS nghe viết bài vào vở

- HS soát bài

- HS nghe

- HS đọc

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm làm bài

a Từ chứa vần “ uêch”: nghuệchngoạc, rỗng tuếch, bộc buệch, tuếchtoác, khuếch khoác, trống huếch trốnghoác,

b Từ chứa vần " uyu": khuỷu tay,khuỷu chân, khúc khuỷu

- HS nghe

- HS đọc

- 1HS lên bảng, lớp làm phiếu + cây sấu, chữ xấu

+ san sẻ, xẻ gỗ + xắn tay áo, củ sắn

Trang 32

Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2016 Tiết 1

TẬP ĐỌC

CÔ GIÁO TÍ HON

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảmyêu quý cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo

- HS yêu quý thầy, cô giáo.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK ,bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm, lớp

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS kể lại 1 đoạn câu chuyện"

Ai có lỗi? "

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu nêu giọng đọc

- Đọc nối tiếp câu sửa lỗi phát âm cho

HS(đọc 2 lần)

- Chia đoạn

+ Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp hương

+ Đoạn 1: Từ đầu đến " chào cô"

+ Đoạn 2:Tiếp đến" Đánh vần theo"+ Đoạn 3: Đoạn còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn theo hàng ngang

Trang 33

dẫn ngắt nghỉ câu văn dài.

- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn lần 3 kiểm tra 2 lần

- Cho lớp đọc đồng thanh đoạn 2,3

c Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc bài

- Yêu cầu lớp đọc thầm trả lời câu hỏi ?

Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?

+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm em

- Về chuẩn bị bài sau

- HS đọc nối tiếp đoạn theo hàng dọc

- 3 HS nối tiếp đọc bài

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS đọc

- Lớp đọc thầm

- Các bạn nhỏ chơi trò chơi dạy học:

Bé đóng vai cô giáo, các em Bé đóngvai học trò

- Thích cử chỉ của Bé ra vẻ người lớn.Bắt chước cô giáo dạy học

- Đám học trò làm y hệt như học tròthật: đứng dậy, khúc khích cười chào

cô, ríu rít đánh vần theo cô… Mỗingười một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh,đáng yêu: thằng Hiển ngọng líu, cáiAnh hai má núng nính,Cái Thanh mắt

Trang 34

1 Kiến thức

- Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn(có một phép nhân)

- HCSHT: Làm bài 1, 2(a, c), 3

- HSHT: Làm các bài tập bài 1, bài 2 a,c, bài 3, bài 4 SGK

2 Kĩ năng

- Rèn cho HS cách tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức, tính chu vi hình tam giác

và giải toán lời văn

3 Thái độ

- HS có ý thức học tập tốt

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở, bút

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân , lớp

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính,

lớp làm ra nháp: 727-272 ; 404-184

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu a

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố

bạn”.GV nêu tên trò chơi, cách chơi ,

luật chơi

- Cho HS chơi

- Nhận xét, tuyên dương HS chơi tốt

b) Gọi HS đọc yêu cầu

404-184220

Trang 35

b)2 x 2 x9=4x9 =36

- HS đọc

- HS thực hiện

Bài giảiTrong phòng ăn có số cái ghế là:

4 x 8 = 32 (cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế

- Cách 2: Chu vi hình ABC là:

100 x 3 = 300 (cm) Đáp số: 300 cm

- HS nghe

V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Trang 36

- HS có ý thức viết bài

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Mẫu chữ hoa, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Vở tập viết, bút

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS viết : Vừ A Dính, Anh

hùng, lớp viết bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn viết chữ hoa

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ?

+ Các chữ hoa cao mấy ô li ? Nêu độ

+ Chữ nào được viết hoa ?

+ Những chữ nào có độ cao 2,5li ? Các

chữ còn lại cao mấy li ? Khoảng cách

giữa các tiếng bằng chừng nào ?

- GV viết mẫu tiếng Ăn

- Gọi 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

+ Chữ nào được viết hoa? Chữ Ă cao

mấy li? Những chữ nào có cùng độ cao

với chữ Ă? Các chữ còn lại cao mấy li?

Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

- Gọi 1 HS lên bảng viết cụm từ Ăn

thắng cố, lớp viết bảng con

- Nhận xét sửa cho HS

d Hướng dẫn viết vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết

- Yêu cầu HS viết bài

Trang 37

- Theo dõi uốn nắn HS

- Thu vở 1 số em, nhận xét sửa lỗi cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu thảo luận

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập.

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

Trang 38

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào phiếu

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu HS

thảo luận làm bài

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 3

- Gọi HS đọc bài toán

- HDHS làm bài

- Gọi 1HS lên giải, lớp làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương

Tiết 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 39

TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1

- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì, con gì ) ? là gì ? (BT2)

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT3)

- HSCHT chỉ yêu cầu đọc các câu văn, thơ trong bài Làm BT 1

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: VBTTV, bút

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên tìm những sự vật được

so sánh với nhau trong câu: Mặt biển

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu HS

thảo luận nhóm làm bài

- Gọi đại diện nhóm trình bày

Trang 40

- Hướng dẫn HS làm

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào

phiếu học tập

- Chữa bài, nhận xét tuyên dương HS

Bài 3: Đặt câu hỏi cho các bộ phận…

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bộ phận trả lời câu hỏi: Ai (cái

gì, con gì)?

Bộ phận trả lời câu hỏi : Là gì?

a) Thiếu nhi là măng non của

Thứ sáu ngày 2 tháng 9 năm 2016

NGHỈ LỄ _ TUẦN 3

Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016

KHAI GIẢNG _

Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016 Tiết 1 + 2

TẬP ĐỌC+ KỂ CHUYỆN CHIẾC ÁO LEN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi 2HS lên bảng đặt tính rồi tính, lớp làm ra nháp 721+25, 723+204 - giao an lop 3 tuan 1 8
i 2HS lên bảng đặt tính rồi tính, lớp làm ra nháp 721+25, 723+204 (Trang 13)
-1 HS lên bảng giải, lớp làm vở                        Bài giải: - giao an lop 3 tuan 1 8
1 HS lên bảng giải, lớp làm vở Bài giải: (Trang 30)
- Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5 - giao an lop 3 tuan 1 8
hu ộc các bảng nhân 2,3,4,5 (Trang 34)
-Yêu cầu 2HS lên bảng làm, lớp làm - giao an lop 3 tuan 1 8
u cầu 2HS lên bảng làm, lớp làm (Trang 35)
+ Nêu cách tính chu vi của một hình? - Nhận xét tiết học - giao an lop 3 tuan 1 8
u cách tính chu vi của một hình? - Nhận xét tiết học (Trang 44)
- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT - Nhận xét, tuyên dương HS - giao an lop 3 tuan 1 8
i 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT - Nhận xét, tuyên dương HS (Trang 52)
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - giao an lop 3 tuan 1 8
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC (Trang 62)
- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - giao an lop 3 tuan 1 8
i 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở (Trang 65)
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - giao an lop 3 tuan 1 8
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC (Trang 66)
* Học thuộc bảng nhân 6 - Cho HS đọc bảng nhân 6  - giao an lop 3 tuan 1 8
c thuộc bảng nhân 6 - Cho HS đọc bảng nhân 6 (Trang 68)
- Gọi 1HS lên tìm hình ảnh so sánh trong câu thơ sau, lớp làm ra nháp - giao an lop 3 tuan 1 8
i 1HS lên tìm hình ảnh so sánh trong câu thơ sau, lớp làm ra nháp (Trang 72)
- Treo bảng phụ, GV đọc, gọi HS đọc lại - Đưa ra câu hỏi về nội dung bài, gọi  HS trả lời, chốt lại - giao an lop 3 tuan 1 8
reo bảng phụ, GV đọc, gọi HS đọc lại - Đưa ra câu hỏi về nội dung bài, gọi HS trả lời, chốt lại (Trang 76)
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - giao an lop 3 tuan 1 8
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC (Trang 82)
- Gọi 4HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - giao an lop 3 tuan 1 8
i 4HS lên bảng làm, lớp làm vào vở (Trang 83)
- Gọi 4HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu - giao an lop 3 tuan 1 8
i 4HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu (Trang 87)
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bảng chia 6  - giao an lop 3 tuan 1 8
i 2 học sinh lên bảng đọc bảng chia 6 (Trang 90)
- Gọi học sinh lên bảng tìm những từ chỉ gộp những người trong gia đình, lớp làm ra nháp - giao an lop 3 tuan 1 8
i học sinh lên bảng tìm những từ chỉ gộp những người trong gia đình, lớp làm ra nháp (Trang 91)
- Gọi 3HS lên bảng làm, lớp làm VBT - giao an lop 3 tuan 1 8
i 3HS lên bảng làm, lớp làm VBT (Trang 92)
- Treo bảng phụ gọi HS đọc yêu cầu bài và gợi ý - giao an lop 3 tuan 1 8
reo bảng phụ gọi HS đọc yêu cầu bài và gợi ý (Trang 96)
- GV viết mẫu tiếng Chợ lên bảng - giao an lop 3 tuan 1 8
vi ết mẫu tiếng Chợ lên bảng (Trang 98)
-2 HS lên bảng tìm 1/2 của 28 kg; 1/6 của 48m. - giao an lop 3 tuan 1 8
2 HS lên bảng tìm 1/2 của 28 kg; 1/6 của 48m (Trang 101)
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - ĐT 1: Viết được bài chính tả - giao an lop 3 tuan 1 8
ghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - ĐT 1: Viết được bài chính tả (Trang 103)
-3 HS lên bảng, lớp làm phiếu 1 - giao an lop 3 tuan 1 8
3 HS lên bảng, lớp làm phiếu 1 (Trang 107)
-HS luyện trên bảng con - HS nêu từ ứng dụng - HS nghe - giao an lop 3 tuan 1 8
luy ện trên bảng con - HS nêu từ ứng dụng - HS nghe (Trang 108)
2. Chuẩn bị của HS: VBT, bảng con. - giao an lop 3 tuan 1 8
2. Chuẩn bị của HS: VBT, bảng con (Trang 109)
-Yêu cầu HS quan sát hình SGK. - Cho HS nêu miệng kết quả. - GV nhận xét, chữa bài - giao an lop 3 tuan 1 8
u cầu HS quan sát hình SGK. - Cho HS nêu miệng kết quả. - GV nhận xét, chữa bài (Trang 110)
- GV giới thiệ uô chữ trên bảng - Tổ chức trò chơi giải ô chữ - Phổ biến cách chơi - giao an lop 3 tuan 1 8
gi ới thiệ uô chữ trên bảng - Tổ chức trò chơi giải ô chữ - Phổ biến cách chơi (Trang 111)
2. Chuẩn bị của HS: VBT, bảng con. - giao an lop 3 tuan 1 8
2. Chuẩn bị của HS: VBT, bảng con (Trang 112)
-1 HS lên bảng, lớp làm vở - giao an lop 3 tuan 1 8
1 HS lên bảng, lớp làm vở (Trang 114)
- Giáo viên: Bảng phụ bài toán. - Học sinh : Đồ dùng học tập. - giao an lop 3 tuan 1 8
i áo viên: Bảng phụ bài toán. - Học sinh : Đồ dùng học tập (Trang 126)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w