Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h Câu 6: Hình thoi ABCD c[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Hình học – Chương I – Lớp 8
Thời gian: 45 phút
Mục tiêu:
- Học sinh có ý thức hệ thống lại các kiến thức cần phải nắm trong chương theo các chủ đề
- Giáo dục ý thức tự giác và tích cực trong học tập
- Rèn cho học sinh kỹ năng tự kiểm tra đánh giá bản thân
- Giúp g/v đánh giá các đối tượng học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy trong các phần tiếp theo
MA TRẬN HAI CHIỀU QUY ĐỊNH NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA( Đề A)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNK Q
1.Tứ giác và
các tứ giác
đặc biệt
Nhận biết được các tứ giác đặc biệt
Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang,
Số điểm-Tỉ
lệ
2. Đối xứng
trục và đối
xứng tâm
Hiểu và nhận biết các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm” Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng
Số điểm-Tỉ
lệ
1
3. Các điểm
cách đều một
đường thẳng
cho trước
Hiểu tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
Số điểm-Tỉ
lệ
0,5
4.
Số câu
Số điểm-Tỉ
lệ
Tổng số câu
Số điểm-Tỉ
lệ
Trang 2PHÒNG GD & ĐT TP BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Hình học– Chương I – Lớp 8
Thời gian: 45 phút ĐỀ A
A/- Trắc nghiệm khách quan:
Chọn theo yêu cầu của mỗi câu và ghi chữ cái đầu câu vào giấy bài làm
Câu 1: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC cân tại A, điểm đối xứng của H qua BC là K thì ta suy ra:
A Tam giác BHK là tam giác đều B BHCK là hình vuông
Câu 2: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng
Câu 3: Cho hình thang ABCD có AB // CD Biết rằng µA 90 0 và µB 2C µ Số đo góc B bằng
A µB 90 0 B µB 45 0 C µB 60 0 D µB 120 0
Câu 4: Cho tam giác đều ABC có BC 6cm Gọi D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Chu vi tứ giác BDEC bằng
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng:
A Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là một đường thẳng song
song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
B Tập hợp các điểm cách một đường thẳng một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với
đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
C Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h thay đổi là hai đường thẳng song song
với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
D Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song
song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
Câu 6: Hình thoi ABCD có chu vi bằng 30cm và đường cao BH bằng 3cm thì ta suy ra số đo đúng của các góc A và B là
A A 60 ; B 120µ 0 µ 0 B A 30 ; B 160µ 0 µ 0 C A 30 ; B 150µ 0 µ 0 D A 45 ; B 135µ 0 µ 0
B/- Tự luận Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc đường chéo AC Vẽ E, F theo thứ tự là các hình chiếu của
M trên AD, CD
a) MEDF là hình gì? Vì sao?
Trang 3b) Chứng minh AF = BE
c) Chứng minh BE vuông góc với AF
d) Chứng minh CE = BF
e) Chứng minh ba đường thẳng BM, AF, CE cùng đi qua một điểm
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề A I*Đáp án:
A / Trắc nghiệm: 6x 0,5 = 3 điểm
B/ Tự luận (7 điểm)
0,5
a
a) MEDF là hình gì? Vì sao?
ME AD nên ·MED 90 0; MF CD nên ·MFD 90 0 0,5
b
b) Chứng minh AF = BE ABCD là hình vuông nên ta có: AB = AD, ADF BAE 90· · 0và AC là tia phân giác
Vậy AEM 90 ; CAD 45· 0 · 0 nên ΔEAD vuông cân đỉnh E nên EM = EA 0,5
Mà MEDF là hình chữ nhật nên EM = DF Vậy EA = DF 0,5
c
c) Chứng minh BE vuông góc với AF
Ta có DAF ABE· · (góc tương ứng) mà DAF BAF DAB 90· · · 0 0.75 Nên ABE BAF 90· · 0 do đó ΔAPB vuông tại P nên AF vuông góc với BE tại P 0.75
d d) Chứng minh CE = BF
Hoàn toàn tương tự trên ta có ΔDEC = ΔCFB (c-g-c) nên CE = BF 0,5
e
e) Chứng minh ba đường thẳng BM, AF, CE cùng đi qua một điểm Hoàn toàn tương tự trên ta có ΔDEC = ΔCFB (c-g-c) và suy ra CE vuông góc với BF
Ta có MFCK có MFC FCK KMF 90· · · 0 và CM là tia phân giác góc KCF nên
Suy ra MK = MF=CK = CF và KB = CB – CK= CD – CF = DF = ME Vậy ΔKBM = ΔMEF (c-g-c) nên tương tự câu c ta có BM vuông góc với EF tại H 0,25 Vậy BM, AF, CE là ba đường cao của ΔBEF nên cùng đi qua một điểm 0,25
Trang 4PHÒNG GD & ĐT TP BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Hình học – Chương I – Lớp 8
Thời gian: 45 phút
ĐỀ B A/- Trắc nghiệm khách quan
Chọn theo yêu cầu của mỗi câu và ghi chữ cái đầu câu vào giấy bài làm
Câu 1:Cho hình thang ABCD có AB // CD Biết rằng µA 90 0 và µB 2C µ Số đo góc C bằng
A µC 90 0 B µC 45 0 C µC 60 0 D µC 120 0
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
A.Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h thay đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
B.Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là một đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
C.Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
D.Tập hợp các điểm cách một đường thẳng một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h
Câu 3: Trong các hình sau đây, hình nào không có trục đối xứng
Câu 4: Hình thoi ABCD có chu vi bằng 30cm và đường cao BH bằng 3cm thì ta suy ra số đo đúng của các góc
A và B là
A. A 30 ; B 150µ 0 µ 0 B. A 45 ; B 135µ 0 µ 0 C. A 30 ; B 160µ 0 µ 0 D. A 60 ; B 120µ 0 µ 0
Câu 5: Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC cân tại A, điểm đối xứng của H trung điểm BC là K thì ta suy ra:
A Tam giác BHC là tam giác đều B BHCK là hình vuông
Câu 6: Cho tam giác đều ABC có BC 8cm Gọi D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Chu vi tứ giác BDEC bằng
Trang 5B/- Tự luận : Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc đường chéo AC Vẽ I, K theo thứ tự là các hình chiếu của
M trên BA, BC
a) MIBK là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh CI = DK
c) Chứng minh CI vuông góc với DK]
d) Chứng minh DI = AK
e) Chứng minh ba đường thẳng DM, CI, AK cùng đi qua một điểm
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề B I*Đáp án:
A / Trắc nghiệm: 6x 0,5 = 3 điểm
B/ Tự luận (7 điểm)
0,5
a
a) MIBK là hình gì? Vì sao?
MI AB nên ·MIB 90 0; MK BC nên ·MKB 90 0 0,5
b
b) Chứng minh CI = DK ABCD là hình vuông nên ta có: CB = CD, IBF KCD 90· · 0và AC là tia phân giác
Vậy CKM 90 ; KCM 45· 0 · 0 nên ΔKCM vuông cân đỉnh K nên KM = KC 0,5
Mà MIBK là hình chữ nhật nên KM = BI Vậy BI = KC 0,5
c
c) Chứng minh CI vuông góc với DK
Ta có BCI KCD· · (góc tương ứng) mà BCI ICD BDC 90· · · 0 0.75 Nên KDC HCD 90· · 0 do đó ΔHCD vuông tại H nên CI vuông góc với DK tại H 0.75
d d) Chứng minh DI = AK
Hoàn toàn tương tự trên ta có ΔBKA = ΔAID (c-g-c) nên DI = AK 0,5
e e) Chứng minh ba đường thẳng DM, CI, AK cùng đi qua một điểm
Hoàn toàn tương tự trên ta có ΔBKA = ΔAID (c-g-c) và suy ra DI vuông góc với AK
Trang 6Ta có MEAI có MIA EAI EMI 90· · · 0 và AM là tia phân giác góc EAI nên MEAI
Suy ra MI = MF=AI = AE và MK = IB = AB – BI= AD – AE = DE Vậy ΔMIK = ΔEMD (c-g-c) nên tương tự câu c ta có DM vuông góc với KI tại N 0,25 Vậy DM, CI, AK là ba đường cao của ΔDIK nên cùng đi qua một điểm 0,25
II*Hướng dẫn chấm:
- Giáo viên có thể chia nhỏ điểm thành phần trong từng câu để chấm
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần làm tròn theo quy chế
- Học sinh có thể lập luận cách khác nhưng đủ ý và chặt chẽ vẫn cho điểm thành phần tương ứng
- Khi cùng một lỗi về cách viết kí hiệu nếu lập lại chỉ trừ một lần điểm là 0,25 trong toàn bài
- Khi học sinh sai về cách trình bày logic nhưng có hướng chứng minh đúng giáo viên nên xem xét cho điểm kiến thức
PHÒNG GD & ĐT T/P BUÔN- MA- THUỘT KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2014- 2015
Trang 7TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Hình học – Lớp 8
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN HAI CHIỀU QUY ĐỊNH NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
2.
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
3.
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
4.
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
Tổng số câu
Số điểm-Tỉ lệ
PHÒNG GD & ĐT T/P BUÔN- MA- THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Hình học – Lớp 8 Thời gian: 45 phút ĐỀ A
A/- Trắc nghiệm khách quan
Câu1 :
A
B
C
D
Câu 2
A
B
C
D
Câu 3:
A.
B
C
D
Câu 4:
A
B
C
D
Câu 5:
A
B
Trang 8C
D
Câu 6:
A
B
C
D
B/- Tự luận :
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề A I*Đáp án:
A / Trắc nghiệm: 6x 0,5 = 3 điểm
B/ Tự luận (7 điểm)
PHÒNG GD & ĐT T/P BUÔN- MA- THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2014- 2015 Môn: Hình học – Lớp 8
Thời gian: 45 phút ĐỀ B
A/- Trắc nghiệm khách quan
Câu1:
A.
B.
C.
D.
Câu2:
A.
B.
C.
D.
Câu3:
A.
B.
C.
D.
Câu4:
A.
B.
C.
D.
Câu5:
Trang 9B.
C.
D.
Câu6:
A.
B.
C.
D.
B/- Tự luận :
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề B I*Đáp án:
A / Trắc nghiệm: 6x 0,5 = 3 điểm
B/ Tự luận (7 điểm)
II*Hướng dẫn chấm:
- Giáo viên có thể chia nhỏ điểm thành phần trong từng câu để chấm
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần làm tròn theo quy chế
- Học sinh có thể lập luận cách khác nhưng đủ ý và chặt chẽ vẫn cho điểm thành phần tương ứng