1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

69 cau TN mu va logarit On tap chuong II co dap so

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 496,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là 7.. Rút gọn biểu thức b.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II TÍNH TOÁN LŨY THỪA, MŨ, LÔGARIT

Câu 1. Cho hai số thực ,   và số thực dương a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

a a

a

 

C.  a  a 

D a   a 

Câu 2. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn biểu thức 81a b4 2

2

9a b

D

2

9a b

Câu 3. Cho a 0, biểu thức

2

3

a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

7 6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 4. Rút gọn biểu thức

2

( 3 1) : 2 3

bb

với (b 0), ta được

Câu 5. Giá trị của biểu thức log (a a a3 ) (với 0a ) là1

A.

2

4

3

Câu 6. Giá trị của biểu thức log 3

  ,  0, 1bằng

1 3

C.

1

Câu 7. Giá trị của biểu thức log4 0,  bằng1

1 2

Câu 8. Cho log 2 a Khi đó,

125 log

4 tính theo a là

Câu 9. Cho log 5 a2  và log 5 b3  Khi đó, log 5 tính theo a và b là6

A.

1

ab

a b

Câu 10. Cho log 2 a  và log3 b  Khi đó, log 45 tính theo a và b là

Câu 11. Cho a log 612 và b log 712 Khi đó, log 7 tính theo a và b là2

Trang 2

A. 1

a

b a

a

a

a 

Câu 12. Cho 0a b,  và ,1 x y  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?0

A.

log log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C. logax y  loga xloga y D logb xlog logb a a x

Câu 13. Cho ba số thực dương a, b, c và a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. log a bloga c2 2 loga bc

B log loga b b cloga c

C. logcablogc alogc b D logab c  loga bloga c

Câu 14. Nếu log7x8log7ab2 2 log7a b3 a b , 0 thì x bằng

3log 6log (3 ) log

9

x

Biểu thức rút gọn của M là

A. M  log (3 )3 x B M  1 log ( )3 x C. 3

log 3

x

M   

2 log

3

x

B   

 

Câu 16. Giả sử ta có hệ thức a24b2 5aba b , 0

Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. 2 log2a2b log2alog2b

a b

2

3

2

3

HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT

 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH

 TÌM CÔNG THỨC ĐẠO HÀM, TÍNH ĐẠO HÀM

 TÍNH CHẤT CỦA ĐỒ THỊ (LÝ THUYẾT)

Câu 17. Tập xác định của hàm số f x( ) (4 x21)4 là

1 1

\ ;

2 2

C.

1 1

;

2 2

Câu 18. Tập xác định của hàm số

4 3

y x là

Câu 19. Điều kiện xác định của biểu thức x274 là

Trang 3

Câu 20. Hàm số y = 4 x 2 53

có tập xác định là

A. 2; 2

B.   ; 2  2;

Câu 21. Tập xác định của hàm số yx2  4x32

A. \ 1;3 

D 1;

Câu 22. Đạo hàm của hàm số yx2132

1 2

yx

1 2

x

yx

C. y/ 3x x 2112

D y/ 3x x 21

Trang 4

Câu 23. Đạo hàm của hàm số y2x 334

4

yx

/

3 4

3

y

x

C.

/ 4

3

2 2 3

y

x

/

2 4

3

y

x

Câu 24. Cho hàm số

3 2

y x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

/ 3 2

yx

Câu 25. Cho hàm số

3 4

y x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số có đạo hàm là

7 4 3

4 x

-Câu 26. Tập xác định của hàm số ylog (23 x1)là

A.

1

; 2

  

1

; 2

 

1

; 2



1

; 2

 

Câu 27. Tập xác định của hàm số ylog3x 4 là

A. D     ; 4

B. D 4; C. D    4; 

D D 4;

Câu 28. Tập xác định của hàm số ylog 23 xlog 22  x là

A. D 0; B. D   2; 2 C. D   2; 2 D D 2;

Câu 29. Tập xác định của hàm số y ln 2 x 2

A. D  1; 

B. D   2; 2

Câu 30. Hàm số 5

1 log 6

y

x

 có tập xác định là

A. 6; 

B. 0; 

Câu 31. Tập xác định của hàm số

2 2

7x x

y  

D D 2;1

Câu 32. Tập xác định của hàm số

2 1 3

x x

y

 là

Trang 5

A  B. 1; 

Câu 33. Tập xác định của hàm số  2

6 log 2

yx x

A. D 0; 2

B. D 2; C. D   1;1

D D    ;3

Câu 34. Hàm số 2

3 log 2

x y

x

 có nghĩa khi và chỉ khi

A. x 2 B. x  3 hoặc x 2 C.   3 x 2 D  3 x2

-Câu 35. Đạo hàm của hàm số y 23x

A. y / 2 ln 23x B.

/ 1

ln 2

y 

C. y / 2 3ln 23x D

/ 2

1

2 3ln 2x

y 

Câu 36. Đạo hàm cấp một của hàm số

2 2

7x x

y  

A.

2

/ 7x x 2(2 1) ln 7

2

/ 7x x 2( 1) ln 7

C.

2

/ 7x x 2(7 1) ln 7

2

/ 7x x 2(2 7) ln 7

Câu 37. Cho hàm số yf x  ln2x Khi đó, f e/ 

bằng

A.

1

2

3

4

e

Câu 38. Đạo hàm của hàm số ylnx2 x 1

/

2

x y

x x

 

B.

/ 2

1 1

y

x x

 

C.

/ 2

2 1 1

x y

x x

/

2

1

y

x x

 

Câu 39. Đạo hàm của hàm sốy x (lnx1) là

/ 1 1

y x

 

D

/ 1

y x

Câu 40. Cho hàm số yloga x, với 0a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Nếu 0a1 thì hàm số đồng biến trên 0; 

B Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên 0; 

C Tập xác định của hàm số là 

D Đạo hàm của hàm số là

/ 1

ln x

y a

Câu 41. Cho hàm số y ax, với 0a Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:1

A Nếu 0a thì hàm số nghịch biến trên 1

Trang 6

B Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên 

C Tập xác định của hàm số là 0; 

D Đạo hàm của hàm số là y/ a xlna

Câu 42. Cho hàm số y  Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:2x

A Tập xác định của hàm số là 

B Hàm số đồng biến trên 

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục Ox

D Đồ thị hàm số đi qua điểm M0;0

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Câu 43. Phương trình

2

3 2

    có nghiệm là

Trang 7

Câu 44. Nghiệm của phương trình: 9x10.3x  là9 0

Câu 45. Gọi x x là hai nghiệm của phương trình: 1, 2

2

6 10 1

5 5

x x

x

 

 

  Khi đó x1x2 bằng

Câu 46. Số nghiệm của phương trình 22x 22x15 là

Câu 47. Phương trình  

3

2

1

2

x

x x

Câu 48. Tập nghiệm của phương trình 34x 4.32x  là3 0

A.

1 1;

2

 

1 0;

2

1 1;

2

1 0;

2

Câu 49. Tập nghiệm của phương trình 32x5 36.3x1  là9 0

Câu 50. Tập nghiệm của phương trình 4 15 x 4 15x 62

Câu 51. Cho 9x9x23 Khi đó, biểu thức

5 3 3

1 3 3

K

  có giá trị bằng

A.

5 2

B.

1

3

Câu 52. Tìm m để phương trình 4x1 2x2m có nghiệm thực0

Câu 53. Tìm m để phương trình 2xm2 m vô nghiệm

1 2

m 

Câu 54. Bất phương trình 5.4x2.25x 7.10x có nghiệm là0

Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình 52x2 25 là

Trang 8

Câu 56. Tập nghiệm của bất phương trình

1

   

   

Câu 57. Tìm m để bất phương trình 2xm2 m có tập nghiệm là 

1 2

m 

Trang 9

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 58. Nghiệm của phương trình 2 log2 x  1 2 log (2 x 2) là

Câu 59. Nghiệm của phương trình log2xlog (4 ) 32 x  là

1

Câu 60. Nghiệm của phương trình log (92 x 4)xlog 3 log2  2 3

Câu 61. Số nghiệm của phương trình log (32  x) log (1 2  x) 3 là

Câu 62. Phương trình log22 x 5log2 x 4 0 có 2 nghiệmx x Khi đó, 1, 2 x x bằng1 2

Câu 63. Số nghiệm của phương trình log (3 x2 6) log ( 3 x 2) 1 là

Câu 64. Tìm x để ba số ln 2, ln(2 x1), ln(2x3) theo thứ tự lập thành cấp số cộng

Câu 65. Nghiệm của bất phương trình log (2 x1) 2log (5 4  x) 1 log (  2 x 2) là

Câu 66. Nghiệm của bất phương trình

2

1 2 2

log log (2 x ) 0

Câu 67. Nghiệm của bất phương trình

2 1 2

log (x  5x7) 0

A. x 3 B. x 2 C. 2x3 D x 2 hoặc x 3

Câu 68. Tập xác định của hàm số y log(x1) log( x1) là

A.  2;

D   ; 

Câu 69. Tập nghiệm của bất phương trình (x 5)(logx1) 0 là

A.

1

;5 10

1

;5 20

1

;5 5

1

;5 15

Trang 10

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 2

3

2

4

25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 4

6

4

7

48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 6

9

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w