ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II I/ Phần trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng... Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 5 chiều dài[r]
Trang 1I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 45 ? (0,5 điểm)
12
16
Câu 2: Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 37 ? (0,5 điểm)
8
14
Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số 34 ; 77 ; 32 ; 43 là : (0,5 điểm)
4
3
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m 2 6cm 2 = cm 2 là: (0,5 điểm)
Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm)
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 = 16 là : (0,5 điểm)
A 24 B.2 2 C 28 D 26
Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là : (0,5 điểm)
2
3 ; 42 ; 56
Câu 8 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0,5 điểm)
A AH và HC ; AB và AH
B AB và BC ; CD và AD A B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trang 2C AB và DC ; AD và BC
D AB và CD; AC và BD
C H D II/ Phần tự luận: (6 điểm) Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm) 2 9 :
3 7 :
5 8 :
5 4 :
Bài 2 : (1 điểm)
a) 127 137 b) 1018 1118 c) 58 10
16 d) 1 7071 Bài 3: Tính (2 điểm) a) 157 + 45 = b) 45×5 8 =
c ) 32−3 8 = d) 12:2 5 =
Bài 4: Tìm X: (1 điểm) a/ X + 34= 5 3
b/ X - 32= 7 2
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 35 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó (1 điểm) Bài giải ………
………
<
>
=
Trang 3………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Phần tự luận: (6 điểm)
Trang 4Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
2
3
7 : Ba phần bảy (0,25 điểm)
5
5
Bài 2 : (1 điểm)
a) 127 > 137 (0,25 điểm) b) 1018 < 1118 (0,25 điểm)
c) 58= 10
16 (0,25 điểm) d) 1> 7071 (0,25 điểm) Bài 3: Tính (2 điểm)
a) 157 + 45 = 157 + 12
15=
17
b) 45×5
8=
4 x 5
5 x 8=
20
40=
1
c ) 32−3
8 = 16 −924 = 7
d) 12:2
5 = 12 x5
2=
5
Bài 4: Tìm X: (1 điểm)
a/ X + 34= 5
3 (0,5
điểm)
X = 53−3
4
X = 1112
b/ X - 32= 7
2 (0,5 điểm)
X = 72−2
3
X = 176
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 35 chiều dài Tính chu vi va dien tich mảnh vườn đó (1 điểm)
Bài giải
Chu vi mảnh vườn là : (0,25 điểm)
( 60 + 36 ) x 2 = 192 ( m ) (0,5 điểm)
Đáp số: 192 m (0,25 điểm)
<
>
=