1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong I 11 So vo ti Khai niem ve can bac hai

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu hạn không tuần hoàn.. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn..[r]

Trang 1

Ngày soạn:10/10/2016

Chương I – Bài 11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

I MỤC TIÊU: Sau tiết học , HS đạt được

1.1- Kiến thức : HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của

một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu √

1.2- Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng tính toán và kỹ năng xác định căn bậc hai của

một số không âm cho trước theo yêu cầu

- Rèn tính chính xác, cẩn thận thong qua bài tập

1.3 - Thái độ: Tán thành các ý kiển đóng góp của bạn, phản đối ý kiến mà mình

cho là chưa đúng và tạo hứng thú say mê học tập

1.4 - Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng

lực hợp tác, năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2.1- Chuẩn bị của GV : + Giáo án, bảng phụ và hệ thống câu hỏi.

+ Thước thẳng, phấn màu, máy tính, nam châm để chơi

trò chơi

Bảng phụ để kiểm tra bài cũ, vẽ hình 5, các bài tập và phần củng cố

Bảng phụ 1: Viết các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:

58 = 12− 7 =

1435 = 1522 =

Bảng phụ 2:

Bài toán:

a) SAEBF = 1.1 = 1(m2)

=> SABCD= 2.SAEBF =2(m2)

b) Giả sử độ dài đoạn AB là: x (m) (x > 0)

=> x2 = 2

Bảng phụ 3: Tìm x biết:

a/ x2 = 9

b/ x2 = 49

c/ x2 = 0

d/ x2 = -4

Bảng phụ 4: ? 2

Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3

Căn bậc hai của 10 là 10 và - 10

D

C 1

Trang 2

Căn bậc hai của 25 là 25=5 và - 25= -5.

Bảng phụ 5: Viết thành 4 bản chia cho 4 nhóm

Bài 82 SGK tr 41: Tính theo mẫu (SGK tr 41):

a) Vì 52 = nên = 5; b) Vì 7… = 49 nên … = 7

c) Vì 1… = 1 nên = 1; d) Vì

2

2

3

 

 

  nên … = …

Bảng phụ 6: Kiểm tra đúng sai trong các cách viết sau?

a/ Căn bậc hai của 49 là 7

b/ −3¿

2

¿

√ ¿

= -3

c/ - √0 , 01 = - 0,1

Bảng phụ 7: Củng cố

2.2- Chuẩn bị của HS : HS có đầy đủ sách vở, dụng cụ học tập, thước thẳng,

thước đo góc và ôn tập theo hướng dẫn tiết trước

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

3.1- Ổn định lớp: (Tiến hành trong cả tiết học)

3.2- Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

* GV hỏi tình hình học và làm bài tập về nhà của học sinh?

* Kiểm tra bài cũ:

- Bài trên bảng phụ 1

- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

Cho học sinh nhận xét, giáo viên cho điểm

Nhận xét bài làm của bạn trên bảng?

? Trong các số trên số nào là số thập phân hữu hạn, số nào là số thập phân vô hạn

tuần hoàn?

Trang 3

GV: Cô cho số 1,41421356 Em hãy cho biết số đó có phải là số thập phân hữu

hạn hay vô hạn tuần hoàn không? Vì sao?

HS: Không Vì phần thập phân của nó là vô hạn và không có 1 chu kì nào cả

Số này là số gì? Để trả lời câu hỏi này chúng ta đi vào bài học hôm nay:

Bài 11 - SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

3.3 – Tiến trình bài học:

Hoạt động 1 : 1) Số vô tỉ (8 ph)

- Phương pháp / kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.

- Hình thức tổ chức: Độc lập suy nghĩ, học nội khóa, phối hợp và hợp tác.

- 1 học sinh đọc đề bài toán

Mời 1 bạn đứng tại chỗ đọc cho

cô bài toán SGK tr 40.

- 1 học sinh nêu yêu cầu câu a?

1 bạn nêu cho cô yêu cầu câu a.

- Quan sát hình vẽ, em có dự đoán

gì về diện tích hình vuông ABCD

và diện tích hình vuông AEBF ?

Để kiểm tra dự đoán này các em

hãy quan sát: Giáo viên đưa ra

tam giác bằng bìa, đặt miếng bìa

đó lên từng hình chữ nhật

Vậy dự đoán của bạn đã đúng

chưa?

- Muốn tìm diện tích hình vuông

ABCD thì trước tiên ta phải tìm

gì?

- Bạn nào tính được diện tích hình

vuông AEBF?

- Vậy diện tích hình vuông ABCD

bằng bao nhiêu?

- 1 em đọc cho cô yêu cầu cầu thứ

2?

Gọi độ dài AB là x (m) (x >0)

Em hãy biểu thị diện tích hình

vuông ABCD theo x?

Có số hữu tỉ nào bình phương lên

bằng 2 không?

Người ta đã chứng minh được

Học sinh đứng tại chổ đọc

đề bài

Tính SABCD?

SABCD= 2.SAEBF

Vì diện tích hình vuông ABCD gồm 4 diện tích tam giác bìa mà cô đặt vào còn hình vuông AEBF gồm 2 diện tích tam giác bìa mà cô đặt vào

Đúng

Tìm diện tích hình vuông AEBF

SAEBF = 1.1 = 1(m2) SABCD= 2.SAEBF =2(m2) Tính độ dài đoạn AB?

x2= 2 Không

1) Số vô tỉ

a) Bài toán: SGK/40

x = 1,414235623… là số thập phân vô hạn không

Trang 4

rằng không có số hữu tỉ nào bình

phương lên bằng 2 và rất nhiều

nhà bác học đã tính được :

x = 1,414235623…

Đây là số mà lúc trước chúng ta

nhận xét phần thập phân của nó là

vô hạn và không có 1 chu kì nào

cả Đó là 1 số thập phân vô hạn

không tuần hoàn Ta gọi những số

như vậy là số vô tỉ

Vậy số như thế nào gọi là số vô

tỉ ?

2 học em đọc định nghĩa trang 40

Em lấy 1 VD về số vô tỉ?

- Trong chương trình toán từ

trước đến nay, các em đã dược

học những tập hợp số nào ?

Vậy qua tiết học này cô và các

em được biết thêm về tập hợp số

vô tỉ I

? Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế

nào?

Vậy ta đã được học 3 loại số thập

phân Đó là số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hoàn và

số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

HS đứng tại chỗ đọc định nghĩa SGK và lấy ví dụ về

số vô tỉ

HS trả lời: N ; Z ; Q

Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

tuần hoàn

Ta gọi: x là số vô tỉ

b) Khái niệm số vô tỉ:

sgk/40

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu

là I

Hoạt động 2 : 2) Khái niệm về căn bậc hai (20 ph)

- Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.

- Hình thức tổ chức: Độc lập suy nghĩ, học nội khóa, phối hợp và hợp tác.

Ta thấy số x = 1,414235623…

rất dài và khó nhớ

Có cách viết ngắn gọn và dễ nhớ

hơn? Đó là cách nào? Chúng ta

cùng tìm hiểu phần 2

2) Khái niệm về căn bậc hai

Trang 5

GV đưa bảng phụ 3: 2 hs đọc đề

Bài tập này các em thảo luận

nhóm theo bàn, sau 2 phút cho cô

biết kết quả?

GV nhận xét và đánh giá

Ở trường hợp d: Tại sao x không

có giá trị nào?

GV : Ta nói 3 và -3 là các căn bậc

hai của 9.(viết trên bảng phụ)

Tương tự:

2 2

;

3 3

là các căn bậc hai của số nào?

Số 0 là căn bậc hai của sô nào?

-4 có căn bậc hai không?

Vậy chỉ số nào mới có căn bậc

hai?

Vậy căn bậc hai của 1 số a không

âm là 1 số như thế nào?

1 hs đọc khái niệm căn bậc 2 trang

40

1 học sinh khác đọc lại

- Cho x là căn bậc hai của a

không âm ta có gì?

- Ngược lại nếu có x 2 = a thì ta kết

luận gì về x?

- Ở VD trên -3, 3 là các căn bậc

hai của 9 Vậy số nào là a, số nào

là x ?

Để tìm được căn bậc hai của số a

không âm ta làm thế nào?

Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả giáo viên ghi vào bảng phụ

a) x2 = 9 => x = 3; x= -3 b) x2 =

4

9 => x=

2

3; x=

2 3

c) x2 =0 => x = 0 d) x2 = -4 => ∄ x

HS khác nhận xét

Vì không có 1 số nào bình phương lên lại là 1 số âm

2 2

;

3 3

là căn bậc hai của 4

9

Số 0 là căn bậc hai của 0 Không

Số không âm

HS đọc định nghĩa SGK

x2 = a

x là căn bậc hai của a không âm

a = 9

x = 3 và x = -3

Đưa về dạng bình phương của 1 số

a) Định nghĩa: SGK/40

x là căn bậc hai của a không

âm  x2 = a

Trang 6

Để củng cố cho định nghĩa căn

bậc hai, cô và các em cùng làm ?1

1 học sinh đọc ?1

1 học sinh đọc câu trả lời, giáo

viên ghi

Tại sao căn bậc hai của 16 là 4 và

-4 ?

Để viết căn bậc hai, người ta sử

dụng kí hiệu như sau:

Với a > 0 có mấy căn bậc hai?

a = 0 có mấy căn bậc hai?

Do đó, Số 16 có 2 căn bậc hai là :

√16 = 4 và - √16 = -4

1 bạn viết như sau 16 4, theo

em đúng hay sai ?

Vỉ √16 là kí hiệu chỉ căn dương

của 16, đây là giá trị dương, -4 là

giá trị âm nên chúng không thể

bằng nhau Muốn chỉ rõ 2 căn bậc

hai của 16 phải viết như trên bảng

hoặc viết gọn  ± √16 = ±

4

(giáo viên viết ra góc bảng)

Tương tự: hãy tìm căn bậc hai của

2?

Vậy √2 và - √2 bình phương

lên bằng 2, do đó độ dài đường

chéo AB ở bài tập trên là bao

nhiêu?

Vậy ta đã biểu diễn được số x =

1,4142….= √2 rất dễ nhớ và

ngắn gọn

Thông thường những số vô tỉ được

biểu diễn dưới dạng căn bậc hai

Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

Vì 4 và -4 bình phương lên được 16

HS đọc chú ý SGK

HS trả lời

Số 2 có 2 căn bậc hai là

√2 và - √2

AB = x = √2 m

Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

Kí hiệu căn bậc hai √ ❑

c) + a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là √a và - √a

+ a = 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

Số 16 có 2 căn bậc hai là :

√16 = 4 và - √16 = -4 d) Chú ý: Không được viết

16 4

Trang 7

Để củng cố phần lý thuyết trên, cô

và các em cùng làm ? 2 .

Lớp nhận xét cho điểm

Trong những số trên số nào là số

vô tỉ? Hữu tỉ?

Số hữu tỉ cũng có thể biểu diễn

được dưới dạng căn bậc hai

HS đứng tại chỗ trả lời

Số vô tỉ: √3 ; - √3 ,

√10 ;

- √10

Số hữu tỉ: 5; -5

e) ? 2

Căn bậc hai của 3 là 3 và

- 3 Căn bậc hai của 10 là 10

và - 10 Căn bậc hai của 25 là 25

=5 và - 25= -5

Hoạt động 4 : Luyện tập (8 ph)

- Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.

- Hình thức tổ chức: Độc lập suy nghĩ, học nội khóa, phối hợp và hợp tác.

GV đưa ra bảng phụ 5 có ghi sẵn

đề bài tập 82/SGK cho từng nhóm

trong thời gian 4 phút

GV chữa bài trên bảng nhóm Có

đánh giá cho điểm các nhóm

Bảng phụ số 6 GV gọi HS đứng

tại chỗ trả lời

HS làm bài theo nhóm

3 HS đứng tại chỗ trả lời

3 Luyện tập

Bài 82/41SGK ( trên bảng phụ)

a, Vì 52 = 25 nên 25 = 5

b, Vì 72 = 49 nên 49= 7

c, Vì 12 = 1 nên 1= 1

d, Vì

2

3

2

=9

4

nên 9

4

=

2 3

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP: (5 ph)

4.1- Tổng kết:

Hôm nay chúng ta đã được học những kiến thức nào?

- Định nghĩa số vô tỉ ,hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số a không âm và các chú

ý (Bảng phụ 7)

- Đọc mục “ Có thể em chưa biết”

4.2- Hướng dẫn học tập:

- Học thuộc kỹ định nghĩa số vô tỉ và căn bậc hai của một số không âm.

- Xem lại các bài đã chữa trên lớp

- Bài tập 83, 84, 85 / 41,42SGK

- Đọc trước bài số thực

Hướng dẫn bài 86/ trang 42

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w