KiÕn thøc - tiÕp tôc cñng cè phÐp céng, phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè, hçn sè - Biết tìm đợc những cách khác nhau để tính tổng hoặc hiệu của hai hỗn số - vận dụng linh hoạt và sáng tạo cá[r]
Trang 1- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức.
- Hiểu và nắm vững quy tắc chuyển vế
- Thấy đợc lợi ích tính chất của đẳng thức
2 Kỹ năng - Biết vận dụng quy tắc chuyển vế khi giải bài tập.
3 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Điền dấu thích hợp “ <; > ; = ”vào ô trống
(- 3) + (-5) 1 (- 3) - (+ 5) - 8 - 20 (- 13) + (- 7) - 3 + (+ 5) 4
II Nội dung bài mới
HS: hoạt động thảo luận theo nhóm bàn, quan sát hình 50
-sgk - trả lời câu hỏi
- Nhận xét vì sao 2 đĩa cân giữ đợc thăng bằng trong cả hai
trờng hợp?
HS: Đại diện nhóm trả lời - nhận xét, bổ sung
GV chốt: Từ trực quan đã minh hoạ cho ta một tính chất
GV ghi bài tập trên bảng phụ, yêu cầu hs thực hiện Hãy
kiểm tra xem lời giải sau đúng hay sai
HS quan sát và thực hiện cá nhân tại chỗ
GV: Yêu cầu hs sửa lại lời giải cho đúng
HS: 1 hs lên bảng thực hiện - Nhận xét, nêu ý kiến
Trang 2số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức
HS: trả lời tại chỗ
GV: Giới thiệu quy tắc
HS đọc quy tắc SGK
GV cho hs áp dụng làm VD
HS thực hiện tại chỗ - Nhận xét, nêu ý kiến
GV nêu ứng dụng của quy tắc chuyển vế - Giúp ta làm
toán nhanh và gọn hơn
a/ x - 2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4b/ x - ( - 4) = 1
HS thực hiện bài 61/ 87 - Hoạt động nhóm, thảo luận và trình bày vào bảng nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày - Nhận xét, bổ sung
GV cho hs làm thêm bài tập sau (Ghi bảng phụ)
Bạn Nam giải bài toán nh sau:
2x - 17 = 15 - x2x - x = 15 - 17
x = - 2Hãy cho biết bạn làm nh vậy đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
- HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật của một loạt các hiện tợng liên tiếp
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng - Rèn kĩ năng tính đúng tích hai số nguyên khác dấu.
3 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, nháp, bảng con
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
Trang 3D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Khoanh tròn vào đáp án đúng
II Nội dung bài mới
GV đặt vấn đề vào bài:
Các em có nhận xét gì về mỗi số hạng trong tổng trên (ở câu hỏi 2) ?
Hãy viết gọn tổng đó thành tích ?
Nhận xét gì về dấu của mỗi thừa số trong tích ?
Vậy khi nhân hai số nguyên khác dấu ta làm nh thế nào ?
HS thực hiện các bài tập nh yêu cầu sgk
GV: Quan sát các kết quả thu đợc các em có nhận xét gì
về tích của hai số nguyên khác dấu
- Muốn biết lơng của công nhân A trong tháng vừa qua
là bao nhiêu ta tính nh thế nào ?
VD: sgk/ 89
Giải.
Trang 4- HS thực hiện tại lớp các bài tập 74; 75;/ 89.
Bài 74 yêu cầu HS hoạt động nhóm, trìng bày vào bảng nhóm - nhận xét 1 nhóm trớc lớp - Kiểm tra các nhómcòn lại
GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “ Ai nhanh hơn”
- Luật chơi: Mỗi đội gồm 5 em, mỗi em lấy 1 vd về phép nhân 2 số nguyên khác dấu rồi tính kết quả Em sau
có thể sửa sai cho em trớc Sau 5 phút đội nào có đợc nhiều phép tính đúng thì thắng cuộc
GV: Cho hs làm thêm bài tập sau Hãy chọn đáp án đúng
Trên tập số Z, cách tính đúng là (- 5) |− 4| = ?
A - 20 B 20 C - 9 D - 1
iV Hớng dẫn về nhà
- Ôn và học chu đáo các nội dung ly thuyết bài học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BVN: 77/ 89 và 118; 119 / 69 - sbt
- Đọc trớc bài học mới
Trang 5Thứ t ngày 07 tháng 01 năm 2011
Tiết 61: Nhân hai số nguyên cùng dấu.
A mục tiêu
1 Kiến thức
- HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc để tính tích các số nguyên
2 Kỹ năng - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính
3 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? Hãy điền dấu “x”vào ô thích hợp
A Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
B Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
C Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dơng
D Nếu a.b là số nguyên âm và a là số dơng thì b âm
II Nội dung bài mới
GV: Khi nhân hai số nguyên cùng dấu thì sẽ có những trờng hợp nào
sảy ra ?
HS: cùng âm hoặc cùng dơng
GV: Trờng hợp hai số nguyên dơng chính là hai số tự nhiên
HS: Làm ?1 cá nhân, thực hiện vào bảng con - Nhận xét
GV nhấn : Trong trờng hợp này ta thực hiện nhân nh nhân hai số tự
GV: VT có thừa số thứ hai là (- 4) đợc giữ nguyên,
thừa số nhất bị giảm dần từng đơn vị
VP có kết quả tơng ứng cũng giảm (- 4) nghĩa là tăng thêm 4
- Tơng tự vậy hãy dự đoán kết quả 2 tích cuối
HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ
GV: Bốn tích trên là kết quả nhân hai số nguyên khác dấu
- Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Trang 6GV: Giới thiệu phần đóng khung trong sgk.
HS làm ?3 - sgk - theo hoạt động cá nhân vào nháp, 1hs lên bảng trình
bày
HS nhắc lại tích của số nguyên a với số 0
GV: Nếu có hai số nguyên a, b cùng dấu thì tích của a.b đợc xác định
nh thế nào ?
- Khi a, b trái dấu thì tích của chúng đợc xác định nh thế nào ?
HS trả lời tại chỗ
GV: giới thiệu kết luận nh sgk
HS: Đọc kết luận sgk
GV: Dựa vào các quy tắc và các nhận xét đã học ở bài trớc ta có thể
nhận biết đợc khi nào tích mang dấu gì , cụ thể các em hãy điền dấu “
+” hoặc “ - ” hợp lý vào mỗi trờng hợp sau:
(+) (+)
(+) (-) (-) (+) (-) (-) Nhận xét: sgk 3 Kết luận. Sgk/ 90 Chú ý: - Cách nhận biết dấu của tích (+) (+) = (+)
(+) (-) = ( - )
(-) (+) = ( - )
(-) (-) = (+)
- Ta có: a b = 0 a = 0 hoặc b = 0 - Sgk/ 91 Iii Củng cố - luyện tập - HS thực hiện tại lớp các bài 78; 79/ 91 - sgk Bài 78 HS hoạt động nhóm, thảo luận sau đó lên bảng trình bày - Nhận xét, bổ sung Bài 78: a/ (+) (+ 9) = 27 b/ (- 3) 7 = - 21 c/ 13 (- 5) = - 65 d/ (- 150) (- 4) = 600 e/ (+ 7) (- 5) = - 35 Bài 79 HS thực hiện cá nhân, trình bày tại chỗ Bài 79: a/ Ta có 27 (- 5) = - 135 suy ra: (+27) (+ 5) = 135 (-27) (+ 5) = - 135 (-27) (- 5) = 135 (+ 5) (- 27) = - 135 GV khắc sâu kiến thức vừa thực hiện để hs ghi nhớ HS thực hiện thêm bài tập sau: Giá trị biểu thức (x - 2) (x + 4) khi x = -1 là số nào trong các số sau: A 9 B -9 C 5 D.-5 iV Hớng dẫn về nhà - Ôn và học chu đáo các nội dung ly thuyết của bài học - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - BVN: 80; 81; 82/ 91; 91 và 84; 85; 86 / 93 - Tiết sau mang MTBT. Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2011 Tiết 62: Luyện tập A mục tiêu 1 Kiến thức - Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu Nắm chắc quy tắc dấu của tích - Hớng dẫn sử dụng MTBT 2 Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu - Xác định dấu của tích thành thạo, sử dụng tốt MTBT
3 Thái độ: - Có ý thức suy nghĩ làm bài, quan sát xác định đúng dấu của tích.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
Trang 7C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (<, >, =) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
A (- 15) (- 23) 15 (- 23) B 7 (- 13) 7 13
C (- 68) (- 49) 68 19 D (- 63) (- 17) + (- 96) (- 72) 0
HS 2: Chữa bài tập 80/ 91 Nêu quy tắc dấu của tích
II Nội dung bài mới
Dạng 1: Xác định dấu của tích
HS nhắc lại quy tắc dấu của tích sau đó thực hiện bài 84/
92
- lên bảng thực hiện
- HS dới lớp điền kết quả vào sgk
GV: Nhắc nhở HS ghi nhớ dấu của tích
Dạng 2: Thực hiện phép tính
HS đọc và suy nghĩ làm bài 85
- Hoạt động nhóm, trình bày vào bảng nhóm
- Nhận xét một nhóm trớc lớp
- Kiểm tra chéo kết quả các nhóm còn lại, báo cáo
GV: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên
- Chú ý trờng hợp luỹ thừa
HS tham gia làm bài 86 theo hình thức trò chơi ghép số
- Luật chơi: mỗi đội 3 em, mỗi em đợc quyền lấy 1 mảnh
ghép trên đó có số , hs sẽ gắn miếng ghép vào ô có kết quả
tơng ứng Đội nào có đợc nhiều kết quả đúng sẽ thắng
GV: Yêu cầu hs thảo luận và thực hiện giải bài 88 tại chỗ
HS thực hiện trình bày tại chỗ
GV ghi bảng sau đó nhấn mạnh nội dung bài này
Dạng 4: Sử dụng MTBT
GV hớng dẫn hs sử dụng MTBT để làm tính nhân hai số
nguyên
- Giới thiệu nh sgk
HS áp dụng thực hiện làm bài 89
Dạng 5: suy luận logic
HS quan sát sơ đồ trong bài tập bên
GV: Hớng dẫn hs biết cách điền số thích hợp vào các ô
vuông theo mỗi yêu cầu
Trang 8HS: Hoạt động nhóm - thoả luận - lên bảng thực hiện.
5/ 70 - sbt.
+
.
Iii Củng cố - luyện tập - HS thực hiện bài tập sau - Điền dấu “x” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai a/ Nếu a2 > 0 thì a > 0 b/ Nếu a2 = 0 thì a = 0 c/ Nếu a2 > a thì a < 0 d/ Nếu a2 > a thì a > 1 e/ Nếu a < 0 thì a2 > a iV Hớng dẫn về nhà - Ôn và học chu đáo các nội dung của bài học trớc - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - BVN: 128; ; 132/ 71- SBT - Đọc trớc bài học mới Thứ t ngày 14 tháng 1 năm 2011 Tiết 63: Tính chất của phép nhân. A mục tiêu 1 Kiến thức - HS hiểu đợc các tính chất của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng - Biết xác định dấu của tích nhiều thừa số - Vận dụng đợc các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức 2 Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu - Xác định dấu của tích thành thạo, sử dụng tốt MTBT
3 Thái độ: - Có ý thức suy nghĩ làm bài, quan sát xác định đúng dấu của tích.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Giá trị biểu thức (x - 4) (x + 5) khi x = - 3 là số nào trong các số sau:
HS 2: Nêu và viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép nhân trong N
II Nội dung bài mới
GV đặt vấn đề: Liệu các tính chất trên còn đúng với phép nhân trong Z không ?
HS tính và so sánh
2 (- 3) và (- 3) 2
(- 7) (- 4) và (- 4) (- 7)
GV yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày, còn lại làm nháp
- Nhận xét
1 Tính chất giao hoán
Với a, b Z ta có
a b = b a VD: 2 (- 3) = (- 3) 2 = - 6
- 33
Trang 9GV: Qua kết quả tính toán trên em rút ra nhận xét gì
HS: trả lời tại chỗ và nêu tên tính chất vừa nêu
- Phát biểu thành lời nội dung tính chất đó
GV: Nhờ có tính chất kết hợp ta có thể nói đến tích của 3; 4;
GV: Giới thiệu tính chất 3
HS đọc tính chất và làm bài 95a vào bảng con
- Nhận xét, bổ sung
GV: Hớng dẫn hs để rút ra nhận xét/ 94 - về cách xác định
dấu của tích
HS làm ?1; ? 2 - sgk
GV: Qua các bài tập trên hãy cho biết tích của các số nguyên
khác 0 khi nào sẽ mang dấu “+” , khi nào sẽ mang dấu “-”
HS đọc nhận xét - sgk/ 94
GV: Giới thiệu tính chất nhân với 1 trong Z tơng tự nh trong
N
HS: Nêu dạng TQ và cho VD minh hoạ
- Làm ? 3 cá nhân vào bảng con - nhận xét, bổ sung
GV: Hãy cho biết a (- 1) = ?
(- 7) (- 4) = (- 4) (- 7) = 28
2 Tính chất kết hợp.
Với a, b, c Z ta có ( a b ) c = a ( b c )VD:
[9 (- 5)] 2 = 9 [(- 5) 2] ( bằng 90)
Chú ý: sgk/ 94
Nhận xét: sgk/ 94
Trang 10HS trả lời và làm ? 4 cá nhân.
GV: Tơng tự nh trong N, trong tập Z cũng có t/c phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
a ( b - c ) = a b - a c
Iii Củng cố - luyện tập
- HS nêu ứng dụng của tính chất phép nhân số Z Vận dụng làm bài tập sau:
Xét xem mỗi khẳng định sau đúng hay sai:
a/ Tích của 1 số nguyên âm và 2 số nguyên dơng là một số nguyên dơng
b/ Tích của 2 số nguyên âm và 1 số nguyên dơng là một số nguyên âm
c/ Tích của 2 số nguyên âm và 2 số nguyên dơng là một số nguyên dơng
d/ Tích của 3 số nguyên âm và 1 số nguyên dơng là một số nguyên dơng
e/ Tích của 20 số nguyên âm và 1 số nguyên dơng là một số nguyên âm
f/ Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số nguyên âm là một số nguyên dơng
iV Hớng dẫn về nhà
- Ôn và học chu đáo các nội dung của bài học
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- Xác định dấu của tích thành thạo, sử dụng tốt MTBT
3 Thái độ: - Có ý thức suy nghĩ làm bài, quan sát xác định đúng dấu của tích.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: điền dấu thích hợp vào dấu “ ”
A (- 7) (- 2003) (- 19) 363 0 B 69 (- 207) (- 14) (- 39) (- 67) 0
C 63 (- 18) + 17 63 + 9 63 8 63 D 28 (37 + 95 - 14) 28 37 - 28 95 - 28 14
HS 2: Nêu các tính chất của phép nhân số nguyên và nội dung nhận xét về dấu của tích
II Nội dung bài mới
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 92b/ 95: Tính
Trang 11HS: Kiểm tra chéo và báo cáo kết quả.
GV: Hãy cho biết bạn đã thực hiện tính nhanh nh thế
- Trả lời tại chỗ và giải thích lý do
GV: Lu ý hs với bài có yêu cầu nh bài 97 không cần
tính giá trị mà chỉ cần xác định dấu của tích rồi so
Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô trống, dãy số
HS làm bài 99 theo hoạt động nhóm
- Mỗi nhóm làm bài trên phiếu học tập in sẵn
- Kiểm tra chéo, so sánh kết quả giữa các nhóm
GV: Đa ra đáp án và yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 98/ 96: Tính giá trị của biểu thức
a/ Thay a = 8, ta có:
(- 125) (- 13) (- 8) = - (125 8 13) = - 13 000b/ Thay b = 20, ta có:
(-1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) 20
= - (1 2 3 4 5 20) = - (10 12 20) = - 2 400
Bài 97/ 95:
a/ (- 16) (- 8) 1253 (- 4) (- 3) > 0b/ 13 (- 24).(- 15)(- 8) 4 < 0
Bài 139/ 72 - sbt
a/ Số âm b/ số dơng c/ số dơng d/ Số âm e/ Số dơng
Trang 12- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết 65: Bội và ớc của một số nguyên.
A mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
- HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan với khái niệm “ chia hết cho”
- Biết vận dụng tìm bội và ớc của một số nguyên
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng tìm ớc và tìm bội
3 Thái độ: - Có ý thức suy nghĩ làm bài, cẩn thận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS 2: Chữa bài tập 142/ 72 - sbt Nêu các t/c của phép nhân số nguyên
II Nội dung bài mới
HS làm ? 1 cá nhân - thực hiện vào bảng con
HS làm ? 2 cá nhân - trả lời tại chỗ Nhận xét
GV: Nếu a,b Z và b ≠ 0 ta cũng có khái niệm tơng tự
HS đọc định nghĩa sgk/ 96
GV: ? lấy VD minh hoạ
- Trong ?1 các ớc của 6 là những số nào ?
- Qua bài tập trên ta thấy: 2 số nguyên đối nhau cùng là bội
hoặc ớc của 1 số nguyên nào đó Đây chính là điểm khác biệt
khi tìm bội và ớc trong Z và trong N
VD:
- Các ớc của 8 là: 1; 2; 4; 8
- Các bội của 3 là: 0; 3; 6; 9;
Trang 13HS: Tìm ƯC (6; -10) , hoạt động cá nhân, 1 hs lên bảng thực
hiện
GV: giới thiệu chú ý 2
HS đọc chú ý
GV: Muốn tìm bội, ớc của một số nguyên ta làm nh thế nào?
HS: Ta cần tìm bội, ớc của số tự nhiên, rồi thêm vào đó các số
đối
HS: Làm VD 2 tại chỗ
HS tìm hiểu t/c sgk sau đó cho vd minh h
- Thực hiện tại chỗ theo nhóm, trình bày vào bảng nhóm
GV: Cho kiểm tra 2 nhóm và nhận xét trớc lớp 2 Tính chất
- sgk/ 97
Iii Củng cố - luyện tập
HS làm tại lớp các bài 101; 102/ 97
Bài 101: - HS hoạt động các nhân, 1 hs lên bảng trình bày, còn lại làm vở
Giải: Năm bội của 3 và - 3 là: 0; 3; 6
- Ôn kỹ các nội dung lý thuyết của bài
- BVN: 104; 105; 106/ 97 - sgk Làm đề cơng ôn tập theo 5 câu hỏi sgk
2 Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tìm GTTĐ, tìm số đối của một số nguyên.
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ làm bài, cẩn thận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
II Nội dung bài mới
HS trả lời các câu hỏi trong Sgk tại chỗ
GV yêu cầu hs thực hiện các câu hỏi sau theo hoạt động cá
nhân, lên bảng thực hiện
- Hãy viết tập hợp Z các số nguyên
- Số đối của số nguyên a là số nào? Tìm số đối của các số
Trang 14sau: 0; 5; - 3.
- Số đối của số nguyên a có giá trị là số nguyên âm, số
nguyên dơng hay bằng 0 ? Cho vd minh hoạ
- GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu qui tắc tính GTTĐ của
số nguyên a? Cho vài vd về cách tìm GTTĐ của số nguyên
GV: GTTĐ của số nguyên a có thể là số âm, số dơng hay
bằng 0?
HS cần thật chú ý: Với mọi a ta luôn có: |a|≥ 0
HS nhắc lại các phép tính luôn thực hiện đợc trong Z
Nhắc lại qui tắc thực hiện các phép tính đó
- Hãy phát biểu các quy tắc: Cộng 2 số nguyên cùng dấu,
cộng hai số nguyên khác dấu Cho ví dụ
- Hãy phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b
Cho ví dụ
- Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân 2 số
nguyên khác dấu, nhân với số 0 Cho ví dụ:
GV nhấn mạnh quy tắc dấu
(-) + (-) = (-)
(-) (-) = (+)
GV: Bổ sung thêm phép tính luỹ thừa và nhấn mạnh qui tắc
dấu, qui tắc chuyển vế
HS: Nhắc lại đ/n bội và ớc của một số nguyên
GV treo bảng phụ nội dung yêu cầu bài 107
HS đọc yêu cầu đề bài - lên bảng làm phần a, b
- 1 hs thực hiện tại chỗ phần c
HS đọc và thực hiện bài 108
GV: Cho a Z và a ≠ 0, sẽ có những khả năng nào sảy ra
về giá trị của a
HS thảo luận sau đó lên bảng trình bày
Bài 109 yêu cầu hs trình bày vào bảng nhóm, tự kiểm tra và
đối chiếu kết quả
GV: Kiểm tra 1 nhóm trớc lớp, nhận xét kết quả hoạt động
nhóm của lớp
Bài 110 hs thực hiện cá nhân tại chỗ
HS dọc nội dung bài 111 - Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện
trình bày trên bảng nhóm
GV: Cho mỗi dãy nhận xét bài làm của 1 nhóm
GV: Nhắc nhở hs tính cẩn thận khi thực hiện tính toán
5 Tính chất của phép cộng, nhân số nguyên
6 Qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế
7 Bội và ớc của 1 số nguyên
= 500 + 200 - 210 - 100 = 390
c/ - (- 129) + (- 119) - 301 + 12 = 129 - 119 - 310 + 12 = - 279d/ 777 - (- 111) - (- 222) + 20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
Bài 116/ 99.
Trang 15Bài 116 hs hoạt động nhóm theo hình thức thảo luận rồi lên
bảng trình bày
HS: 2 hs lên bảng, mỗi hs làm 2 phần
HS làm bài 117 cá nhân vào bảng con
GV: Cho kiểm tra một vài hs, nhận xét
GV: Lu ý hs luỹ thừa bậc lẻ của số nguyên âm là số nguyên
âm, còn luỹ thừa bậc chẵn của số nguyên âm là số nguyên
Bài 117/ 99.
a/ (- 7)3 24 = - 343 16 = - 5488b/ 54 (- 4)2 = 625 16 = 10 000
HS :Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số bằngnhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa; lấy cơ sốnhân với số mũ!
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội - ớc của số nguyên.
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ làm bài, tính chính xác và khả năng tổng hợp cho học sinh
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
Trang 16b/ Số 0 là ớc của mọi số nguyên khác 0 x
c/ Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng x
d/ Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm x
II Nội dung bài mới
HS: Đọc yêu cầu của bài, làm việc cá nhân
Thực hiện phép tính
a/ 115 + (- 38) - (- 58) - 15
b/ 231 + 26 - (209 + 26)
c/ 5 (- 3)2 - 14 (- 8) + (- 40)
Qua các bài tập này củng cố lại thứ tự thực hiện
các phép toán, quy tắc dấu ngoặc
Bài 114/ 99 Liệt kê và tính tổng tất cả các số
= 231 + 26 - 209 - 26 = 231 - 209 = 22c/ 5 (- 3)2 - 14 (- 8) + (- 40)
= 5 9 + 14 8 + (- 40)
= 45 + 112 - 40 = 117
Bài 114/ 99:
a/ Các số x là: 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0Tổng các số đó là:
(- 7) +(- 6) + (- 5) + + 0 + 1 + +7
= [(- 7) + 7] + [(- 6) + 6] + + 0 = 0b/ Các số x là: - 5; - 4; 3; 2; 1; 0Tổng các số đó là:
Trang 17c/ B(6) = - 6; 12; - 18; 24; 30; - 42
d/ Ư(20) = 10; - 20
Iii Củng cố - luyện tập
Bài tập: Nối mỗi dòng ở cột trái với 1 dòng hợp lý ở cột phải để đợc kết quả đúng
A Tích của hai số cùng dấu là 1/ 0
B Tích của hai số khác dấu là 2/ số dơng
C Số x mà x (x2 + 1)= 0 là 3/ - 1
D Số x mà x (x - 1) = x (1 - x) là 4/ số âm
5/ 0 hoặc 1Kết quả: A- 2 B - 4 C - 1 D – 5
iV Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại nội dung lý thuyết của chơng đã đợc hệ thống
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
+ Kỹ năng tìm bội, ớc của số nguyên
+ Kỹ năng trình bày giải một bài tập
3 Thái độ
HS rèn tính trung thực, cẩn thận khi làm bài, biết tính, hợp lý
B Nội dung kiểm tra
Trang 184 Cho biết - 6 x = 18 Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:
II Hãy điền thêm nội dung thích hợp vào dấu “ ”
Tổng hai số nguyên …… là một số nguyên âm
Tích hai số nguyên âm là một số nguyên ……
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là … từ điểm a đến điểm ……… …… trên trục số
Trang 19- Biết đợc số nguyên cũng là phân số với mẫu số là 1.
- HS thấy đợc sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
- Vận dụng viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ, rèn tính cẩn thận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
II Nội dung bài mới
HS cho một vài ví dụ về phân số đã đợc học ở tiểu học
GV: Hãy cho biết ý nghĩa của tử và mẫu của mỗi phân số sau: 2
3 ;7
5
HS: Trả lời tại chỗ
GV: Phân số còn dùng để chỉ thơng của mỗi phép chia
GV cho vd minh hoạ để hs thấy rõ hơn
GV: Vậy với đk số chia khác 0, dùng phân số ta có thể ghi đợc kết quả
của bất kỳ phép chia nào cho dù đó là phép chia hết hay phép chia có d
- Tơng tự vậy hãy ghi kết quả phép chia số (- 3) cho 4
HS viết bảng con kết quả phép chia
GV nhấn mạnh lại nội dung trên
HS: Cho một số vd về phân số, chỉ rõ tử số và mẫu số của mỗi phân số
1 Khái niệm phân số.
Tổng quát: sgk/ 4 Phân số có dạng a
b
(với a, b Z và b ≠ 0), trong đó a là tử số, b là mẫu số
Trang 20GV: Yêu cầu hs bổ sung đủ các trờng hợp có thể cho vd về phân số.
HS làm ?2 trên bảng phụ, còn lại làm vở nhận xét, bổ sung
GV: Bổ sung thêm một số phân số sau cho bài tập ?2 nh sau:
HS thực hiện tiếp ? 2 tại chỗ
GV: Yêu cầu hs làm ?3, thực hiện cá nhân tại chỗ sau đó rút ra nhận xét
Bài 1/ 6 HS đọc nội dung bài sau đó 1 hs lên bảng thực hiện, còn lại làm vở
Bài 2/ 6 HS thực hiện vào bảng con
Bài 3/6 HS làm việc cá nhân, lên bảng thực hiện, còn lại làm vở
Bài 4/ 6 HS hoạt động nhóm - thảo luận, trình bày vào bảng nhóm
Trang 21B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
d/ Số nguyên a có thể viết dới dạng phân số là
HS 2: Phát biểu dạng TQ của phân số Chữa bài tập 8/ 4 -sbt
II Nội dung bài mới
HS quan sát hình 5 sgk
GV trình bày nh sgk
HS: Cho thêm vài ví dụ về hai phân số bằng nhau
GV: Hãy quan sát từng phân số rồi so sánh các tích bằng cách
điền thêm dấu “<, >, =” vào ô trống sau: HS thực hiện tại chỗ
GV: Khái quát - Khi hai phân số bằng nhau thì tích của tử phân số
này với mẫu phân số kia sẽ băng tích của mẫu phân số này với tử
GV cho kiểm tra 1 nhóm trớc cả lớp
HS - kiểm tra chéo các nhóm và đối chiếu kết quả, nhận xét
HS tiếp tục làm ?2 cá nhân, trả lời tại chỗ.- nhận xét, bổ sung
5=
4
10 ta có: 2 10 = 4 5 (= 20)1
−8 vì (- 3) (- 8) = 6 4 = 24
Trang 22GV: Yêu cầu hs nêu cách tìm x.
Gv: Trong nhiều trờng hợp ta có thể khẳng định ngay đợc hai phân
số không bằng nhau dựa vào dấu các tích nhân chéo
GV: Muốn chứng tỏ cặp phân số đã cho bằng nhau ta làm nh thế nào?
HS nêu và thực hiện tại chỗ
Trang 23Tiết 71: Tính chất cơ bản của phân số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: - Thế nào là hai phân số bằng nhau?
- Hãy cho biết số 2) có quan hệ nh thế nào với các số 4) và
GV: Từ các nhận xét trên, kết hợp với tính chất cơ bản của phân
số đã đợc biết ở tiểu học ta có kết luận về tính chất cơ bản của
phân số nh sau:
HS: Đọc tính chất SGK
GV nhấn lại nội dung tính chất cùng các đièu kiện trong từng ý
biến đổi để hs ghi nhớ
10 ta có thể giải thích phép biến đổi trên dựa vào
tính chất cơ bản của phân số nh thế nào?
HS: Trả lời từng câu hỏi ở phần đóng khung
GV chốt
1 Nhận xét.
12 = 24 − 48 = − 21
b=
a :n
b :n với n ƯC(a, b)
VD:
Trang 24HS: Làm ?3 vào bảng con.
- Nhận xét và cho biết biến đổi phép tính trên dựa vào cơ sở nào?
HS hoạt động nhóm bài tập sau: Viết phân số − 2
- HS làm tại lớp các bài tập sau:
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào mỗi khẳng định sau
HS thực hiện vào bảng nhóm, trao đổi và thống nhất cách tìm
GV: Kiểm tra đánh giá chung
- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng phân số tối giản
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức và thói quen viết phân số ở dạng tối giản.
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ, rèn tính cẩn thận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: - Phát biểu tính chất của phân số?
- Phân số bằng với phân số 2
7 là:
Trang 25HS 2: Chữa bài tập 19/ 6 - SBT
II Nội dung bài mới
GV đặt vấn đề: Ta đã biến đổi phân số − 21
28 =
− 3
4 , phân số này đơn giản hơn phân số ban đầu nhng giá trị
của nó vẫn không thay đổi Làm nh vậy là ta đã rút gọn phân số Vậy rút gọn phân số là gì? Cần
làm nh thế nào để có đợc một phân số tối giản?
HS thực hiện rút gọn phân số 28
42 tại chỗ.
GV: Dựa vào đâu em thực hiện nh vậy?
HS: áp dụng tính chất của phân số
GV: Vậy để rút gọn phân số ta cần làm nh thế nào?
HS trả lời tại chỗ
GV: Hãy áp dụng rút gọn phân số sau − 4
HS thực hiện tại chỗ.- nhận xét, nêu ý kiến
GV: Qua các vd trên hãy cho biết muốn rút gọn phân số ta làm
nh thế nào?
HS: Trả lời và đọc qui tắc sau đó làm ?1 theo nhóm
GV: Cho nhận xét đánh giá bài của một nhóm
GV: Vì sao trong các vd 1 và 2 ta lại không thực hiện rút gọn
2 gọi là phân số tối giản.
GV: Em hiểu nh thế nào là phân số tối giản
HS: Cho một số vd về phân số tối giản
HS: Làm ? 2 - cá nhân tại chỗ
GV: Muốn đa một phân số cha tối giản về dạng phân số tối
giản ta làm nh thế nào?
HS: Ta chia cả tử và mẫu của phân số với ƯCLN của nó
HS áp dụng rút gọn các phân số sau về phân số tối giản:
Trang 26- Hãy cho biết bạn đã rút gọn nh thế nào? Cách rút gọn đó đúng hay sai?
- Nếu sai hãy thực hiện lại cho đúng
Bài tập: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
- Hs biết rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng nhau từ các phân số cho trớc
- Vận dụng rút gọn phân số vào một số bài tập có nội dung thực tế
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng nhau từ các phân số cho trớc
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ làm bài, tính chính xác và khả năng tổng hợp cho học sinh
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: nêu cách rút gọn phân số Chữa bài tập 17e/ 15
HS 2: Thế nào là phân số tối giản? Phân số tối giản của phân số 20
Trang 27II Nội dung bài mới
GV: Nêu u điểm của các làm đầu tiên
HS: Thực hiện bài 21/ 15 theo nhóm
- Yêu cầu thảo luận tìm hớng giải quyết hợp lý sau
- Để tìm đợc số truyện tranh ta cần làm nh thế nào?
- Số sách toán chiếm bao nhiêu phần của tổng số
sách
- Tơng tự vậy hãy tính số sách còn lại theo mỗi yêu
cầu của bài?
HS: Thảo luận nhóm và rèn cách trình bày vào bảng
nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày
Trang 28- Ôn lại chắc chắn các nội dung trong bài học.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
- HS biết thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là phân số tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học
- Vận dụng rút gọn phân số vào một số bài tập có nội dung thực tế
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng nhau từ các phân số cho trớc
3 Thái độ - Có ý thức suy nghĩ làm bài, tính chính xác và khả năng tổng hợp cho học sinh
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1/ Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
3
Trang 295/ Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
II Nội dung bài mới
HS đọc đề bài
Gv: Trong các số 0; - 3; 5 tử số m có thể nhận giá trị nào?
mẫu số n có thể nhận giá trị nào?
HS lên bảng thực hiện, còn lại làm vở - nhận xét, nêu ý kiến
HS đọc đề bài 24/ 16 - Suy nghĩ cách thực hiện
GV: Muốn tìm x, y ta phải làm nh thế nào?
- Hãy rút gọn − 36
84
HS thực hiện vào bảng nhóm rồi kiểm tra chéo kết quả các
nhóm, báo cáo kết quả
Trang 30GV: Nếu bài toán thay đổi 3
4AB , vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài?
Hãy vẽ hình minh hoạ
nhiên là tối giản ta phải làm nh thế nào?
HS: c/ m ƯCLN của tử và mẫu bằng 1 ( tức là hai số nguyên
d = 1, chứng tỏ 12n +1 và 30n + 2 là hai số nguyên tố cùng nhau
Trang 31- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm đợc các bớc quy đồng mẫu nhiều phân số.
- Biết cách quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữ số)
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu các phân số
3 Thái độ - Giúp cho hs có ý thức làm việc theo quy trình và thói quen tự học.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số? Phân số tối giản của phân số 20
HS thực hiện tại chỗ theo cách đã biết ở tiểu học
GV: Vậy em hiểu quy đồng mẫu các phân số là gì?
- Mẫu chung cảu các phân số quan hệ thế nào với
mẫu của mỗi phân số ban đầu?
- Tơng tự hãy quy đồng mẫu hai phân số sau:
Trang 32GV: Vừa rồi ta đã chọn MC của hai phân số trên là
40, ta nhận thấy 40 = BCNN (5; 8), vậy nếu lấy MC
bất kỳ của hai số đó mà khác 40 có đợc không? Vì
sao?
HS trả lời tại chỗ
- Làm ?1 theo nhóm vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên trình bày bảng phụ
- Nhận xét, nêu ý kiến
GV: Nêu Vd nh ?2 sgk
- Trong VD này ta nên chọn MC nh thế nào?
HS trả lời tại chỗ - sau đó 1 hs lên bảng thực hiện,
còn lại dới lớp làm vở để hoàn thành ?2
Bài 29 HS làm theo nhóm - dãy
Đại diện lên bảng trình bày
Bài tập thêm: điền vào dấu “? ”
Trang 33Thứ t ngày 18 tháng 2 năm 2011
Tiết 76: Luyện tập.
A mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm đợc các bớc quy đồng mẫu nhiều phân số
- Biết cách quy đồng mẫu các phân số
- Vận dụng linh hoạt phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, tìm quy luật dãy số
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu số theo 3 bớc ( tìm MC, thừa số phụ và nhân quy đồng)
3 Thái độ - Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Chữa bài tập 30c/ 19
HS 2: Điền vào chỗ trống Khi quy đồng mẫu các phân số 2
Trang 34- Khắc sâu 1 số dạng bài tập cơ bản.
iV Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn kỹ quy tắc quy đồng và rèn kỹ năng thực hiện thành thạo quy đồng mẫu
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Có kĩ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số có cùng mẫu dơng để so sánh
3 Thái độ - Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS 2: Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên âm, so sánh hai số nguyên khác dấu?
Hãy điền dấu “>; < ; = ” vào ô vuông
Nh vậy với các phân số cùng mẫu dơng thì ta so sánh nh thế nào?
HS trả lời và cho thêm vd minh hoạ
GV: Với hai phân số mà tử và mẫu là các số nguyên ta cũng so sánh
và
23
;
25
và
35
;
37
và
47
1 So sánh hai phân số cùng mẫu.
Quy tắc: SGK/ 22VD: − 3
VD: So sánh 2 phân số − 3
4 và
Trang 36Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
3 Thái độ - Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, có trình tự.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu Điền dấu thích hợp “<; >” vào dấu “ ”
GV: Phép cộng hai phân số khi tử và mẫu là các số tự nhiên các em đã thực hiện ở tiểu học Vậy với các phân
số mà tử và mẫu là các số nguyên ta sẽ cộng nh thế nào?
II Nội dung bài mới
HS: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu đã biết ở
tiểu học
- Cho vài vd minh hoạ quy tắc vừa nêu
GV: Quy tắc trên vẫn đúng đối với các phân số có tử và mẫu
Trang 37HS: làm các bài tập 42ab 26.
- Thực hiện vào bảng con
GV: Cho kiểm tra đánh giá một số hs trớc lớp
- HS thực hiện tại lớp các bài 42/ 26
Bài 42 hs làm việc theo nhóm
- HS nắm đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- HS biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- Có kỹ năng cộng nhanh và đúng các phân số
2 Kỹ năng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm các phân số để tính nhanh, tính đúng Đặc biệt lu ý rút gọn phân số trớc khi tính
và rút gọn kết quả cuối cùng
3 Thái độ - HS có ý thức làm việc khoa học có trình tự, rèn tính cẩn thận, tính chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp
C Các phơng pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mãu
Trang 38HS 2: Chữa bài 44/ 26.
II Nội dung bài mới
Dạng 1: Thực hiện phép tính
GV treo đề bài trên bảng phụ
HS đọc đề bài - làm việc cá nhân vào vở
- 2 hs lên bảng thực hiện,
- Nhận xét, bổ sung bài trên bảng, dới lớp kiểm tra chéo
nhanh và báo cáo kết quả
HS đọc yêu cầu của bài 59
- Hoạt động nhóm, trình bày vào bảng
GV: Cho nhận xét bài 2 nhóm trớc lớp
- Các nhóm dới lớp kiểm tra chéo và báo cáo kết quả
HS đọc bài 60 - Làm việc cá nhân vào vở ghi
GV: Hớng dẫn hs tìm hớng giải và thực hiện trình bày
- Nếu làm riêng thì trong 1h mỗi ngời làm đợc bao nhiêu
Trang 39HS làm bài 62b/ 12 - SBT dới hình thức trò chơi “ Ai nhanh hơn ”
Gv ghi sẵn đề bài trên bảng phụ, chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 em Mỗi em đợc điền 1 kết quả vào 1 ô
Em sau có thể sửa cho em trớc
¿ 712
56
¿ 912
- Ôn lại quy tắc cộng phân số và các tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên, đọc trớc bài mới
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Bớc đầu vận dụng các tính chất trên để tính đợc hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phấn số
2 Kỹ năng
- Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng t/c của phân số trong tính nhanh, tính hợp lý
3 Thái độ - Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, có trình tự.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
Trang 40HS 2: Nêu và viết công thức TQ các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên Z.
II Nội dung bài mới
GV: Tơng tự nh trong Z, phép cộng các phân số cũng có đầy đủ
các tính chất trên
HS: Nhắc lại các tính chất đó và lên bảng viết dạng TQ của nó
- Nhận xét, bổ sung
HS: Phát biểu thành lời nội dung mỗi tính chất
GV: Nhờ có các tính chất đó mà ta có thể tính nhanh kết quả khi
cộng các phân số, đó chính là ứng dụng của tính chất khi tính
toán
HS: Đọc nội dung đóng khung - giải thích việc đổi chỗ và nhóm
dựa vào các tính chất nào?
Hs tiếp tục làm các bài 47; 50
Bài 47 yêu cầu hs thảo luận nhóm nhỏ (2 bạn) sau đó trình bày
vào vở
- 2hs lên bảng trình bày
- Nêu rõ đã sử dụng tính chất nào? Vì sao?
GV: Chú ý để tính nhanh cần luôn quan tâm đến kỹ năng quan
HS làm bài 50 theo nhóm bàn vào phiếu học tập
GV: Chữa bài trớc lớp và cho hs kiểm tra chéo các nhóm, báo
5=
35