1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap Chuong I Ham so luong giac va Phuong trinh luong giac

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11 Dựa vào tương giao của hai đồ thị, ta có khoảng cách từ giao điểm đến O nhỏ hơn OA=.[r]

Trang 1

Trường THPT Thị Xã QT

Lớp 11:

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN ĐS_GT 11

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sin4 x+cos4x = 3/4 - 1/4.cos4x B sin4 x+cos4x = 1 - 1/4.sin2 2x

C sin4 x+cos4x = 1 - 1/4.cos2 2x D sin4 x+cos4x = 1 - 1/2.sin2 2x

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sinx + sin(-y) = 2sin((x+y)/2).cos((x-y)/2) B sinx + sin(-y) = 2sin((x-y)/2).cos((x+y)/2)

C sinx - sin(-y) = 2cos((x+y)/2).cos((x-y)/2) D sinx - sin(-y) = 2sin((x+y)/2).sin((x-y)/2)

Câu 3: Hàm số y = - cosx là hàm số

A Lẻ B Chẵn C Không chẵn cũng không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ

Câu 4: Hàm số y = tan2x là hàm số:

A.Tuần hoàn với chu kỳ π B.Tuần hoàn với chu kỳ 2π C.Không tuần hoàn D.Tuần hoàn với chu kỳ π/2

Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (0;π):π):

y = tanx B y = cotx C y = sinx D y = - cosx

Câu 6: Hàm số nào sau đây nghich biến trên (0;π):π/2):

y = tanx B y = - cotx C y = sinx D y = cosx

Câu 7: Hàm số y = 1

3−2 sinx có GTLN bằng

A 5 B 1 C 1/5 D.1/ 3

Câu 8: Hàm số y = 3sin2x – 8sinxcosx – 3cos2x có GTLN bằng

A 5 B 10 C 15 D.20

Câu 9: Hàm số y = sin6x +cos6x -1/4 có GTNN bằng:

A -2 B -1 C 0 D.3/4

Câu 10: Khi tịnh tiến sang trái 2 đơn vị thì đồ thị hàm số y = cosx biến thành đồ thị hàm số nào:

y = cosx +2 B y = cox -2 C y = cos(x+2) D y = cos(x-2)

Câu 11: Gọi M là một giao điểm của đồ thị y =sinx và đường thẳng y = x/3 Lúc đó :

A OM > √10 B OM ≥ √10 C OM < √10 D OM =√10

Câu 12: Số nghiệm phương trình sinx = x là:

A 0 B 1 C 2 D.Vô số

Câu 13: Cho F: M(x;π):y) M'(2 ;π): )x y Lúc đó F biến đồ thị hàm số y = cosx thành đồ thị hàm số:

y = sinx B y = cosx C y = sinx/2 D y = cos(x/2)

Câu 14: Trên khoảng (0;π):π), phương trình sin3x = 1 có số nghiệm là:

A 0 B.1 C 2 D.3

Câu 15: Trên khoảng (-π/2;π):π/2), phương trình sinx = 2/3 có số nghiệm là:

A 0 B.1 C 2 D.3

Câu 16: Trên khoảng (-π/2;π):π/2), phương trình 2sin2 x -7sinx – 4 = 0 có số nghiệm là:

A 0 B.1 C 2 D.3

Câu 17: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos2x = cosx là

A π/ 3 B 2 π/ 3 C π D.3 π/ 2

Câu 18: Hàm số y = tanx

A.x≠ π/ 2 B x≠ π/ 2 + k2π C x≠ ± π/ 2 + k2π D x≠ kπ

Câu 19: Trên [-π;π): π/ 3], GTLN của hàm số y = 2cosx + 1 là

A 3 B 2 C 3/2 D 1

Câu 20: Biểu thức P = cos2(2π/3+x)+cos2x + cos2((2π/3-x) nhận giá trị 3/2 khi và chỉ khi

A.x = π/ 2 B x≠ π/ 2 + kπ C x≠ ± π/ 2 + kπ D ∀ x

Câu 21: Cho tanx =3 Khi đó biểu thức P = (sinx +2cosx)/(sinx -2cosx) nhận giá trị là

A.2 B 3 C 4 D 5

Trang 2

HẾT

-ĐÁP ÁN

1) sin4 x+cos4x = 1 -2.sin2 x.cos2x =1-1/2.sin2 2x chọn đáp án D

2) sinx +sin(-y) =sinx – sin y = 2cosx+ y

2 sin

x− y

2 chọn đáp án B 3) f(-x) = -cos(-x) = -cosx =f(x) suy ra hàm số chẵn, chọn B

4) tankx tuần hoàn với chu kỳ π

kchọn D

5) y =cotx nghịch biến trên từng khoảng (kπ ;π +kπ¿ nên chọn B

6) Chọn D

7) -1≤ sinx ≤ 1=¿maxy=1 chọn B

8) y = 3sin2x – 8sinxcosx – 3cos2x= -4sin2x -3cos2x, dùng đk có nghiệm của pt asinx +bcosx = c có đáp án A

9) y = sin6x +cos6x -1/4=1-3/4sin22x-1/4=3/4(1-sin22x) có GTNN bằng 0 chọn C

10) Khi tịnh tiến sang trái 2 đơn vị thì hàm số y=f(x) trở thành hàm số y = f(x+2) chọn C

11) Dựa vào tương giao của hai đồ thị, ta có khoảng cách từ giao điểm đến O nhỏ hơn OA=√10 chọn C

12) Số nghiệm phương trình bằng 1, đáp án B (sử dụng hình vẽ )

13) {x '

=2 x

y '=y =¿{x=x '/2

y= y ' nên hàm số y = cosx thành y = cos(x/2) chọn D

14) sin3x=1 <=> x =π

6+

2 k π

3 có hai nghiệm trên (0;π):π¿chọn C

15) -1≤ m≤ 1 thì sinx = m có đúng 1 nghiệm trên [-π ;π] chọn B

16) 2sin2 x -7sinx – 4 = 0 <=> sinx = -1/2 => có đúng 1 nghiệm trên (−π ;π ) Chọn B

17) Sử dụng máy tính thử các nghiệm từ nhỏ đến lớn, chọn B

18) Chọn C

19) Sử dụng vòng tròn lượng giác, -1≤ cosx≤ 1 => GTLN là 3 chọn A

20) Sử dụng máy tính thay 3 giá trị bất kì vào biểu thức đều cho kq 3/2 chọn D

Trang 3

21)Bấm shift tan 3 = sau đó nhập sinAns+2 cosAns

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w