Kiến thức: _ Biết hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất và ứng dụng của chúng.. _ Khẳng định Hóa học là môn học quan trọng và bổ ích.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC
TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN
THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ
**********************************************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
ho¸ häc 8 theo chuÈn n¨m 2016-2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 3Tuần 1 Ngày soạn:
Tiết 1 Ngày dạy:
I Mục tiêu bài dạy: giúp hs
II.Phương pháp:Đàm thoại, thực hành , thuyết trình
III Phương tiện _ Chuẩn bị:
* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm ống nhỏ giọt, ống dẫn khí(chữ L) ,
giá ống nghiệm
_ Hĩa chất: dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl, dd Ca(OH)2, Zn
* HS: xem trước bài mới.
IV Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ
2) Vào bài:(1’)
Hĩa học là gì? Cĩ vai trị như thế nào đối với đời sống? vậy phải làm gì để học tốt mơn HH? Chúng ta hãy cùng tra lời
3) Phát triển bài
a)Hoạt động 1: Hóa học là gì ?
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
_ Chú ý quan sát và rút ra kết luận:
+ Ống 1: cĩ chất màu
I Hĩa học là gì?
Hĩa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng củachúng
Trang 4cĩ khí bay lên.
+ Ống 3: dd Ca(OH)2 từtrong suốt → đục
_ Cả 3 chất đều cĩ sự biếnđổi
_ Nhờ vào mơn HH
_ HH là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi của chất và ứng dụng của chúng
b) Hoạt động 2 : Vai trò của hóa học
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung
10’ * Hoạt động 2: Vai trị của
_ Vậy cĩ thể kết luận như
thế nào về vai trị của HH
Đọc SGK, liên hệ thực
tế để trả lời 3 câu hỏi
_ Lớp nhận xét, bổ sung
HH cĩ vai trị rất quan trọng trong cuộc sống
II Hĩa học cĩ vai trị như thế nào trong cuộc sống chúng ta? Hĩa
học cĩ vai trị rất quan trọng trong cuộc sống: làm vậtdụng sinh hoạt trong gia đình, trong sx nơng nghiệp, bảo vệ sứckhỏe,…
c) Hoạt động 3: Các em cần phải làm gì để học tốt môn hóa học ?
_ Lớp nhận xét, bổ sung
_ Khi học tập mơn
HH cần thực hiện các hoạt động sau:
+ Thu thập tìm kiếm kiến thức
+ Xử lí thơng tin + Vận dụng
+ Ghi nhớ
_ Phương pháp để học
Trang 5_ Các nhóm nhận xét,
bổ sung cho nhau
Chú ý để dần dần hình thành phương pháp học tập tốt nhất cho riêng mình
tốt môn HH:
+ Biết làm thí nghiệm, biết quan sát hiện tượng
+ Có hứng thú say
mê, chủ động, chú ý rèn phương pháp tư duy, óc suy luận sáng tạo
+ Nhớ 1 cách có chọn lọc thông minh + Tự đọc thêm sách
Trang 6
Tuần 1 Ngày soạn:
Tiết 2 Ngày dạy:
Chương 2 CHẤT – NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
I Mục tiêu bài dạy: giúp hs
1 Kiến thức:
_ Phân biệt được vật thể, vật liệu và chất
_ Biết được mỗi chất đều cĩ những t / c nhất định để biết cách sử dụng và ứng dụng các chất
2 Kỹ năng:
_ Hình thành 1 số thao tác thí nghiệm đơn giản
_ Biết dựa vào t / c của chất để nhận biết và giữ an tồn khi dùng hĩa chất
3 Thái độ:
Cĩ lịng ham thích học tập mơn HH
II.Ph ương pháp : đàm thoại , thuyết trình …
III Phương tiện _ Chuẩn bị:
* GV: _ Dụng cụ: dụng cụ thử tính dẫn điện.
_ Hĩa chất: lưu huỳnh, photpho đỏ, đồng, nhơm, nước, cồn
* HS: Xem trước bài mới.
IV Tiến trình tổ chức tiết dạy:
1)Kiểm tra bài cũ (6’)
Câu 1 :Hóa học là gì ?hóa học có vai trò gì trong cuộc sống chúng ta ?
Câu 2: làm thế nào để học tốt môn hóa học ?
2 Vào bài(1’)
HH nghiên cứu về chất cùng sự biến đổi của chất và ứng dụng của nĩ Hơm nay chúng ta sẽ cùng làm quen với chất
3)Phát triển bài
a) Hoạt động 1:Chất có ở đâu ?
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
5’
1: Tìm hiểu xem ở đâu cĩ chất?
_ Hãy quan sát và kể tên những
_ Quan sát sơ đồ và trả lời: ở đâu cĩ vật thể ở đĩ
cĩ chất
Trang 7_ Lớp nhận xét, bổ sung.
b)Hoạt động 2: Tính chất của chất
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung
Yêu cầu hs cho biết 1
số t / c bên ngồi của
_ Quan sát hình → biết được t ❑o nc của S là 113
❑o C
_ Chú ý quan sát thí nghiệm:
+ Nhơm, đồng: cĩ dẫn điện
+ Lưu huỳnh: khơng dẫn điện
_ Ta phải dùng dụng cụ đo hoặc làm thí nghiệm
_ Mỗi chất cĩ những tính chất nhất định
Vd:
Lưu huỳnh: rắn, màu vàng, t
❑o nc: 113
❑o C, khơng dẫn điện,… Nhơm: rắn, màu trắng, dẫn điện,…
_ Việc hiểu biết t/ c của chất cĩ lợiích sau:
+ Gíup nhận biết được chất
+ Biết cách sử dụng chất
+ Biết ứng dụng chất thích
Trang 8hợp trong đời sống và sx.
_ Xem trước phần III
liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 9Ngày soạn: Ngày dạy:Tiết 3.
I Mục tiêu bài dạy: giúp hs
1 Kiến thức:
_ Phân biệt được chất và hỗn hợp
_ Biết được nước tự nhiên là 1 hỗn hợp và nước cất là nước tinh khiết
_ Biết dựa vào t / c vật lí khác nhau của các chất để cĩ thể tách riêng mỗi chất rakhỏi hỗn hợp
IIPhương pháp : Thực hành thí nghiệm , đàm thoại
III Phương tiện dạy học _ Chuẩn bị:
* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, đèn cồn, nhiệt kế.
_ Hĩa chất: muối ăn, nước cất, nước khống
* HS: Xem trước bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:(7’)
a._ Vì sao lại nĩi: ở đâu cĩ vật thể là ở đĩ cĩ chất?
_ Cho VD về vật thể nhân tạo và vật thể tự nhiên
b._ Dựa vào t / c nào mà nhơm, đồng được dùng làm ruột dây điện cịn chất dẻo,cao su được dùng làm vỏ?
_ Việc hiểu biết t / c của chất cĩ ích lợi gì?
2 Vào bài:(1’)
Nước tự nhiên là chất hay hỗn hợp chúng ta hãy cùng trả lời
3)Phát triển bài
a)Hoạt động 1:Hổn hợp là gì ?
TG HĐ của Hs HĐ của HS Nội dung
trả lời các câu hỏi sau:
_ Quan sát chai nước khống và ống nước cất
_ Làm việc theo nhĩm → Thống
I Chất cĩ ở đâu?
II Tính chất của chất:
III Chất tinh
Trang 105’
1 Gĩua chúng cĩ những t / c
gì giống nhau?
2 Tại sao nhước cất thì dùng
để pha chế thuốc, hĩa chất
nhưng nước khống thì
_ Vậy để cĩ được nước cất ta
phải làm như thế nào?
_ Gợi ý với hs những giọt
nước đọng lại trên nắp khi đun
sơi nước
_ Biểu diễn thí nghiệm: đun sơi
nước cất và dùng nhiệt kế đo
_ Ngồi t ❑o s: 100 ❑o C,
thì nước cất cịn cĩ nhữnh t / c
vật lí gì khác?
nhất ý kiến cho các câu trả lời
_ Đại diện 2 nhĩm lênbảng trình bày
_ Các nhĩm cịn lại nhận xét, bổ sung
_ Quan sát hình 1.4 a trả lời: chưng cất
_ Tin tưởng vào khoa học( nước sơi ở 100
_ Lớp nhận xét, bổ sung
khiết:
1 Hỗn hợp_ Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
_ Cĩ t / c thay đổi tùy theo các chất cĩ trong hỗnhợp
Vd: Nước tự
nhiên, khơng khí,
…
2 Chất tinh khiết:
_ Chỉ gồm 1 chất
_ Cĩ t / c nhất định khơng thay đổi
Vd:
Nước cất,
muối, nhơm,…
b)Họat động 2:Tách chất ra khỏi hổn hợp
TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung5’ 2: Dựa vào t / c vật lí để tách
chất ra khỏi hỗn hợp
_ Nêu vấn đề: cĩ 1 cốc nước
muối, làm thế nào để tách lấy
muối riêng ra
_ Gioi thiệu hĩa chất → gọi 1
hs lên biểu diễn thí nghiệm:
+ Hịa tan muối vào nước
+ Đun nĩng hỗn hợp nước
muối
_ Vậy ta đã dựa vào đâu mà tách
_ Dựa vào kiến thức thực
tế để trả lời: làm bay hơi nước
_ 1 hs lên biểu diễn thí nghiệm
_ Lớp chú ý quan sát thí nghiệm → khẳng định kiến thức
_ Đọc SGK và trả lời: dựavào t ❑o s khác nhau của
2)Tách chất ra khỏi hỗn hợp:
Dựa vào
sự khác nhau về t /
c vật lí cĩ thể tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp
Trang 1110’ riêng được muối ra khỏi hỗn
_ Tiếp nhận kiến thức:
muốn tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp thì phải dựa vào t / v vật lí
4 Củng cố(6’)
a Căn cứ vào t / c nào mà:
1/ Đồng, nhôm được dùng làm ruột dây điện; còn chất dẻo, cao su được dùnglàm vỏ dây?
Trang 12Ngày soạn: Ngày dạy:Tiết 4.
_ Làm quen và biết cách sử dụng 1 số dụng cụ trong phòng thí nghiệm
_ Biết được t ❑o nc của 1 số chất lá khác nhau
_ Biết cách tách riêng chất từ hỗn hợp
2 Kỹ năng:
Hình thành 1 số kỹ năng thí nghiệm đơn giản
3 Thái độ:
Có ý thức cẩn thận, an toàn và yêu thích bộ môn
II Phương tiện _ Chuẩn bị:
* GV: _ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, cốc, phễu, đũa, đèn cồn, giấy lọc, nhiệt
kế, giá ống nghiệm
_ Hóa chất: parafin, lưu huỳnh, nước
_ Phụ lục 1: Một số qui tắc an toàn _ Cách sử dụng hóa chất, một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm
* HS: _ Hỗn hợp muối + cát.
_ Kẻ sẵn bảng tường trình ( mẫu)
_ Xem trước bài thực hành
III Tiến trình tổ chức tiết dạy:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh(3’)
2 Vào bài(1’)
Nêu mục tiêu của bài
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm
_ Gioi thiệu 1 số kí hiệu nhãn đặc biệt ghi
trên các lọ hóa chất: độc, dễ cháy, dễ nổ
_ Gioi thiệu 1 số dụng cụ thí nghiệm
thường sử dụng: ống nghiệm, kẹp, cốc,
đũa, đèn cồn,… hướng dẫn hs cách sử
I Một số qui tắc an toàn, cách sử dụng hóa chất,1 số dụng cụ trong phòng thí nghiệm:
_ Một số qui tắc an toàn._ Cách sử dụng hóa chất._ Một số dụng cụ thí nghiệm
và cách sử dụng
Trang 13_ Gọi 1 hs đọc to nội dung thí nghiệm.
_ Biểu diễn thao tác mẫu → yêu cầu các
_ Tại sao trước khi đun trực tiếp ống
nghiệm thì phải hơ nóng đều ống nghiệm?
II Thí nghiệm 1: Theo dõi
sự nóng chảy của parafin và lưu huỳnh:
_ Lấy mỗi chất 1 ít cho vào 2 ống nghiệm
_ Đặt đứng ống nghiệm và nhiệt kế vào 1 cốc nước, đun nóng cốc nước
_ Theo dõi nhiệt độ ghi trên nhiệt kế
III Thí nghiệm 2: Tách
riêng chất tư hỗn hợp muối
ăn và cát
_ Để hỗn hợp muối ăn và cát vào cốc nước, khuấy đều._ Lọc lấy nước lọc cho vào ống nghiệm
_ Kẹp ống nghiệm rồi đun trên ngọn lửa đèn cồn
4 Nhận xét _ đánh giá:4’
_ Về thái độ, ý thức, sự chuẩn bị của từng nhóm
_ Yêu cầu các nhóm làm vệ sinh dụng cụ, nơi thực hành
5 Dặn dò:1’
_ Viết bảng tường trình
_ Xem trước bài mới
liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo
chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 14liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 17liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 19liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 21liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 23liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 24liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 25liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 27liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
Trang 31liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8,9 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 trän bé c¶ n¨m ho¸ 8 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng