-HS hiểu nhận biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong trường hợp đơn giản.. - Tìm được ƯCLN của các số.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Dấu hiệu
chia hết cho 2,
5, 3, 9
HS nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 1
số Biết tìm điều kiện 1 số chia hết cho 1 số.
Biết sử dụng kiến thức về dấu hiệu chia hết để tìm 1
số thỏa điều kiện
5
2 0,5
2 0,5
1 1
20 %
2 Số nguyên
tố, Bảng số
nguyên tố
- Phân tích
một số ra thừa
số nguyên tố
-Nhận biết được
số nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết nhận ra một số nguyên tố trong trường hợp đơn giản
-HS hiểu nhận biết phân tích một
số ra thừa số nguyên tố trong trường hợp đơn giản
3 1,5
3 Ước chung,
ƯCLN;
BC; BCNN.
Nhận ra tất cả các ước của một số.
Nhận ra BCNN của các số
- Tìm được ƯCLN của các số
-Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố có liên quan
6
4 Tính chất
chia hết của 1
tổng
Nhận biết ; biết xác định
1 tổng có chia hết cho 1
số không.
2 0,5
1 0,25
1
0,25
5%
Trang 2Câu Đúng / Sai
a/ Nếu a m và bm thì (a+b) m b/ Số 240 chia hết cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9 c/ 60 BC(2,3,5,6)
d/ Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó cũng chia hết cho 3
Câu 2 (0,5đ): Điền vào chỗ trống
a Ư(20) =
b Tổng 18 + 15 ………cho 3
Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng
1/ Số 17820 chia hết cho:
A 2 B.3 và 9 C.5 D Cả 2;3;5; 9
2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là:
A 23.3.5 B 8.3.5 C 23.15 D.22.32.5
3/ BCNN (10,28,140 ) là:
A 280 B 140 C 28 D 10
4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố?
A 2 B 17 C 97 D Cả ba số trên
5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
A 1089 B 2430 C 1830 D 1035
6/ ƯCLN(12,60,72) là
Trả lời:
Kết quả S Đ Đ S 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;10 ;20 Chia hết D A A D A C
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2,5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60
Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 62 khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của lớp
62 , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40
Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó
Câu 4 (1 điểm) Tìm x N biết 7 chia hết cho x - 1.
Đề 2
Trang 3a/ Nếu a m và bm thì (a+b) m b/Số 240 chia hế cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9 c/ 30 BC(2,3,5,6)
d/ Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9
Câu 2 (0,5đ): Điền vào chỗ trống
1 Ư(20) =
2 Tổng 12 + 15 ………cho 2
Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất
1/ Số 17820 chia hết cho:
A 2 B.3 và 9 C.5 D Cả 2;3;5; 9
2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là:
A 23.3.5 B 8.3.5 C 23.15 D.22.32.5
3/ BCNN (10,28,140 ) là:
A 280 B 140 C 28 D 10
4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố?
A 2 B 17 C 97 D Cả ba số trên
5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
A 1089 B 2430 C 1830 D 1035
6/ ƯCLN(12,60,72) là
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2.5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 36 và 60
Câu 2 (2.5đ) : Học sinh của lớp 62 khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của lớp 62 , biết số học sinh trong khoảng từ 35 đến 50
Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó
Câu 4 (1 điểm) Tìm x N biết 7 chia hết cho x - 1.
D Đáp án
Kết quả S Đ Đ S 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;10 ;20 Chia hết D A A D A C
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2,5đ) :48 = 24 3; 60 = 22.3.5; ƯCLN (48 , 60) = 12 ; ƯC(48,60) = {1;2;3;4;6;12}
Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 62 khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của lớp
62 , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40
Gọi a là số HS lớp 6/2 ; a là BC(3,4,6) , BCNN(3,4,6) = 12, BC(3,4,6) = {0,12,24,36,48… }
vì số học sinh khoảng 30 đến 40 nên a = 36
Câu 3 (1đ) Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó
120 = 23 3 5 Các ứoc nguyên tố của 120 là 2; 3; 5
Câu 4 (1 điểm) Tìm x N biết 7 chia hết cho x - 1.
Vì 7 chia hết cho x – 1; nên x – 1 là ước của 7 ; Ư(7) = {1;7}ta có x – 1 = 7 suy ra x = 8;
x – 1 = 1 suy ra x = 0