KÜ n¨ng: - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV: Neâu yeâu caøu[r]
Trang 1TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Học kì II: 18 tuần (68 tiết) 30 tiết 38 tiết
1
I Căn bậc hai Căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc hai
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: A =A.2
2 Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.
4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
17
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
4 Phương trình quy về phương trình bậc bai.
5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
24
5
V Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.
3 Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ
số lượng giác).
4 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
19
Hình học 70 tiết
6 VI Đường tròn
1 Xác định một đường tròn
Định nghĩa đường tròn, hình tròn.
Cung và dây cung.
Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.
2 Tính chất đối xứng
Tâm đối xứng.
Trục đối xứng.
Đường kính và dây cung.
Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.
3 Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.
17
Trang 3TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ
7
VII Gúc với đường trũn
1 Gúc ở tõm Số đo cung
Định nghĩa gúc ở tõm.
Số đo của cung trũn.
2 Liờn hệ giữa cung và dõy.
3 Gúc tạo bởi hai cỏt tuyến của đường trũn
Định nghĩa gúc nội tiếp.
Gúc nội tiếp và cung bị chắn.
Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung.
Gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn.
Cung chứa gúc Bài toỏn quỹ tớch “cung chứa gúc”.
4 Tứ giỏc nội tiếp đường trũn
Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.
Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh
cầu.
13
Giáo án 9 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới
bộ giáo án đại số 6,7,8,9 giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng.
Tuaàn 1
Tieỏt 1
Chửụng I : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA
Baứi 1 : CAấN BAÄC HAI
I MUẽC TIEÂU :
1 Kiến thức:
- HS naộm ủửụùc ủũnh nghúa , kyự hieọu veà caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa moọt soỏ khoõng aõm
2 Kĩ năng:
- Bieỏt ủửụùc lieõn heọ cuỷa pheựp khai phửụng vụựi quan heọ thửự tửù vaứ duứng quan heọ naứy ủeồ
so saựnh caực soỏ
II CHUAÅN Bề :
Trang 4- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi.
- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Giới thiệu
chương trình và cách học bộ
môn
- Giới thiệu chương trình đại
số 9, gồm 4 chương :
Chương I : Căn bbậc hai – căn
bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
Chương IV: Hàm số y= ax2-PT
bậc hai một ẩn
- Giới thiệu nội dung chương I
Nội dung bài học
Hoạt động 2 :Tìm hiểu về
căn bậc hai số học
+ Nêu câu hỏi
- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của
một số a không âm ?
-Với số a dương, có mấy căn
bậc hai ? cho ví dụ?
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?
- Tại sao số âm không có CBH ?
+ Yêu cầu HS thực hiên ?1
- Tìm các CBH của mỗi số sau
4 và theo dõi
+ Trả lời miệng
- Căn bậc hai củamột số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với số a dương có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là √a và -
!/ Tìm hiểu về căn bậc hai số học.
+ Định nghĩa : SGK
+ Lời giải ?1/
a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì ( ±3
)2 = 9b/ CBH của 49 là ±2
3 vì
(±2
3)2=49 c/ CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
Trang 5+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số
học của số a
( a≥ 0 ) như SGK
+ Chú ý cho HS cách viết
2chiều để HS khắc sâu
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
-Tìm CBHSH của mỗi số sau :
+ Giới thiệu phép toán tìm
CBHSH của số không âm là
phép khai phương
- Ta đã biết phép toán trừ là
phép ngược của phép toán
cộng, phép chia là phép toán
ngược của phép nhân.Vậy
phép KP là phép toán ngược
của phép toán nào ?
- Để KP một số người ta có thể
làm bằng những cách nào ?
+ Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tìm các CBH của mối số sau
:
a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
Hoạt động 3 : So sánh các
căn bậc hai số học
thì a< b Từ đó ta có định lí sau
đều không âm + Cả lớp cùng làm ?1
+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở
+ Cả lớp cùng làm ?2
Đại diện 3 HS lên bảng
+ Lời giải ?2/
b/ √64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ √81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/
Trang 6+Trả lời miệng ?3
a/ CBH của 64 là 8 và -8
b/ CBH của 81 là 9 và -9
c/ CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
+ Nghe GV trình bày
Cho a, b≥ 0
Nếu a< b thì
√a < √b
+ Ghi nhớ định lí SGK Tr 5
+ Nghiên cứu ví dụ 2 SGK
+ Cả lớp cùng làm ?4
Đại diện 2 em lên bảng trình bày
HS1: a/
HS2:b/
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
3 SGK + Trả lời ?5
+ Ví dụ : + Lời giải ?4/
a/ Có 16 > 15 ⇒ √16 > √15
⇒ 4> √15b/ Có 11>9 ⇒ √11 > √9
⇒ √11 >3
+ Lời giải ?5/
a/ √x > 1 ⇒ √x > √1
⇒ x>1 Vậy x>1 b/ √x < 3 ⇒ √x < √9
Bài tập 5 Tr 4 – SBT :
a/ Có 1< 2 ⇒ √1 < √2 ⇒ 1+1 < √2 + 1 ⇒ 2 < √2 + 1b/ Có 4 > 3 ⇒ √4 > √3 ⇒ 2 > √3 ⇒ 2 – 1 > √3 - 1 ⇒ 1 > √3 - 1
Trang 7+ Cả lớp cùng làm.
+ Hoạt động theonhóm
- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Xem trước bài 2
2 KÜ n¨ng:
- Biết cách chứng minh định lý : √A2
=|A| và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút
gọn biểu thức II.CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III PHƯƠNG PHÁP :
Trang 8- Đàm thoại – vấn đáp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ – Tạo tình huống học tập
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
1/ Nêu định nghĩa CBHSH
của số a viết dưới dạng ký
hiệu
- Bài tập : Các khẳng định sau
đúng hay sai ?
a/ CBH của 64 là 8 và -8
+ Nhận xét và cho điểm
+ Đặt vấn đề vào bài mới
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
+Giới thiệu √25− x 2 là căn
thức bậc hai của 25 – x2 còn
25 – x2 là biểu thức dưới dấu
Vậy : √A xác định ⇔ A≥
+ Hai em lên bảng trả bài
+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc to ?1 Trong tgv ABC, ta có :
AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)
AB2 + x2 = 52
⇒ AB2 = 25 – x2
⇒ √25− x 2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quátSGK
Cả lớp ghi vở
+Nghiên cứu ví dụ 1
⇔ 2x < 1 ⇔ x < 8 Vậy : 0 ≤ x < 8
1/Tìm hiểu căn thức bậc hai
+ Lời giải ?1/
+ Tổng quát : SGK
Trang 90
*Ví dụ 1 Tr 8 - SGK
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì √3 x lấy giá trị nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3
Điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét và rút ra quan hệ
giữa √a 2 và a
+Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả cũng được số ban đầu
√9 = 3 Nếu x = -1 thì √3 x
không có nghĩa + Cả lớp cùng làm ?2
+Trả lời nhanh bài tập
Hai em lên bảng điền
+ Nêu nhận xét
+ Lời giải ?2/
√5− 2 x xác định ⇔ 5 – 2x ≥ 0
⇔ 5≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5 + Lời Giải bài 10:
a/ √a
3 có nghĩa khi
a
3 ≥ 0 ⇔ a ≥ 0 b/ √−5 a có nghĩa khi -5a ≥ 0 ⇔ a ≤ 0
c/ √4 − a có nghĩa khi
4-a ≥ 0 ⇔ 4 ≥ a hay a ≤ 4d/ √3 a+7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0
2/Hằng đẳng thức √A 2
= |A| ?3/
Trang 10+Hướng dẫn HS tự làm
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
* √A có nghĩa khi nào ?
+ C/m định lí vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Tự đọc lời giải VD2
và VD3
+ Đứng tại chỗ trả lời a/ √(0,1) 2 = |0,1| =0,1
b/ √(− 0,3) 2 =
|− 0,3| = 0,3 c/ - √(−1,3) 2 =
|−1,3| = 1,3 d/ - 0,4 √(− 0,4) 2 =(- 0,4 ) |− 0,4|
=(- 0,4) 0,4 = -16
+ Cả lớp ghi chú ý vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân
+ Trả lời miệng
đối )
- Nếu a ≥ 0 thì |a| =
a nên ( |a| )2 = a2
Nếu a< 0 thì |a| = - a nên ( |a| )2 = ( -a )2 = a2
Do đó : ( |a| )2 = a2 với
a ∀ ∈¿
¿ RVậy : |a| chính là CBHSH của a2.Tức √a 2=
a/ √(x − 2) 2 với x≥ 2
Ta có : √(x − 2) 2 =
|x − 2| = x-2
( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 ).b/ √a 6 = √ (a3)2 = |a3|
,
vì a < 0 nên a3 < 0 ⇒ |a3| = - a3, vậy :
√a 6 = - a3
* Củng cố – Luyện tập
Trang 11A < 0
½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.
d/ 3 √(a − 2) 2 = 3
|a − 2| = 3 ( 2- a )( vì a - 2 < 0 ⇒|a− 2| = 2- a )
* Bài tập 9 Tr 10 – SGK
a/ √x 2 = 7 b/
√x 2 = |− 8| ⇔ |x| = 7
⇔ |x| = 8 ⇔ x1,2 = ± 7 ⇔
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức √A 2 = |A|
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra HS : Hai em lên bảng
Trang 12H1 :* Nêu điều kiện để √A
H2 : Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng định đúng
*BT 12 Tr 11 - SGK
a/ √2 x +7 có nghĩa
; b/ √−3 x+4 có nghĩa
⇔ 2x +7 ≥ 0 ⇔ 2x
≥ -7 ; ⇔ - 3x + 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 72
; ⇔ -3x ≥ -4 ⇔ x4
3
HS2 :
* √A 2 = |A| = A nếu A ≥ 0
a/ Ta có : Vế trái =( √3 -1 )2
=( √3 )2 -2 √3 1 + 12
= 3 -2 √3+1 = 4 – 2 √3
=Vế phải ( đpcm )
b/Ta có:
Vế trái= √4 − 2√3
Trang 13-√3 =
√(√3)2− 2√3+12−√3 = √(√3 − 1)2 -
√3 = √3 -1 - √3
= -1 = Vphải ( đpcm )HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :
a/ √16 + √25 + √196 :
√49
b/ 36 : √2 9 18 - √169
GV: (Gợi ý) Thực hiện phép
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ Từ trái sang phải
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
GV gợi ý câu c/ Cănthức có
nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải
HS1: a/ √16 + √25+ √196 : √49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
HS2: b/ 36 : √2 9 18
- √169 = 36 : √18 2 -
√13 2 = 36 : 18 – 13 = 2– 13 = - 11
> 0 ⇒ x > 1d/ √1+x 2 có nghĩa với ∀ x ∈¿
Trang 14Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về
hằng đẳng thức – Aùp dụng giải
TL2: b/ √25 a 2 + 3a =
|5 a| + 3a = 5a + 3a = 8a (với a ≥ 0 ⇒ 5a >0 )
= x2 – 2 x √5 + (
√5 )2
= ( x - √5 )2
HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a/ x2 - 5
= 0 ⇔ ( x - √5 ) + ( x + √5 )= 0
⇔ x - √5 = 0 hoặc x + √5 = 0
⇔ x = √5 hoặc
x = - √5 Vậy phương trình có 2nghiệm : x1,2 = ±
√5b/ x2 – 2 √11 x + 11 =
Trang 150 ⇔ ( x - √11 )2
= 0 ⇔ x - √11
= 0 ⇔ x =
√11Vậy phương trình có nghiệm : x = √11
*Hướng dẫn :
- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2
-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT
-Xem trước bài 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr12 Vào bài mới
HS: Chú ý – Lắng nghe
Hoạt động 2 : Định lí
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
Tr12 – SGK HS: Cả lớp cùng thực hiện ?1
Ký duyệt
Trang 16GV: Định lí trên được c/m dựa
vào CBHSH của một số không
∘ √16 √25 =
√16 √25 = 4 5 = 20
Vậy : √16 25 =
√16 √25 ( = 20)HS: Đọc nội dung định
lí Tr12 – SGK Với 2số a và b không âm Ta có :
√a b = √a √b
HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV
TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 ,
Ta có: ⇒ √a và
√b xác định và không âm ⇒ √a
√b xác định và không âm
TL2: ( √a √b )2 = (
√a )2 ( √b )2 = a.bHS: Ghi vở
HS: Chú ý – Lắng nghe
HS: Ghi nhớ chú ý
Hoạt động 3 : Aùp dụng
GV gợi ý câu b/ Tách 810 =
HS: Một em đọc to qui tắc SGK – Tr 13
HS: Cả lớp cùng thực hiện VD1:
TL:a/ √49 1 , 44 25 =
√49 √1, 44 √25 = 7.1,2.5 =42
Trang 1781 10
GV: Y/cầu HS hoạt động
nhóm ?2 Tr12-SGK
½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
GV: Chốt lại vấn đề : Khi
nhân các số dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu thức về dạng
tích các BP rồi thực hiện phép
tính
GV:Yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố qui tắc
- ½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
b/ √810 40 =
√81 √400 = 9 20
= 18HS:Hoạt động nhóm ?2.TL: a/
√0 ,16 0 , 64 225 =
√0 ,16 √0 ,64
√225 = 0,4 0,8 15 = 4,8
b/ √250 360 =
√25 10 10 36 =
√25 100 36 = √25
√100 √36 = 5.10.6
= 300HS: Dưới lớp nhận xét HS: Đọc qui tắc
HS: Thực hiện VD2
TL: a/ √5 √20 =
√5 20 = √100 =10 b/ √1,3 √52
√10 = √1,3 52 10
= √13 52 = √13 13 4 =
√(13 2) 2 = 13.2 = 26HS: Chú ý – Lắng nghe
HS:Hoạt động nhóm ?3.TL: a/ √3 √75 =
√225 = 15 b/ √20 √72
√4,9 = √20 72 4,9 = √4 √36
√49 = 2.6.7 = 84HS: Dưới lớp nhận xét bài làm của các nhóm.HS: Ghi nhớ chú ý
Trang 18a/ √3 a 3 √12a
b/ √2 a 32 ab 2 HS: Đọc lời giải
VD3câu a/
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
b/ √9 a 2 b 4 = √9
√a 2 √b 4 = 3 |a| ( √b 2)2
=3b2 |a|HS: Thực hiện cá nhân?4 Tr13 – SGK a/ √3 a 3 √12a =
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố
GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ
giữa phép nhân vàKP?
- Đ/ lí được tổng quát như thế
nào ?
- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và
qui tắc nhân căn thức bậc hai ?
√121 36 = √121
√36 =11.6
Trang 19- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và định lí.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
H1: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa
phép nhân và khai phương ?
* Bài tập 20Tr 14 – SGK.
a/ √2 a
8 với a ≥0 d/ ( 3 – a)2 - √0,2 √180 a 2
HS: Hai em lên bảng trả bài
Trang 20H2 : *Phát biểu qui tắc Kp
1tích và qui tắc nhân căn thức
∘ Nếu a ≥0 ⇒|a|
= a (1) ⇔ 9 - 6a + a2 - 6a = a2 – 12a + 9
∘ Nếu a < 0 ⇒|a| = -a
(1) ⇔ 9 - 6a + a2 + 6a = a2 + 9
HS2: *Phát biểu qui tắc
Tr13 – SGK
* Bài tập 20Tr 14 – SGK.
b/ √5 a √45 a - 3a =
√5 a 45 a -3a = √225 a 2- 3a =
15 |a| - 3a = 15a – 3a = 12a , Với a≥0
c/ √13 a √52
a =
a
a 52.13
= √13 13 4 = √13 2 √4
=13.2 = 26 , với a> 0HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Trang 21Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn
số nghịch đảo của nhau
GV: - Thế nào là 2số nghịch
đảo của nhau ?
HS: Cả lớp cùng làm – Hai em lên bảng
√25 √9 = 5.3 = 15
*Bài tập 24Tr 15 – SGK.
HS: Cả lớp cùng làm –Một em lên bảng TL:a/ 1+6 x+9 x4 ¿
√¿
2)2 =(1+3 x)
2 ( 1 + 3 (- √2 ))2
=2.( ( 1- 3 √2 )2) = 2.( 1- 6 √2 + 18 ) =
38 - 12 √2 21,029
*Bài tập 23Tr 15 – SGK
TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
- Xét tích :
Trang 22-Các em hãy c/m đẳng thức
trên ?
*Bài tập 26Tr 16 – SGK So
sánh:
a/ √25+9 và √25 + √9
GV: Vậy với 2số dương 25 và
9 , CBH của tổng 2số nhỏ hơn
tổng hai CBH của 2số đó
Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0
½ lớp làm câu a/ √16 x = 8
½ lớp làm câu d/ √4 (1 − x ) 2
*Bài tập 26Tr 16 – SGK
HS: Làm việc cá nhân TL: Ta có : √25+9 =
√34 √25 +
√9 = 5 + 3 = 8 =
√64 Có √34 < √64 Vậy : √25+9 < √25+ √9
HS: Ghi nhớ tổng quát
√16 √x = 8 ⇔ 4
√x = 8 ⇔ √x = 2
⇔ x = 4
Trang 23Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK.
- Nghiên cứu trước bài 4
Ngày soạn :……… Tuần 2
Tiết 6
Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu càu kiểm tra
GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Hai em lên bảng trả bài
Trang 24GV: Tạo tình huống học tập
2 (- 1) ⇒ - √5 < -2HS: Nhận xét bài của bạn
HS: Chú ý – Lắng nghe
dựa trên đ/n CBHSH của một
số không âm
Hs: Cả lớp cùng thực hiện ?1
√25
HS: Đọc và ghi nhớ đ/ lí
Tr16 – SGK
HS: c/m định lí TL: Vì a≥0 , b> 0 nên
√a
√b xác định và không âm Ta có :
( √a
b )2=(√a)2(√b)2=
a b
Vậy: √a
√b là CBHSH của a b ;hay : √a
Trang 25GV: Nêu quy tắc Tr17 – SGK
*Ví dụ 1 : Aùp dụng quy tắc
GV: Cho HS làm ?2 để củng
cố quy tắc
GV: Nêu chú ý Tr18-SGK
Với biểu thức A không âm và
biểu thức B dương Ta có :
4:
5
6=
910HS: Hoạt động nhóm
tắc HS: Tự nghiên cứu
HS: Chú ý – Theo dõi
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?4
Trang 26Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập
GV: Yêu cầu HS phát biểu lại
các quy tắc
Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí
- Bài tập 28 , 29,30,31Tr18 – SGK. Tính 36,37,40 Tr8,9 – SBT
- Giờ sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM