1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuan 18 tiet 36 tin 7

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính được Trung bình số tiền phải trả sử dụng công thức hoặc hàm AVERAGE... Chèn được cột STT điền đầy đủ thông tin.[r]

Trang 1

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1 Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức học kì I

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài thi.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình thi học kì.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận (40%)

III ĐỀ KIỂM TRA: (4 điểm)

Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục Tên_lớp

Câu 1: Cho bảng dữ liệu sau:

BẢNG THEO DÕI NHẬP XUẤT HÀNG

Tổng số tiền phải trả:

Số tiền cao nhất phải trả là:

Số tiền thấp nhất phải trả là:

Trung bình số tiền phải trả:

Thực hiện các yêu cầu sau:

1 Nhập dữ liệu như bảng trên thực hiện điều chỉnh các cột có độ rộng phù hợp với dữ liệu

2 Tính cột Thành tiền = Số lượng nhập * Đơn giá.

3 Tính tổng số tiền phải trả

4 Tìm số tiền cao nhất trong cột Thành tiền

5 Tìm số tiền thấp nhất trong cột Thành tiền

6 Tính trung bình số tiền phải trả trong cột Thành tiền

7 Chèn thêm cột STT ngay trước mã hàng điền số thứ tự cho cột STT

8 Chèn thêm cột Tên mặt hàng sau cột mã hàng, thực hiện điền thông tin như sau:

Ngày soạn: 26/11/2016 Ngày dạy: 13/12/2016 Tuần: 18

Tiết: 36

Trang 2

IV ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):

Câu 1:

(Các yêu cầu)

1 Nhập dữ liệu như bảng trên thực hiện điều chỉnh có độ rộngphù hợp với dữ liệu. 2.0 điểm

2 Tính được cột bằng công thức Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. 0.25 điểm

3 Tính được Tổng số tiền phải trả sử dụng công thức hoặchàm SUM. 0.25 điểm

4 Tìm được Số tiền cao nhất phải trả sử dụng hàm MAX. 0.25 điểm

5 Tìm được Số tiền thấp nhất phải trả sử dụng hàm MIN. 0.25 điểm

6 Tính được Trung bình số tiền phải trả sử dụng công thứchoặc hàm AVERAGE. 0.25 điểm

8 Chèn được cột tên mã hàng điền đúng và đầy đủ các thông

Thống kê chất lượng:

Lớp

Tổng

số học sinh

THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM THI

Điểm >=5 Điểm từ 8 - 10 Điểm dưới 5 Điểm từ 0 - 3 Số

lượng Tỷ lệ

Số lượng Tỷ lệ

Số lượng Tỷ lệ

Số lượng Tỷ lệ 7A1

7A2

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

3 Đáp án thang điểm:

2 Tính cột Thành tiền = Số lượng * Đơn giá (2 điểm)

4 Tìm số tiền cao nhất trong cột Thành tiền (1 điểm)

5 Tìm số tiền thấp nhất trong cột Thành tiền (1 điểm)

6 Tính trung bình số tiền phải trả trả trong cột Thành tiền (1 điểm)

4 Kết quả bài kiểm tra:

Loại

7A1 7A2 7A3

* Nhận xét:

* Biện pháp:

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:38

w