1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an KLinh Tuan 10 NH 16 17

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 36,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI A-Mục tiêu: - Củng cố lại một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng; Biết xếp đúng từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoạ[r]

Trang 1

TUẦN 10 SÁNG:

Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2016

TẬP ĐỌC - Tiết 28+ 29 - SGK/ 75

SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ

Thời gian dự kiến: 70 phút

A-Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài Ngắt nhịp, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật

- Hiểu ND: Sáng kiến của Bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời được các CH trong SGK)

* - Xác định giá trị - Tự nhận thức bản thân

- Lắng nghe tích cực - Thể hiện sự cảm thông

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc (nếu có), bảng ghi sẵn nội dung cần luyện đọc HS: SGK

C-Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu, ghi bảng

* Hoạt động 2 : Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong nhóm – rút từ khó rèn đọc cho hs

- HS đọc đoạn trong nhóm- giải nghĩa từ mới trong SGK Hướng dẫn đọc : “ Con

đã nào cả “

- Thi đọc giữa các nhóm: đoạn 1

- Đồng thamh: đoạn 2 , 3

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm + TLCH:

+ Câu 1 : Tổ chức ngày lễ cho ông bà

+ Câu 2 : Chọn ngày lập đông Vì ngày đó là ngày trời bắt đầu trở rét, mọi người cần chú ý chăm lo sức khoẻ cho các cụ già

* Hiện nay trên thế giới, người ta đã lấy ngày 01 10 làm ngày Quốc tế Người cao tuổi => Bé Hà đã chọn ngày Quốc tế Người cao tuổi làm " ngày cho ông bà"

+ Câu 3 : Chuẩn bị quà biếu

+ Câu 4 : Cố gắng học tập để tặng cho ông bà một chùm điểm mười

* Món quà của Hà được ông bà thích nhất đó là chùm điểm mười => Bé Hà đã

cố gắng học tập đạt nhiều điểm mười cho ông bà vui

+ Câu 5 : Bé ngoan , thông minh, có nhiều sáng kiến và rất yêu ông bà

* Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức " ngày ông bà" ? Vì Hà rất yêu ông bà, rất quan tâm đến ông bà mới phát hiện ra chỉ người già chưa có ngày lễ, phải tổ chức ngày cho ông bà

* Hoạt động 4 : Luyện đọc lại

- Hướng dẫn đọc toàn bài

- GV đọc mẫu lần 2 HS đọc thi đua với nhau Nhận xét, bình chọn người đọc hay

* Hoạt động 5 : Củng cố

Trang 2

- Gọi hs đọc lại bài và hỏi nội dung bài

- Nhận xét tiết học

D-Phần bổ sung:

TOÁN - Tiết 46 - SGK/ 46

LUYỆN TẬP

Thời gian dự kiến: 35phút

A-Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số)

- Biết giải bài toán có một phép trừ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 4, bài 5

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Trò chơi Bảng phụ, bút dạ

HS: Bảng con, vở toán, SGK

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1 :Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

* Hoạt động 2 : Thực hành làm bài tập

Bài 1: Tìm x

* Mục tiêu: Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a,

b là các số có không quá hai chữ số).

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi hs lên bảng, nhận xét

+ Vì sao x = 10 – 8 Nhận xét, đổi vở chấm chéo

Bài 2 : ( cột 1, 2 ) Tính nhẩm

* Mục tiêu: Biết tính nhẩm ghi ngay kết quả

- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài Nêu kết quả

- Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta có thể ghi ngay kết quả của 10 – 9 và 10 – 1 được không? Vì sao?

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 : Giải toán

* Mục tiêu: Biết giải các bài toán có một phép trừ.

- Gọi 1 HS đọc đề bài Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Để biết có bao nhiêu quả quýt ta làm ntn? Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi hs lên bảng giải, nhận xét chữa bài

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

* Mục tiêu: Biết khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

- Yêu cầu HS tự làm bài Nêu kết quả, nhận xét

* Hoạt động 3: Củng cố

- Trò chơi: Hoa đua nở

- Nhận xét tiết học

Trang 3

D-Phần bổ sung:

SÁNG:

Thứ ba, ngày 01 tháng 11 năm 2016

CHÍNH TẢ ( TC ) - Tiết 19 - SGK/ 79

NGÀY LỄ

Thời gian dự kiến: 35phút

A-Mục tiêu:

- Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT2; BT(3) b

B-Đồ dùng dạy học:

GV: SGK, Bảng phụ

HS: Vở toán, SGK, Bảng con

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả.

Ÿ Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn văn Ngày lễ

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV treo bảng phụ và đọc đoạn văn cần chép

- Đoạn văn nói về điều gì? Đó là những ngày lễ nào?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy đọc chữ được viết hoa trong bài ( HS đọc, GV gạch chân các chữ này ) c) Chép bài d) Soát lỗi e) Chấm bài

v Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Ÿ Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả

Tiến hành hướng dẫn HS làm bài tập tương tự như các tiết trước

Bài 2: Điền vào chỗ trống c/ k

Lời giải đúng: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh.

Bài 3b: Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ

v Hoạt động 4: Củng cố

- Tổng kết tiết học

- Dặn dò HS viết lại các lỗi sai trong bài, ghi nhớ quy tắc chính tả với c/k;

chú ý phân biệt thanh hỏi/ thanh ngã

- Nhận xét tiết học

D-Phần bổ sung:

TOÁN - Tiết 47 - SGK/47

SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ.

Thời gian dự kiến: 35phut

Trang 4

A-Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số

- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Que tính Bảng cài

HS: Vở toán, bảng con, que tính, SGK

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài: Số tròn chục trừ đi một số : Phép trừ 40 - 8

Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục

- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán Hỏi: Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế

nào?

- Viết lên bảng: 40 – 8 Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính Thực hiện thao tác bớt 8 que để tìm kết quả

Còn lại bao nhiêu que tính? Hỏi: Em làm ntn?

- Hướng dẫn lại cho HS cách bớt (tháo 1 bó rồi bớt) Vậy 40 trừ đi 8 bằng

bao nhiêu?

- Viết lên bảng 40 – 8 = 32

- Mời 1 HS lên bảng đặt tính ( hướng dẫn HS nhớ lại cách đặt tính phép

cộng, phép trừ đã học để làm bài )

- GV nêu cách đặt tính

- Yêu cầu HS cả lớp áp dụng cách trừ của phép tính 40 – 8, thực hiện các

phép trừ

( hs cho ví dụ ) thực hiện ở bảng con

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 48 - 18

Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ

là số có 2 chữ số (có nhớ)

- Tiến hành tương tự theo như trên để HS rút ra cách trừ:

40 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1

-18 1 thêm 1 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

22

* Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành

Bài 1: Tính

Ÿ Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100 - trường

hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số.

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài sau đó tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính trừ :

a) 30 – 9 b) 20 – 5 c) 60 - 19

Bài 3: Giải toán

Ÿ Mục tiêu: Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số).

- 2 chục bằng bao nhiêu que tính? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm ntn?

Trang 5

- Cả lớp tiến hành giải bài vào vở Gọi hs lên bảng giải, nhận xét

* Hoạt động 4: Củng cố

- Yêu cầu nhấn mạnh kết quả của phép tính: 80 – 7, 30 – 9, 70 – 18, 60 – 16

- Nhận xét tiết học

D-Phần bổ sung:

LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP CHỮ HOA: H A-Mục tiêu: - Rèn hs viết đúng chữ hoa Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng B-Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ HS: Bảng con, vở C-Các hoạt động dạy học: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa - GV viết bảng lớp GV hướng dẫn cách viết GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết - HS viết bảng con: GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt GV nhận xét uốn nắn * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vở - GV nêu yêu cầu viết GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém - Chấm, chữa bài GV nhận xét chung * Hoạt động 3: Củng cố - GV cho 2 nhóm thi đua viết chữ đẹp - GV nhận xét tiết học - Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

CHIỀU:

TIẾNG VIỆT ( BS )

SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ A-Mục tiêu:

Rèn hs đọc đúng và rõ ràng toàn bài Ngắt nhịp, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật

B-Đồ dùng dạy học: SGK

C-Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1 : Rèn hs đọc đúng và biết ngắt nghỉ hơi hợp lí

- Các nhóm lần lượt đọc bài Gv đến từng nhóm theo dõi nhóm đọc bài

- Đại diện nhóm thi đọc từng câu, từng đoạn

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét, tuyên dương

* Hoạt động 2 : Rèn hs đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.

- Thực hiện tương tự như hoạt động 1

Trang 6

- Các nhóm phân vai đọc

- Nhận xét,tuyên dương Bình chọn nhóm đọc đúng và hay nhất

- Nhận xét tiết học

TỰ NHIÊN- XÃ HỘI ( BS )

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ A-Mục tiêu:

- Ôn lại các kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá

- Rèn hs sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch

B-Đồ dùng dạy học: SGK

C-Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động,

tiêu hoá.

- Tổ chức cho hs trò chơi: Tìm hiểu Con người và sức khỏe

- Gv nêu cách chơi, luật chơi Hs tham gia chơi

- Yêu cầu hs nêu sự phát triển của các cơ quan vận động và ý thức bảo vệ cơ thể

- Nhận xét, bổ sung

- Gv kết luận - Nhận xét tuyên dương những hs nắm và hiểu bài kĩ

* Hoạt động 2: Củng cố

- Củng cố lại kiến thức đã học

- Nhận xét tiết học

SÁNG:

Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2016

TẬP ĐỌC - Tiết 30 - SGK/ 80

BƯU THIẾP.

Thời gian dự kiến: 35phút

A-Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (trả lời được các

CH trong SGK)

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ ghi nội dung của 2 bưu thiếp và phong bì trong bài

HS: SGK, 1 bưu thiếp, 1 phong bì

C-Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài: Sáng kiến của bé Hà

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

* Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

* Hoạt động 3 : Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

Trang 7

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong nhóm – rút từ khó rèn hs đọc

- HS đọc từng bưu thiếp trong nhóm – giải nghĩa từ mới: bưu thiếp, nhân dịp

- Hướng dẫn đọc: "Người gửi Bình Thuận"

- Thi đọc giữa các nhóm: đoạn 1

- Đồng thamh: đoạn 2 , 3

* Hoạt động 4 : Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm + TLCH trong SGK

+ Câu 1: Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì? ( Của cháu gửi cho ông bà Gửi để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới )

+ Câu 2: Bưu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì? ( Của ông bà gửi cho cháu Để báo tin ông bà đã nhận được bưu thiếp của cháu và chúc tết cháu ) + Câu 3: Bưu thiếp dùng để làm gì? ( Để chúc mừng thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức)

+ Câu 4: Yêu cầu hs tự viết một bưu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật ông( bà ) Ghi địa chỉ của ông bà ngoài phong bì

* Hoạt động 5 : Luyện đọc lại

- Hướng dẫn đọc toàn bài

- GV đọc mẫu lần 2 Gọi HS đọc, nhận xét Tổ chức hs thi đọc, bình chọn người đọc hay và đúng

* Hoạt động 6 : Củng cố

- Yêu cầu hs đọc lại bưu thiếp

- Nhận xét tiết học

D-Phần bổ sung:

TOÁN - Tiết 48 - SGK/48

11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 – 5

Thời gian dự kiến 35phút

A-Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập được bảng 11 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5

- Bài tập cần làm: Bài 1 (a), bài 2, bài 4

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Que tính, Bảng phụ

HS: Que tính, vở toán, SGK

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Gv nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

* Hoạt động 2: Phép trừ 11 - 5

Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ 11 – 5

- Nêu vấn đề Yêu cầu HS nhắc lại bài (có thể đặt từng câu hỏi gợi ý: Cô có

bao nhiêu que tính? Cô muốn bớt đi bao nhiêu que?)

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì? Viết lên bảng: 11 – 5

Trang 8

- Yêu cầu HS lấy 11 que tính, suy nghĩ và tìm cách bớt 5 que tính., sau đó

yêu cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que ?

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình

* Hướng dẫn cho HS cách bớt hợp lý nhất:

- Có bao nhiêu que tính tất cả? Đầu tiên cô bớt 1 que tính rời trước Chúng ta

còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa? Vì sao?

- Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que

còn lại 6 que

- Vậy 11 que tính bớt 5 que tính còn mấy que tính?

- Vậy 11 trừ đi 5 bằng mấy? Viết lên bảng 11 – 5 = 6

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

* Bảng trừ đi một số: Lập và thuộc lòng bảng trừ: 11 trừ đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài

học và viết lên bảng các công thức 11 trừ đi một số như phần bài học

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức sau đó xoá dần các

phép tính cho HS học thuộc lòng

* Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành.

Bài 1a: Tính nhẩm

Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập được bảng 11

trừ đi một số.

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các phép tính phần a vào vở

- Gọi hs nêu kết quả, nhận xét sửa sai Đổi vở chấm chéo

Bài 2: Tính

Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5

- Yêu cầu HS nêu đề bài Cả lớp làm bài vào vở

- Gọi hs lên bảng tính Nhận xét sửa sai, đổi vở chấm chéo

Bài 4: Giải toán

Ÿ Mục tiêu: Biết giải bài toán một phép trừ dạng 11 - 5.

- Gọi hs nêu đề bài, tóm tắt bài toán Cả lớp giải bài vào vở

- Gọi hs lên bảng giải Nhận xét, tuyên dương

* Hoạt động 4: Củng cố

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng trừ: 11 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

D-Phần bổ sung:

CHIỀU:

CHÍNH TẢ ( NV ) - Tiết 20 - SGK/ 84

ÔNG VÀ CHÁU.

Thời gian dự kiến: 35phút

Trang 9

A-Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được BT2; BT(3)b

B-Đồ dùng dạy học:

GV: SGK, Bảng ghi nội dung bài tập 3 Bảng phụ, bút dạ

HS: Vở, bảng con, SGK

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài: Ngày lễ

- Gọi 2 HS lên bảng viết; cả lớp viết bảng con các từ HS mắc lỗi, các từ

luyện phân biệt, tên các ngày lễ lớn của giờ chính tả trước

- Nhận xét

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài

Gv nêu mục tiêu bài, ghi bảng

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chính tả.

Ÿ Mục tiêu: Nghe và viết lại chính xác bài thơ Ông và cháu

a/ Giới thiệu đoạn thơ cần viết:

- GV yêu cầu HS mở sách, GV đọc bài thơ lần 1

- Khi ông bà và cháu thi vật với nhau thì ai là người thắng cuộc?

- Khi đó ông đã nói gì với cháu Giải thích từ xế chiều và rạng sáng

b/ Quan sát, nhận xét:

- Bài thơ có mấy khổ thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?

c/ Viết chính tả: GV đọc bài, mỗi câu thơ đọc 3 lần Hs viết vào vở

d/ Soát lỗi: GV đọc lại toàn bài, phân tích các chữ khó viết cho HS soát lỗi

e/ Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài

v Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Ÿ Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả

Bài 2: Tìm 3 chữ bắt đầu bằng c, k

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và chữ mẫu

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tìm các chữ theo yêu cầu của bài Khi HS nêu,

GV ghi chữ các em tìm được lên bảng Nhận xét chốt ý đúng

Bài 3b: Ghi dấu hỏi hay dấu ngã

- Gọi HS đọc đề bài sau đó cho các em tự làm bài 1 HS làm trên bảng lớp

- Chữa bài trên bảng lớp Nhận xét, tuyên dương

v Hoạt động 5: Củng cố

- Tổng kết tiết học

- Dặn dò HS về nhà viết lại các lỗi sai, chú ý các trường hợp chính tả cần

phân biệt

- Chuẩn bị: Bà cháu

D-Phần bổ sung:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU - Tiết 10 - SGK/ 82

TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

Thời gian dự kiến: 35phút

Trang 10

A-Mục tiêu:

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2); xếp đúng

từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)

- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)

B-Đồ dùng dạy học:

GV: 4 tờ giấy roky, bút dạ (hoặc có thể chia bảng làm 4 phần bằng nhau), bảng phụ ghi nội dung bài tập 4

HS: SGK, Vở bài tập

C-Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài: Ôn tập.

- HS nêu theo mẫu câu: Ai (con gì, cái gì) là gì?

- Tìm từ chỉ hoạt động của HS

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học, ghi bảng

* Hoạt động 3: HD làm bài tập

Bài 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng

kiến của bé Hà

Ÿ Mục tiêu: Hệ thống hoá cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng

- Gọi 1 HS đọc đề bài Yêu cầu HS mở sách, bài tập đọc Sáng kiến của bé

Hà, đọc thầm và gạch chân các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng sau đó

đọc các từ này lên Nhận xét, chốt ý

Bài 2: - Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ cần nói 1 từ

- Nhận xét sau đó cho HS tự ghi các từ tìm được vào Vở bài tập

Bài 3: - Hỏi: Họ nội là những người ntn? ( Có quan hệ ruột thịt với bố )

- Hỏi tương tự với họ ngoại

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó một số em đọc bài làm của mình GV và HS

cả lớp nhận xét

* Hoạt động 4 : Củng cố dấu chấm, dấu chấm hỏi

Ÿ Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi

Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: Dấu chấm,dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu? Yêu cầu làm bài, 1 HS

làm trên bảng - Yêu cầu cả lớp nhận xét bài trên bảng

* Hoạt động 5: Củng cố

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt, tích cực tham gia xây dựng

bài, nhắc nhở các em còn chưa cố gắng

D-Phần bổ sung:

SÁNG:

Thứ năm, ngày 03 tháng 11 năm 2016

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w