b.b.Giaø u unhờ taød.Laø i nguyeâ độp độ nướnc song Coâ ngtrình nghieä mới Giaø nhờ taø i nguyeâ n song trình 2d phaùt trieån kinh teá xaõ hoäi chöa cao phaùt trieån kinh teá xaõ hoäi ch[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ lớp
Giáo viên: Nguyễn Thị Hương Trường: THCS Tân Lập
Trang 2Môn: Địa lí 8
Tiết 9 – Bài 7 –ĐẶC ĐiỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
Trang 32 Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội cña c¸c n íc vµ l·nh thæ châu Á hiện nay:
(?)Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, kinh tế - xã hội các nước châu Á có đặc điểm gì?
(?)Nền kinh tế các nước châu Á bắt đầu có sự chuyển biến khi nào?
Trang 42.Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á:
Quốc gia Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ
tăng GDP bình quân năm %
GDP / người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
Nhật Bản 1,5 32,1 66,4 0,4 33.400,0 Cao
Cô-oét - 58,0 41,8 1,7 19.040,0 Cao
Hàn Quốc 4,5 41,4 54,1 3 8.861,0 Trung bình trên
Ma-lai-xi-a 8,5 49,6 41,9 0,4 3.680,0 Trung bình trên
Trung Quốc 15 52,0 33,0 7,3 911,0 Trung bình dưới
Xi-ri 23,8 29,7 46,5 3,5 1.081,0 Trung bình dưới
Trang 5(?)QUAN SÁT BảNG 7.2, HÃY NHậN XÉT Về
Tỉ Lệ GIA TĂNG GDP BÌNH QUÂN NĂM? BIếT RằNG Tỉ TĂNG GDP BÌNH QUÂN THế GIớI: 3%
Trang 6THảO LUậN THEO CặP: 3 PHÚT BÀN Lẻ: CÂU 1 BÀN CHẵN: CÂU 2.
DựA VÀO BảNG 7.2/ SGK TRANG 22, TRả LờI
Trang 72.Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á:
Quốc gia Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ
tăng GDP bình quân năm %
GDP / người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
Nhật Bản 1,5 32,1 66,4 0,4 33.400,0 Cao
Cô-oét - 58,0 41,8 1,7 19.040,0 Cao
Hàn Quốc 4,5 41,4 54,1 3 8.861,0 Trung bình trên
Ma-lai-xi-a 8,5 49,6 41,9 0,4 3.680,0 Trung bình trên
Trung Quốc 15 52,0 33,0 7,3 911,0 Trung bình dưới
Xi-ri 23,8 29,7 46,5 3,5 1.081,0 Trung bình dưới
Trang 8Hình 7.1 Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập.
Trang 9(?) THEO TRÌNH Độ PHÁT TRIểN
KINH Tế, CÓ THể CHIA CÁC NƯớC CHÂU Á THÀNH MấY NHÓM? Kể TÊN NHÓM?
ĐặC ĐIểM CủA CÁC NHÓM?
Trang 10Nhóm nước Đặc điểm Một số nước
Trang 11Nhóm nước Đặc điểm Một số nước
Trang 12NHẬT BẢN
Trang 13SIN-GA PO
Trang 14Trung Quốc
Trang 15ẤN ĐỘ
Ấn Độ
Trang 16Việt Nam
Trang 17Khai thác dầu mỏ ở A-rập-xê-út
Trang 18Hình 7.1 Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập.
(?)Số nước có thu nhập như thế nào chiếm tỉ lệ cao nhất? (?) Số nước có thu nhập như thế nào chiếm tỉ lệ thấp
nhất?
Trang 19- Còn nhiều quốc gia có thu nhập thấp, đời sống khó khăn
Trang 21(?)Các quốc gia có thu nhập thấp chủ yếu phân bố ở khu
vực nào?
Trang 22Next
Stt Tên nước và vùng
lãnh thổ Đặc điểm phát triển kinh tế
1 Nhật Bản a Công nghiệp hoá nhanh, song
nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng
2 Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
b Giàu nhờ tài nguyên song trình độ phát triển kinh tế xã hội chưa cao
3 Trung Quốc Ấn
A-rập Xê út
e.Đang phát triển, nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp
c Cao nhất châu Á
d.Là nước Công nghiệp mới
a Công nghiệp hoá nhanh, song nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng
e.Đang phát triển, nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp
b Giàu nhờ tài nguyên song trình độ phát triển kinh tế xã hội chưa cao
1c
2d 3a
c Cao nhất châu Á
Xingapo, Hàn Quốc,
Đài Loan
d.Là nước Công nghiệp mới
Trung Quốc, Ấn Độ, Malaixia
a Công nghiệp hoá nhanh, song nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng
Mi-an-ma, Lào, Bănglađét.
e Đang phát triển, nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp
Brunây, Côoet, A-rập Xê út
b Giàu nhờ tài nguyên song trình độ phát triển kinh tế xã hội chưa cao
Trang 24- HỌC THUỘC BÀI.
- Hoàn thiện bài tập 2, 3 SGK/ trang 24.
- Chuẩn bị trước bài 8.