Đáp án: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.... Đốt Photpho trong Oxi thu đợc chất điphotpho pentaoxi[r]
Trang 1Giáo viên dự thi: Nguyễn Văn Minh
SBD: 92 Lớp: 8A3 Trường THCS Hải Hòa
Trang 2KiÓm tra bµi
cò
Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ đâu là hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá học Giải thích ?
• A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
• B Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo ra khí Sunfurơ.
• C Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
• D Đường bị phân hủy thành than và nước.
Trang 3Các hiện tượng hóa học sau
• Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo ra khí Sunfurơ
• Đường bị nung tạo thành than (màu đen) và nước
Trang 4Phản ứng hoá
học là gì?
Trang 5I Định nghĩa :
Trang 6Xét phản ứng hóa học xẩy ra giữa Bari clorua
và Natri sunfat
Trang 7Viết phương trình chữ của các PƯHH sau:
1.Lưu huỳnh tác dụng với sắt tạo ra sắt (II) sunfua
2 Đường phân hủy thành than và nước
3 Canxi tác dụng với Clo tạo thành Canxi clorua.
4 Kali clorua và Oxi được tạo ra từ sự phân hủy Kali clorat
5 Kẽm tác dụng với axit Clohidric tạo thành Kẽm clorua và khí Hidro
Hoạt động nhóm:
Lưu huỳnh + sắt sắt (II) sunfua
Canxi + Clo Canxi clorua
Kali clorat Kali clorua + Oxi Kẽm + axit Clohidric Kẽm clorua + khí Hidro
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 8C ách đọc phương trình chữ của PƯHH :
Đọc theo đúng những gì diễn ra của phản ứng Dấu + ở trước phản ứng đọc là tác dụng với
hay phản ứng với.
Dấu + ở sau phản ứng đọc là và.
Dấu đọc là tạo thành hay tạo ra.
Thí dụ : Kẽm + axit Clohidric kẽm clorua + Hidro Đọc là :
Kẽm tác dụng với axit Clohidric tạo thành kẽm clorua và Hidro
Trang 9Lượng chất tham gia và lượng chất sản phẩm trong một phản ứng hóa học thay đổi như thế nào?
Trang 10I Định nghĩa :
II Diễn biến của phản ứng hoá học
Trang 11DQQ-THCS Lam Cốt-TY-BG
Hidro Hidro
Trang 12Th¶o luËn nhãm hoµn thµnh b¶ng sau :
Các giai
đoạn mỗi nguyên tố Số nguyên tử phân tử nào? Có những
Những nguyên
tử nào liên kết với nhau?
Trang 13Xét phản ứng hoá học giữa khí hidro với khí oxi
H 2
H 2 O
O 2
Trang 14Th¶o luËn nhãm hoµn thµnh b¶ng sau :
Các giai
đoạn mỗi nguyên tố Số nguyên tử phân tử nào? Có những
Những nguyên
tử nào liên kết với nhau ?
1 nguyªn tö Oxi
( H - O - H )
Xét phản ứng hoá học giữa khí hidro với khí oxi
Trang 15Hãy rút ra kết luận
về bản chất của phản
ứng hoá học ?
Trang 16I Định nghĩa :
II Diễn biến của phản ứng hoá học :
Trang 17LƯU í :
Nếu có đơn chất kim loại tham gia phản ứng thì sau phản ứng nguyên tử kim loại phải liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác.
Trang 19Cho ví dụ về phản ứng hóa học xẩy ra trong thực tế?
Trang 24b¹n ® îc th ëng 10 ®iÓm
vµ mét trµng vç tay cña c¸c b¹n
Trang 25a/ Photpho + ®iphotpho pentaoxit Oxi
b/ Photpho Oxi + ®iphotpho pentaoxit
c/ Photpho + Oxi ®iphotpho pentaoxit
to
to
to
Trang 26tö hi®ro vµ clo bÞ t¸ch rêi.
- Ph©n tö axit clohi®ric
® îc t¹o ra.
Trang 30Bài tập
* Viết phương trình chữ của các PƯHH sau:
a Khí metan cháy tạo thành cacbonic và nước.
b Lên men tinh bột thu được rượu etylic và khí cacbonic.
Trang 31DQQ-THCS Lam Cốt-TY-BG
Hidro Hidro
Xét phản ứng hoá học giữa khí hidro với khí oxi
Trang 32Viết phương trình chữ của các PƯHH sau:
1 Lưu huỳnh tác dụng với sắt tạo ra sắt (II) sunfua
2 Đường phân hủy thành than và nước
4 Kali clorua và Oxi được tạo ra từ sự phân hủy Kali clorat
5 Kẽm tác dụng với axit Clo hidric tạo thành Kẽm clorua và khí Hidro
Hoạt động nhóm: